Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 5 loài thuộc ngành sinh học Basidiomycota.
Phân bố theo lớp sinh học: Agaricomycetes (5).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 3 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 3 · VU - Sẽ nguy cấp 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 1 |
| Lớp sinh học | Agaricomycetes 5 |
| Họ sinh học | Amanitaceae 1 · Boletaceae 1 · Hydnaceae 1 · Fistulinaceae Lotsy, 1907 1 · Polyporaceae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nấm thông | Boletus edulis | Boletaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nấm lưỡi bò | Fistulina hepatica | Fistulinaceae Lotsy, 1907 | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Nấm phễu có vòng | Lentinus sajor-caju | Polyporaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Nấm độc tán trắng | Amanita verna | Amanitaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nấm mào gà | Cantharellus cibarius | Hydnaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Ngành sinh học | Số loài |
|---|---|
| Tracheophyta | 1.154 |
| Chordata | 809 |
| Arthropoda | 89 |
| Cnidaria | 82 |
| Mollusca | 60 |
| Echinodermata | 9 |
| Rhodophyta | 8 |
| Ochrophyta | 5 |