9620110 Ngành Khoa học cây trồng
9620110 là mã ngành Khoa học cây trồng trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 96201 — Nông nghiệp , lĩnh vực 962 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9620110 | Khoa học cây trồng | — | — |
Mã 9620110 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 962 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 96201 | Nông nghiệp |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 10 | Khoa học cây trồng |
Ngành Khoa học cây trồng ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7620110 | Khoa học cây trồng | Đại học |
| 8620110 | Khoa học cây trồng | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9620110 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Khoa học cây trồng?
Ngành Khoa học cây trồng có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 96201
Ngành khác cùng nhóm 96201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9620103 | Khoa học đất |
| 9620105 | Chăn nuôi |
| 9620107 | Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi |
| 9620108 | Di truyền và chọn giống vật nuôi |
| 9620111 | Di truyền và chọn giống cây trồng |
| 9620112 | Bảo vệ thực vật |
| 9620115 | Kinh tế nông nghiệp |
| 9620116 | Phát triển nông thôn |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .