Adinandra hongiaoensis S. T. Hoan & L. V. Dung
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. |
| Đặc hữu | Loài đặc hữu |
Sum hòn giao có tên khoa học Adinandra hongiaoensis S. T. Hoan & L. V. Dung, thuộc họ Pentaphylacaceae, bộ Ericales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Về hạng bảo tồn, loài được xếp EN - Nguy cấp theo Danh lục Đỏ IUCN.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Lâm Đồng.
Loài đã được kiểm kê tại 1 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.
| Nguồn đánh giá | Hạng | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp Endangered | Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. |
Cây gỗ nhỏ, phân cành ngang, cành có lông nâu, hơi dẹt. Lá đơn, hình trứng thuôn, mặt dưới lá có lông, gân bên sít nhau, mép lá có răng mịn. Hoa 1 – 2 ở nách lá, cánh hoa màu trắng. Quả bế hình cầu, đầu nhọn, có lông mịn
Ra hoa tháng 8-10, quả trưởng thành tháng 11-12 hằng năm
Trong rừng mây mù đỉnh núi (rừng lùn), độ cao 1600 - 1700 m
Ghi nhận 365 tại kiểu rừng lùn đỉnh núi, xếp hạng nguy cấp (EN) theo thang đánh giá của IUCN. Phân bố ở Tiểu khu 89, 88,87,51 thuộc Vườn quốc gia Bidoup Núi Bà
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Lâm Đồng |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Bidoup - Núi Bà | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Lâm Đồng |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Sum lá lớn | Adinandra megaphylla | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Sum poilane | Adinandra poilanei | — | — | — |
| Sum Đồng Nai | Adinandra donnaiensis | — | EN - Nguy cấp | — |
| Sum liên | Adinandra lienii | — | — | — |