Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 984 loài thuộc danh mục pháp lý Danh mục đỏ IUCN.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (422), Aves (115), Mammalia (113), Amphibia (72), Liliopsida (59).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 174 loài, EN - Nguy cấp — 149 loài, CR - Rất nguy cấp — 41 loài, LR - Ít nguy cấp — 18 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 202 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 171 loài, EN - Nguy cấp — 161 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 113 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 103 loài, Nhóm IIB — 94 loài, Nhóm IIA — 54 loài, Nhóm IA — 30 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 174 · EN - Nguy cấp 149 · CR - Rất nguy cấp 41 · LR - Ít nguy cấp 18 · DD - Thiếu dữ liệu 15 · NE - Không đánh giá 8 · EX - Tuyệt chủng 5 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 2 · CR - Rất nguy cấp/Cực kỳ nguy cấp 1 · LC - Ít lo ngại 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 202 · VU - Sẽ nguy cấp 171 · EN - Nguy cấp 161 · CR - Cực kỳ nguy cấp 113 · NT - Sắp bị đe dọa 63 · DD - Thiếu dữ liệu 35 · NE - Không đánh giá 4 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 · EX - Tuyệt chủng 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 103 · Nhóm IIB 94 · Nhóm IIA 54 · Nhóm IA 30 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 422 · Aves 115 · Mammalia 113 · Amphibia 72 · Liliopsida 59 · Pinopsida 25 · Cycadopsida 18 · Actinopterygii 12 · Gastropoda 9 · Bivalvia 7 · Insecta 7 · Malacostraca 3 |
| Họ sinh học | Fagaceae 29 · Orchidaceae 28 · Gekkonidae 22 · Rhacophoridae 21 · Lauraceae 20 · Dipterocarpaceae 20 · Fabaceae 18 · Cycadaceae 18 · Accipitridae 18 · Geoemydidae 18 · Apocynaceae 17 · Cercopithecidae 17 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cá cóc gờ sọ mảnh | Tylototriton anguliceps | Salamandridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cu li nhỏ | Xanthonycticebus pygmaeus | Lorisidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Bộp quả bầu dục | Actinodaphne ellipticibacca | Lauraceae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Ếch bám đá cúc | Amolops cucae | Ranidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Đại bàng đen | Aquila clanga | Accipitridae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Trà hoa gilbert | Camellia gilbertii | Theaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Rùa biển đầu to | Caretta caretta | Cheloniidae | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Rùa dứa | Cyclemys dentata | Geoemydidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Cò trắng Trung Quốc | Egretta eulophotes | Ardeidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Khướu đầu đen | Garrulax milleti | Leiothrichidae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Sao mặt quỷ | Hopea chinensis | Dipterocarpaceae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch đồi chang | Nanorana aenea | Dicroglossidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch trần kiên | Odorrana nasuta | Ranidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cầy Vòi Mốc | Paguma larvata | Viverridae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Sóc bay trâu | Petaurista petaurista | Sciuridae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Cắt nhỏ họng trắng | Polihierax insignis | Falconidae | LR - Ít nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Mèo rừng | Prionailurus bengalensis | Felidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Rắn lục sừng | Protobothrops cornutus | Viperidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Ếch cây he-len | Rhacophorus helenae | Rhacophoridae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Tê giác một sừng | Rhinoceros sondaicus | Rhinocerotidae | CR - Rất nguy cấp/Cực kỳ nguy cấp | EX - Tuyệt chủng | Nhóm IB |
| Rùa bốn mắt | Sacalia quadriocellata | Geoemydidae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Ếch cây sần trá hình | Theloderma palliatum | Rhacophoridae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Cheo leo nam dương | Tragulus javanicus | Tragulidae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | Nhóm IIB |
| Ô rô cáp ra | Acanthosaura capra | Agamidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Ưng xám | Accipiter badius | Accipitridae | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Ưng ấn độ | Accipiter trivirgatus | Accipitridae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Gội nếp | Aglaia spectabilis | Meliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Gà so ngực gụ | Arborophila chloropus | Phasianidae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Cầu diệp lá đỏ | Bulbophyllum longibrachiatum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Thằn lằn ngón Cao Văn Sung | Cyrtodactylus caovansungi | Gekkonidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Chò Nâu | Dipterocarpus retusus | Dipterocarpaceae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Rắn sọc đuôi | Elaphe taeniura | Colubridae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Tắc kè ri-vơ | Gekko reevesii | Gekkonidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch giun nguyễn | Ichthyophis nguyenorum | — | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch junlian | Odorrana junlianensis | Ranidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cóc núi o-reng | Ophryophryne synoria | Megophryidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Rắn lục vảy lưng ba gờ | Protobothrops sieversorum | Viperidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Rắn ráo thường | Ptyas korros | Colubridae | EN - Nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Ếch gai sần | Quasipaa verrucospinosa | Dicroglossidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Chò chỉ | Shorea chinensis | Dipterocarpaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
Xem toàn bộ danh mục pháp lý →