Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 80 loài thuộc danh mục pháp lý Thực vật rừng, động vật rừng nguy, cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ - Thông tư 27/2025/TT-BNNMT.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (67), Mammalia (6), Polypodiopsida (4).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài, LR - Ít nguy cấp — 1 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài, LC - Ít quan tâm — 3 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 65 loài, Nhóm IIA — 4 loài, Nhóm IB — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 4 · EN - Nguy cấp 1 · LR - Ít nguy cấp 1 · CR - Rất nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 4 · LC - Ít quan tâm 3 · EN - Nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 65 · Nhóm IIA 4 · Nhóm IB 2 |
| Lớp sinh học | Aves 67 · Mammalia 6 · Polypodiopsida 4 |
| Họ sinh học | Accipitridae 21 · Leiothrichidae 18 · Pittidae 7 · Strigidae 5 · Falconidae 4 · Cyatheaceae 4 · Phasianidae 3 · Tytonidae 3 · Mustelidae 2 · Scolopacidae 2 · Ciconiidae 1 · Pythonidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chuột đá lào | Laonastes aenigmamus | Diatomyidae | — | — | Nhóm IIB |
| Trăn đất | Python bivittatus | Pythonidae | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Rái cá vuốt bé | Aonyx cinereus | Mustelidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Vượn đen tuyền | Nomascus concolor | Hylobatidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Gà so ngực gụ | Arborophila chloropus | Phasianidae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Cua đinh | Amyda cartilaginea | Trionychidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Cú lợn lưng xám | Tyto alba | Tytonidae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Sóc hòn khoai | Callosciurus honkhoaiensis | Sciuridae | — | — | — |
| Khướu bạc má | Garrulax chinensis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt bụng vằn | Hydrornis elliotii | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Mang roosevelt | Muntiacus rooseveltorum | Cervidae | — | — | — |
| Lững Lợn | Arctonyx collaris | Mustelidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Họa mi | Garrulax canorus | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Gà so họng trắng | Arborophila brunneopectus | Phasianidae | — | — | Nhóm IIB |
| Cú lợn lưng nâu | Tyto longimembris | Tytonidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Khướu vằn đầu đen | Actinodura sodangorum | Leiothrichidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Bò chiêu | Garrulax sannio | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu đầu xám | Garrulax vassali | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Cú lợn rừng | Phodilus badius | Tytonidae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt đầu đỏ | Pitta cyanea | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Gà so họng đen | Arborophila torqueola | Phasianidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu xám | Garrulax maesi | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Bò chao | Garrulax perspicillatus | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Choắt mỏ cong hông nâu | Numenius madagascariensis | Scolopacidae | — | — | — |
| Rẽ lớn ngực đốm | Calidris tenuirostris | Scolopacidae | — | — | — |
| Khướu lưng đỏ | Cutia legalleni | Leiothrichidae | — | — | — |
| Khướu họng trắng | Garrulax albogularis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu ngực đen | Garrulax pectoralis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu má hung | Garrulax castanotis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu bụng vàng | Garrulax gularis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu mặt đỏ | Liocichla ripponi | Leiothrichidae | — | — | — |
| Khướu cánh đỏ | Trochalopteron formosum | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu tai bác | Trochalopteron melanostigma | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu vảy | Trochalopteron squamatum | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu vằn | Trochalopteron subunicolor | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu mặt đen | Trochalopteron affine | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Ưng mày trắng | Accipiter nisus | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Diều ấn độ | Butastur indicus | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Diều mướp | Circus melanoleucos | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Ráng gỗ bẩn | Cyathea contaminans | Cyatheaceae | — | — | Nhóm IIA |
Xem toàn bộ danh mục pháp lý →