Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 14 loài thuộc họ sinh học Arecaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Liliopsida (14).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 2 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 2 · VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 2 |
| Lớp sinh học | Liliopsida 14 |
| Họ sinh học | Arecaceae 14 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Song Mật | Calamus inermis | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Song bột | Calamus poilanei | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hèo sợi to | Guihaia grossefibrosa | EN - Nguy cấp | — | — |
| Lụi đá | Licuala radula | — | — | — |
| Ra robinson | Licuala robinsoniana | — | — | — |
| Mây núi chúa | Calamus nuichuaensis | — | — | — |
| Mây cám mỡ | Calamus spiralis | — | — | — |
| Cọ hạ long | Livistona halongensis | — | — | — |
| Mây trung bộ | Calamus centralis | — | — | — |
| Mạt cật pù huống | Rhapis puhuongensis | — | — | — |
| Ra nhẵn | Licuala glaberrima | — | — | — |
| Đùng đình | Caryota mitis | — | — | — |
| Chà Là Biển | Phoenix paludosa | — | — | — |
| Song Bắc bộ | Calamus tonkinensis | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |