Livistona halongensis T. H. Nguyen & Kiew
Cọ hạ long có tên khoa học Livistona halongensis T. H. Nguyen & Kiew, thuộc họ Arecaceae, bộ Arecales, lớp Liliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 2 tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng.
Loài đã được kiểm kê tại 1 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Cây thân trụ, đơn độc, không phân nhánh, có nhiều vết sẹo lá, cao đến 10 m, đường kính 20-25 cm. Lá hình lọng, tập trung ở đỉnh ngọn, bẹ lá có sợi; cuống dài đến 2 m, cứng, dọc hai bên mép có gai nhọn, dài đến 1,5 cm; phiến lá hình tròn, đường kính đến 2 m, xẻ thùy hình chân vịt; thuỳ lá hình dải, dài đến 75 cm, đỉnh thuỳ lá xẻ đôi thành 2 thùy nhọn, dài 10-15 cm. Cụm hoa hình chùy ở nách lá, mọc thẳng, dài hơn lá, vượt khỏi tán lá khi hoa nở; lá bắc hình ống, cỡ 11-19 x 2-4 cm. Hoa nhỏ, hình trứng, màu vàng kem nhạt; đài hình ống, cao 1 mm, đỉnh xẻ 3 thuỳ; tràng cao 2 mm, xẻ 3 thuỳ; nhị 6, khoảng 1 mm; bầu hình bầu dục, dài khoảng 0,3 mm, vòi nhuỵ nhỏ. Quả hình cầu, đường kính 1,2-2 cm, màu xanh đậm sáng.
Có hoa tháng 3-4, có quả tháng 6-9. Mọc trên các khe đá, các sườn dốc có đất bồi tụ hoặc thung lũng hẹp trên các đảo đá vôi.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Quảng Ninh |
| Hải Phòng |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Khu rừng đặc dụng bảo vệ cảnh quan Vịnh Hạ Long | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Quảng Ninh |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Song Mật | Calamus inermis | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Song bột | Calamus poilanei | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hèo sợi to | Guihaia grossefibrosa | EN - Nguy cấp | — | — |
| Lụi đá | Licuala radula | — | — | — |
| Ra robinson | Licuala robinsoniana | — | — | — |
| Mây cám mỡ | Calamus spiralis | — | — | — |
| Mây núi chúa | Calamus nuichuaensis | — | — | — |
| Mạt cật pù huống | Rhapis puhuongensis | — | — | — |
| Mây trung bộ | Calamus centralis | — | — | — |
| Ra nhẵn | Licuala glaberrima | — | — | — |