Impatiens langbianensis Tardieu
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. |
| Đặc hữu | Loài đặc hữu |
Bóng nước Langbian có tên khoa học Impatiens langbianensis Tardieu, thuộc họ Balsaminaceae, bộ Ericales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Về hạng bảo tồn, loài được xếp EN - Nguy cấp theo Danh lục Đỏ IUCN.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Lâm Đồng.
Loài đã được kiểm kê tại 2 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.
| Nguồn đánh giá | Hạng | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp Endangered | Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. |
Cây thảo. Lá đơn, mọc cách, mép lá có răng mịn. Hoa đơn độc ở nách lá, trên cuống mảnhcánh hoa màu hồng nhạt, gốc có bớt trắng, môi hình thuyền, móng hơi cong
Ra hoa và kết quả quanh năm
Dưới tán rừng lá rộng thường xanh hoặc hỗn giao lá rộng – lá kim, độ cao 1000 - 1500 m
Ghi nhận được 1.560 cá thể trưởng thành. Kết quả sau khi tính toán loài này đã đáp ứng các yêu cầu về phân bố và mức độ quần thể để xếp hạng rất nguy cấp (EN) theo thang đánh giá của IUCN. Ghi nhận tại các tiểu khu: 45, 89,90, 51, 88, 125, 130,125, 128,127 thuộc Vườn quốc gia Bidoup Núi Bà
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Lâm Đồng |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Chư Yang Sin | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Đắk Lắk |
| Vườn quốc gia Bidoup - Núi Bà | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Lâm Đồng |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Bóng nước hạ long | Impatiens halongensis | — | — | — |