Aspidistra cylindrica Vislobokov & Nuraliev
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. |
| Đặc hữu | Loài đặc hữu |
Tỏi rừng có tên khoa học Aspidistra cylindrica Vislobokov & Nuraliev, thuộc họ Asparagaceae, bộ Asparagales, lớp Liliopsida, giới Plantae.
Về hạng bảo tồn, loài được xếp EN - Nguy cấp theo Danh lục Đỏ IUCN.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Lâm Đồng.
Loài đã được kiểm kê tại 1 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.
| Nguồn đánh giá | Hạng | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp Endangered | Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. |
Cây thảo, có thân ngầm, có đốt, sống nhiều năm. Lá hình dải hẹp, dày, 2 – 3 lá ở mỗi đốt. Hoa lưỡng tính, sát mặt đất, cánh hoa mặt ngoài màu vàng, mặt trong màu đỏ. Quả hình cầu, cuống cong xuống, sát mặt đất
Ra hoa và kết quả vào tháng 3-5 hằng năm
Kiểu rừng kín thường xanh ở độ cao từ 1300-1700m thuộc Vườn Quốc gia Bidoup Núi Bà
Ghi nhận được 650 cá thể trưởng thành. Kết quả sau khi tính toán loài này đã đáp ứng các yêu cầu về phân bố và mức độ quần thể để xếp hạng rất nguy cấp (EN) theo thang đánh giá của IUCN. Phân bố ở Tiểu khu: 75B, 145, 89, 90, 125, 130
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Lâm Đồng |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Bidoup - Núi Bà | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Lâm Đồng |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng tinh hoa trắng | Disporopsis longifolia | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hoàng tinh hoa đỏ | Polygonatum kingianum | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hoàng tinh đốm | Polygonatum punctatum | EN - Nguy cấp | — | — |
| Sâm cau | Peliosanthes teta | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Thiên môn ráng | Asparagus filicinus | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Cát dương thảo | Reineckea carnea | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Xà bì bắc bộ | Ophiopogon tonkinensis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Di nhụy thảo | Thysanotus chinensis | EN - Nguy cấp | — | — |
| Tỏi rừng hoa to | Aspidistra deflexa | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |