Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 16 loài thuộc họ sinh học Colubridae.
Phân bố theo lớp sinh học: Reptilia Laurenti, 1768 (1).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 2 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 5 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 2 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 2 loài, Nhóm IIA — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 2 · VU - Sẽ nguy cấp 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 5 · DD - Thiếu dữ liệu 2 · VU - Sẽ nguy cấp 2 · EN - Nguy cấp 1 · NT - Sắp bị đe dọa 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 2 · Nhóm IIA 1 |
| Lớp sinh học | Reptilia Laurenti, 1768 1 |
| Họ sinh học | Colubridae 16 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Rắn Ráo Trâu | Ptyas mucosa | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Rắn sọc dưa | Coelognathus radiatus | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Rắn sãi op-ta | Hebius optatus | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Rắn sọc đốm tím | Archelaphe bella | — | — | Nhóm IIA |
| Rắn nguyễn văn sáng | Colubroelaps nguyenvansangi | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Rắn sọc đuôi | Elaphe taeniura | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Rắn ráo thường | Ptyas korros | EN - Nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Rắn sãi an-d-re-a | Hebius andreae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Rắn sọc quan | Euprepiophis mandarinus | — | — | — |
| Rắn sọc vàng | Coelognathus flavolineatus | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Rắn sọc đuôi khoanh | Elaphe moellendorffi | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Rắn rào bua-rê | Boiga bourreti | — | EN - Nguy cấp | — |
| Rắn sọc đốm đỏ | Oreocryptophis porphyraceus | — | — | — |
| Rắn sọc xanh | Gonyosoma prasinum | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Rắn Nước | Fowlea piscator | — | — | — |
| Rắn khuyết ít đốm | Lycodon paucifasciatus | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |