Cà ổi quả to (Castanopsis kawakamii)

Castanopsis kawakamii Hayata

Tên địa phương: Kha thụ kawakam.
Mã định danh quốc gia: RP25.HSL
Nhóm hồ sơ: Loài nguy cấp, quý, hiếm
Danh mụcTình trạng của loài
Sách Đỏ Việt Nam 2007VU - Sẽ nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần.
Danh lục Đỏ IUCNNT - Sắp bị đe dọa — Chưa đạt ngưỡng bị đe dọa nhưng gần đạt, hoặc có thể đạt trong tương lai gần.

Cà ổi quả to có tên khoa học Castanopsis kawakamii Hayata, thuộc họ Fagaceae, bộ Fagales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.

Về hạng bảo tồn, loài được xếp VU - Sẽ nguy cấp theo Sách Đỏ Việt Nam 2007; NT - Sắp bị đe dọa theo Danh lục Đỏ IUCN.

Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 3 tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Nghệ An, Hà Tĩnh.

Loài đã được kiểm kê tại 5 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.

Hạng bảo tồn

Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.

Nguồn đánh giáHạngÝ nghĩa
Sách Đỏ Việt Nam 2007VU - Sẽ nguy cấp
Vulnerable
Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần.
Danh lục Đỏ IUCNNT - Sắp bị đe dọa
Near Threatened
Chưa đạt ngưỡng bị đe dọa nhưng gần đạt, hoặc có thể đạt trong tương lai gần.

Đặc điểm và sinh thái

Đặc điểm nhận dạng

Cây gỗ thường xanh, cao 15-30(40) m, đường kính 40-70(150) cm. Cành non không có lông. Lá dai như da, hình trứng đến trứng mũi mác, cỡ 7-12x2,5-4,5 cm, nhẵn ở cả 2 mặt, chóp lá nhọn hoặc thành mũi khá dài, gốc lá gần tròn hoặc hình nêm rộng; mép nguyên; gân bên 8-13 đôi, cong ở gần mép; cuống lá dài 8-10 mm. Cụm hoa đơn tính, dạng đuôi sóc. Gié đực đơn độc hoặc phân nhánh mạnh; hoa đực đơn độc ở trên trục, có bao hoa hình chuông xẻ 6 thùy, có nhụy lép; nhị 12. Gié cái ngắn hơn lá; hoa cái thường đơn độc trong tổng bao, có bao hoa, có nhị lép. Đấu không cuống, hình cầu, đường kính (kể cả gai) 2-3 cm, mặt ngoài có gai dài; đấu thường bọc kín 1 hạch, khi chín tách thành 3-4 mảnh. Hạch (hạt) hình trứng nhọn đầu, cao 1,7-2,1 cm, đường kính 1,2-1,5 cm, có lông mềm màu vàng nâu.

Đặc tính sinh học

Cây gỗ thường xanh, gỗ tốt, lâu mục. Ra hoa tháng 5-6, có quả tháng 10-11. Cây ưa sáng, mọc rải rác trong rừng thưa, ven rừng, ờ độ cao 800-1000 m.

Môi trường sinh sống

Rừng thưa, ven rừng, ờ độ cao 800-1000 m. Ưa sáng

Tình trạng sinh sống

Loài có khu phân bố chia cắt; nơi cư trú ở các điểm Đầm Hà (Quảng Ninh) bị xâm hại do rừng đã bị chặt phá nặng nề. Cây bị khai thác nhiêu.

Mối đe dọa và giá trị

Mối đe dọa được ghi nhậnSự suy giảm quần thể · Mất môi trường sống · Săn bắt, khai thác quá mức
Giá trị của loàiGiá trị kinh tế

Phân bố tại Việt Nam

Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.

Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố
Quảng Ninh
Nghệ An
Hà Tĩnh

Khu bảo tồn ghi nhận loài

Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.

Khu bảo tồn / di sản thiên nhiênPhân loạiĐịa bàn
Khu dự trữ thiên nhiên Pù LuôngDi sản thiên nhiên cấp tỉnhThanh Hóa
Khu dự trữ thiên nhiên Hữu LiênDi sản thiên nhiên cấp tỉnhLạng Sơn
Vườn quốc gia Cát BàDi sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệtHải Phòng
Khu bảo tồn thiên nhiên Kẻ GỗDi sản thiên nhiên cấp quốc giaHà Tĩnh
Khu bảo tồn thiên nhiên Đồng Sơn - Kỳ ThượngDi sản thiên nhiên cấp tỉnhQuảng Ninh

Loài khác trong họ Fagaceae

Tên gọiTên khoa họcSách Đỏ VNIUCNNĐ 84/2021
Sồi ba cạnhTrigonobalanus verticillataEN - Nguy cấpNT - Sắp bị đe dọa
Dẻ LỗLithocarpus fenestratusVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm
Dẻ Quả VátLithocarpus truncatusVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm
Sồi guồiQuercus langbianensisVU - Sẽ nguy cấpNT - Sắp bị đe dọa
Cà ổi lá đaCastanopsis tessellataVU - Sẽ nguy cấpVU - Sẽ nguy cấp
Dẻ Bán CầuLithocarpus corneusVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm
Dẻ hạnh nhânLithocarpus amygdalifoliusVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm
Dẻ đấu đứngLithocarpus elegansEN - Nguy cấpLC - Ít quan tâm
Dẻ quả númLithocarpus litseifoliusVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm
Sồi đầu toQuercus macrocalyxVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm
Sồi SimQuercus glaucaVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm
Dẻ phảngCastanopsis cerebrinaEN - Nguy cấpNT - Sắp bị đe dọa

Câu hỏi thường gặp

Cà ổi quả to là loài gì?

Cà ổi quả to có tên khoa học Castanopsis kawakamii Hayata, thuộc họ Fagaceae, bộ Fagales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae. Cây gỗ thường xanh, cao 15-30(40) m, đường kính 40-70(150) cm. Cành non không có lông. Lá dai như da, hình trứng đến trứng mũi mác, cỡ 7-12x2,5-4,5 cm, nhẵn ở cả 2 mặt, chóp lá nhọn hoặc thành mũi khá dài, gốc lá gần tròn hoặc hình nêm rộng; mép nguyên; gân bên 8-13 đôi, cong ở gần mép; cuống lá dài 8-10 mm. Cụm hoa đơn tính, dạng đuôi sóc. Gié đực đơn độc hoặc phân nhánh mạnh; hoa đực đơn độc ở t... Loài được ghi nhận phân bố tại Quảng Ninh, Nghệ An, Hà Tĩnh.

Cà ổi quả to được xếp hạng bảo tồn thế nào?

Sách Đỏ Việt Nam 2007 xếp loài ở hạng VU - Sẽ nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần. Danh lục Đỏ IUCN xếp loài ở hạng NT - Sắp bị đe dọa — Chưa đạt ngưỡng bị đe dọa nhưng gần đạt, hoặc có thể đạt trong tương lai gần. Hạng bảo tồn phản ánh mức độ nguy cơ tuyệt chủng theo đánh giá khoa học, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không.

Cà ổi quả to phân bố ở khu bảo tồn nào?

Dữ liệu kiểm kê ghi nhận loài tại 5 khu: Khu dự trữ thiên nhiên Pù Luông, Khu dự trữ thiên nhiên Hữu Liên, Vườn quốc gia Cát Bà, Khu bảo tồn thiên nhiên Kẻ Gỗ, Khu bảo tồn thiên nhiên Đồng Sơn - Kỳ Thượng.

Vì sao cà ổi quả to bị đe dọa?

Cơ sở dữ liệu ghi nhận các mối đe dọa chính với loài gồm: Sự suy giảm quần thể; Mất môi trường sống; Săn bắt, khai thác quá mức. Về tình trạng sinh sống: Loài có khu phân bố chia cắt; nơi cư trú ở các điểm Đầm Hà (Quảng Ninh) bị xâm hại do rừng đã bị chặt phá nặng nề. Cây bị khai thác nhiêu.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đa dạng sinh học 2008
  • Nghị định 06/2019/NĐ-CP
  • Nghị định 84/2021/NĐ-CP
  • Nghị định 160/2013/NĐ-CP
  • Nghị định 26/2019/NĐ-CP
Cập nhật từ nguồn: 03/09/2025. Trang này tổng hợp lại dữ liệu công bố công khai và đối chiếu với văn bản pháp luật hiện hành; khi cần căn cứ chính thức, tra cứu trực tiếp văn bản gốc.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ