Mã bưu chính Tỉnh Lai Châu
Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 38 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Lai Châu — gồm 2 phường, 36 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Lai Châu là 30.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 30109 | Phường Đoàn Kết | Phường Quyết Thắng, Phường Quyết Tiến, Xã Lả Nhì Thàng, Xã Sùng Phài | Thành phố Lai Châu, Huyện Phong Thổ |
| 30110 | Phường Tân Phong | Phường Đông Phong, Xã San Thàng, Xã Nùng Nàng, Xã Bản Giang | Thành phố Lai Châu, Huyện Tam Đường |
| 30207 | Xã Bình Lư | Thị trấn Tam Đường, Xã Sơn Bình | Huyện Tam Đường |
| 30211 | Xã Tả Lèng | Xã Giang Ma, Xã Hồ Thầu | Huyện Tam Đường |
| 30217 | Xã Khun Há | Xã Bản Hon | Huyện Tam Đường |
| 30219 | Xã Bản Bo | Xã Nà Tăm | Huyện Tam Đường |
| 30306 | Xã Phong Thổ | Xã Huổi Luông, Thị trấn Phong Thổ, Xã Ma Ly Pho, Xã Mường So | Huyện Phong Thổ |
| 30307 | Xã Khổng Lào | Xã Bản Lang, Xã Hoang Thèn | Huyện Phong Thổ |
| 30309 | Xã Dào San | Xã Tông Qua Lìn, Xã Mù Sang | Huyện Phong Thổ |
| 30313 | Xã Sì Lở Lầu | Xã Mồ Sì San, Xã Pa Vây Sử, Xã Vàng Ma Chải | Huyện Phong Thổ |
| 30323 | Xã Sin Suối Hồ | Xã Thèn Sin, Xã Nậm Xe | Huyện Tam Đường, Huyện Phong Thổ |
| 30407 | Xã Bum Nưa | Xã Pa Vệ Sử | Huyện Mường Tè |
| 30409 | Xã Pa Ủ | Xã Tá Bạ | Huyện Mường Tè |
| 30411 | Xã Thu Lũm | Xã Ka Lăng | Huyện Mường Tè |
| 30413 | Xã Mù Cả | — | — |
| 30414 | Xã Mường Tè | Xã Nậm Khao | Huyện Mường Tè |
| 30416 | Xã Bum Tở | Thị trấn Mường Tè, Xã Bun Tở, Xã Kan Hồ | Huyện Mường Tè |
| 30417 | Xã Tà Tổng | — | — |
| 30507 | Xã Nậm Hàng | Thị trấn Nậm Nhùn, Thị Trấn Nậm Nhùn, Xã Nậm Manh | Huyện Mường Tè, Huyện Nậm Nhùn |
| 30512 | Xã Hua Bum | Xã Hua Bun, Xã Vàng San | Huyện Nậm Nhùn, Huyện Mường Tè |
| 30513 | Xã Mường Mô | Xã Nậm Chà | Huyện Nậm Nhùn |
| 30516 | Xã Lê Lợi | Xã Pú Đao, Xã Chăn Nưa, Xã Nậm Pì | Huyện Nậm Nhùn, Huyện Sìn Hồ |
| 30606 | Xã Sìn Hồ | Thị trấn Sìn Hồ, Xã Phăng Sô Lin, Xã Tả Phìn, Xã Sà Dề Phìn | Huyện Sìn Hồ |
| 30610 | Xã Pa Tần | Xã Nậm Ban, Xã Trung Chải | Huyện Nậm Nhùn |
| 30611 | Xã Hồng Thu | Xã Phìn Hồ, Xã Ma Quai | Huyện Sìn Hồ |
| 30617 | Xã Tủa Sín Chải | Xã Tả Ngảo, Xã Làng Mô | Huyện Sìn Hồ |
| 30618 | Xã Nậm Mạ | Xã Căn Co | Huyện Sìn Hồ |
| 30622 | Xã Nậm Cuổi | Xã Nậm Hăn | Huyện Sìn Hồ |
| 30624 | Xã Pu Sam Cáp | Xã Pa Khóa, Xã Noong Hẻo | Huyện Sìn Hồ |
| 30626 | Xã Nậm Tăm | Xã Lùng Thàng, Xã Nậm Cha | Huyện Sìn Hồ |
| 30706 | Xã Tân Uyên | Thị trấn Tân Uyên, Xã Thân Thuộc, Xã Trung Đồng, Xã Nậm Cần | Huyện Tân Uyên |
| 30708 | Xã Mường Khoa | Xã Phúc Khoa | Huyện Tân Uyên |
| 30711 | Xã Nậm Sỏ | Xã Tà Mít | Huyện Tân Uyên |
| 30713 | Xã Pắc Ta | Xã Hố Mít | Huyện Tân Uyên |
| 30806 | Xã Than Uyên | Thị trấn Than Uyên, Xã Mường Than, Xã Mường Cang, Xã Hua Nà | Huyện Than Uyên |
| 30814 | Xã Khoen On | Xã Tà Gia | Huyện Than Uyên |
| 30816 | Xã Mường Kim | Xã Pha Mu, Xã Tà Hừa, Xã Tà Mung | Huyện Than Uyên |
| 30818 | Xã Mường Than | Xã Phúc Than, Xã Mường Mít | Huyện Than Uyên |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Quận, huyện cũ của Tỉnh Lai Châu
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Lai Châu chia thành 8 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.
| Huyện Mường Tè | 7 |
| Huyện Nậm Nhùn | 5 |
| Huyện Phong Thổ | 6 |
| Huyện Sìn Hồ | 8 |
| Huyện Tam Đường | 6 |
| Huyện Than Uyên | 4 |
| Huyện Tân Uyên | 4 |
| Thành phố Lai Châu | 2 |
Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Tỉnh Lai Châu
Mã bưu chính Tỉnh Lai Châu là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Tỉnh Lai Châu bắt đầu bằng 30 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 30. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Tỉnh Lai Châu hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Lai Châu có 38 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 2 phường, 36 xã. Trong đó 38 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Tỉnh Lai Châu tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 8 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.
Lưu ý khi dùng mã bưu chính Tỉnh Lai Châu
- Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
- Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
- Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
- Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.
Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ 94-95-96103 Thành phố Đà Nẵng 50-51-5294 Thành phố Đồng Nai 67-7695 Thành phố Hà Nội 10-11-12-13-14126 Thành phố Hải Phòng 03-04-05114 Thành phố Hồ Chí Minh 70-71-72-73-74-75-78168 Thành phố Huế 4940 Tỉnh An Giang 90-91-92102 Tỉnh Bắc Ninh 16-2699 Tỉnh Cà Mau 97-9864 Tỉnh Cao Bằng 2156 Tỉnh Đắk Lắk 56-63-64102 Tỉnh Điện Biên 3245 Tỉnh Đồng Tháp 81-84102 Tỉnh Gia Lai 55-61-62135 Tỉnh Hà Tĩnh 45-4669 Tỉnh Hưng Yên 06-17104 Tỉnh Khánh Hòa 57-5965 Tỉnh Lâm Đồng 65-66-77124 Tỉnh Lạng Sơn 2565 Tỉnh Lào Cai 31-3399 Tỉnh Nghệ An 43-44130 Tỉnh Ninh Bình 07-08-18129 Tỉnh Phú Thọ 15-35-36148 Tỉnh Quảng Ngãi 53-54-6096 Tỉnh Quảng Ninh 01-0254 Tỉnh Quảng Trị 47-4878 Tỉnh Sơn La 3475 Tỉnh Tây Ninh 80-82-8396 Tỉnh Thái Nguyên 23-2492 Tỉnh Thanh Hóa 40-41-42166 Tỉnh Tuyên Quang 20-22124 Tỉnh Vĩnh Long 85-86-87124
