Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 9 loài thuộc ngành sinh học Echinodermata.
Phân bố theo lớp sinh học: Holothuroidea (7), Asteroidea (1), Echinoidea (1).
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Lớp sinh học | Holothuroidea 7 · Asteroidea 1 · Echinoidea 1 |
| Họ sinh học | Holothuriidae 6 · Asteriidae 1 · Echinometridae 1 · Stichopodidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hải sâm cát | Holothuria scabra | Holothuriidae | — | — | — |
| Đồn đột mít | Actinopyga echinites | Holothuriidae | — | — | — |
| Đồn đột dừa | Actinopyga mauritiana | Holothuriidae | — | — | — |
| Đồn đột | Actinopyga miliaris | Holothuriidae | — | — | — |
| Cầu gai đá | Heterocentrotus mammillatus | Echinometridae | — | — | — |
| Hải sâm vú | Holothuria nobilis | Holothuriidae | — | — | — |
| Đồn đột lựu | Thelenota ananas | Stichopodidae | — | — | — |
| Hải sâm vú trắng | Holothuria | Holothuriidae | — | — | — |
| Sao biển nam Thái Bình Dương | Asterias amurensis | Asteriidae | — | — | — |
| Ngành sinh học | Số loài |
|---|---|
| Tracheophyta | 1.154 |
| Chordata | 809 |
| Arthropoda | 89 |
| Cnidaria | 82 |
| Mollusca | 60 |
| Rhodophyta | 8 |
| Basidiomycota | 5 |
| Ochrophyta | 5 |