Heptapleurum alongense (R. Vig.) Lowry & G.M. Plunkett
Chân chim hạ long có tên khoa học Heptapleurum alongense (R. Vig.) Lowry & G.M. Plunkett, thuộc họ Araliaceae, bộ Apiales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Quảng Ninh.
Loài đã được kiểm kê tại 1 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Cây bụi, cao từ 1-3 m, phân nhánh nhiều từ gốc, vỏ có màu xám trắng, bóc ra thường có mùi thơm. Lá mang kép chân vịt, mọc cách, mang 5-7 lá chét; phiến lá chét hình bầu dục, to 5,5-12 x 2,5-4 cm, thường dày và bóng, không có lông; chóp và gốc lá nhọn, mép lá nguyên hoặc hơi có khía ở nửa trên phía chóp lá; gân phụ có 6-7 cặp, lồi ở cả hai mặt; cuống lá chét dài 1,5-3 cm, cuống dài 6-12 cm. Cụm hoa dạng chùy của tán, ở đỉnh cành, dài bằng lá hoặc dài hơn lá, cuống cụm hoa có lông hình sao; mỗi tán có 2-6 hoa, cuống hoa ngắn, hoa nhỏ, cánh hoa 5, màu trắng,nhị 5; bầu hạ, 5-6 buồng. Quả hình cầu hoặc trái xoan, khi chín chuyển sang màu vàng cam rồi đỏ sẫm, cỡ 5-7 mm. Hạt có 5-6 cạnh.
Cây ra hoa khoảng tháng 4-6, có quả tháng 7-9. Các cá thể Ngũ gia bì hạ long thường mọc tại các chân đảo, trong các vách đá, cách mép nước lúc thủy triều lên khoảng 1-5 m. Cây con tái sinh bằng hạt.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Quảng Ninh |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Khu rừng đặc dụng bảo vệ cảnh quan Vịnh Hạ Long | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Quảng Ninh |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tam thất hoang | Panax stipuleanatus | CR - Rất nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Sâm Việt Nam | Panax vietnamensis | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Sâm vũ diệp | Panax bipinnatifidus | CR - Rất nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Thông thảo | Tetrapanax papyrifer | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Ngũ Gia Bì Gai | Eleutherococcus trifoliatus | EN - Nguy cấp | — | — |
| Thù du ngũ da bì | Evodiopanax evodiifolium | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Ngũ gia bì hương | Eleutherococcus nodiflorus | EN - Nguy cấp | — | — |
| Đại lăng schimid | Macropanax schmidii | — | — | — |
| Chân chim chevalier | Heptapleurum chevalieri | — | — | — |
| Chân chim đồng nai | Schefflera dongnaiensis | — | EN - Nguy cấp | — |