Boiga bourreti
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | EN - Nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. |
| Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. |
Rắn rào bua-rê có tên khoa học Boiga bourreti, thuộc họ Colubridae, bộ Squamata, giới Animalia.
Về hạng bảo tồn, loài được xếp EN - Nguy cấp theo Sách Đỏ Việt Nam 2024; EN - Nguy cấp theo Danh lục Đỏ IUCN.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 2 tỉnh, thành phố: Quảng Trị, Quảng Ngãi.
Loài đã được kiểm kê tại 3 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.
| Nguồn đánh giá | Hạng | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | EN - Nguy cấp Endangered | Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. |
| Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp Endangered | Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. |
Kích thước có thể hơn 1 mét với nhiều hoa văn, đốm màu bạc nổi bật trên nền lưng màu nâu thẫm. Con non có màu sắc khác biệt với con trưởng thành, màu nâu bạc ở trên đầu và thân sáng hơn "bố mẹ". Thân với 19 hàng vảy ở giữa, bụng có 230-236 hàng vảy, dưới đuôi 107-114 vảy chia đôi. Loài này rất giống với rắn rào xiêm (B.siamensis, tìm thấy ở phía Nam, cao nguyên Lâm Viên) nhưng khác biệt về số vòng vảy (19 so với 21 ở B. siamensis) và dải màu ở sau cổ (không có ở B. siamensis).
Loài rắn rào tuyệt đẹp này chỉ tìm thấy ở rừng thường xanh miền Trung Việt Nam, tỉnh Quảng Bình và Kon Tum, ở độ cao 500-1500 m. Rắn rào bua-rê (Boiga bourreti) là loài rắn sống chủ yếu trên cây. Thức ăn tự nhiên của chúng bao gồm: Ếch và nhái. Chim non, thằn lằn, và thạch sùng.Trứng của các loài chim nhỏ. Thường đẻ trứng vào các hốc cây khô, kẽ nứt giữa các tảng đá hoặc thảm lá mục. Rắn cái thường cuộn lấy ổ trứng để ấp và bảo vệ chúng cho đến khi trứng nở.
Loài này sống trong rừng thường xanh trên núi đất thấp, thường gặp trên đường mòn trong rừng vào ban đêm.
Loài này hiện ghi nhận ở khu vực rừng thường xanh thuộc các tỉnh Quảng Bình và Kon Tum, số địa điểm ghi nhận phân bố là 2, rất hiếm gặp; diện tích phạm vi phân bố (EOO) ước tính khoảng 3.400 km2; sinh cảnh sống của loài bị chia cắt, suy thoái do tác động của các hoạt động khai thác lâm sản và xâm lấn đất rừng (tiêu chuẩn B1ab(iii)).
| Mối đe dọa được ghi nhận | Mất môi trường sống |
| Giá trị của loài | Giá trị kinh tế |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Quảng Trị |
| Quảng Ngãi |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Trị |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Ngãi |
| Vườn quốc gia Cát Bà | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Hải Phòng |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Rắn Ráo Trâu | Ptyas mucosa | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Rắn sọc dưa | Coelognathus radiatus | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Rắn sãi op-ta | Hebius optatus | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Rắn sọc đốm tím | Archelaphe bella | — | — | Nhóm IIA |
| Rắn nguyễn văn sáng | Colubroelaps nguyenvansangi | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Rắn ráo thường | Ptyas korros | EN - Nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Rắn sọc đuôi | Elaphe taeniura | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Rắn sãi an-d-re-a | Hebius andreae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Rắn sọc quan | Euprepiophis mandarinus | — | — | — |
| Rắn sọc vàng | Coelognathus flavolineatus | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Rắn sọc đuôi khoanh | Elaphe moellendorffi | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |