Mã bưu chính Xã Hữu Khuông, Tỉnh Nghệ An

44365
Mã bưu chính · mã bưu điện · zip code

Xã Hữu Khuông, Tỉnh Nghệ An có mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) là 44365. Theo Điều 5 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT, hai ký tự đầu 44 xác định Tỉnh Nghệ An, ba đến bốn ký tự đầu xác định địa bàn cấp huyện trước đây, còn đủ năm ký tự xác định chính đơn vị này.

Thông tin đơn vị hành chính Xã Hữu Khuông

Mã bưu chính44365
Tên đơn vịXã Hữu Khuông
Loại đơn vị
Tỉnh, thành phốTỉnh Nghệ An(dải mã 43-44)
Căn cứ sắp xếp1678/NQ-UBTVQH15
Hiệu lực từ30/06/2025

Cách ghi địa chỉ Xã Hữu Khuông kèm mã bưu chính

  • Bưu gửi trong nước: Số nhà, tên đường, Xã Hữu Khuông, Tỉnh Nghệ An, 44365, Việt Nam
  • Biểu mẫu quốc tế hỏi ZIP / Postal code: điền 44365, trường State / Province điền Tỉnh Nghệ An, Country điền Vietnam.
  • Từ năm 2025 địa chỉ không còn ghi cấp quận, huyện — ghi thẳng phường/xã rồi tới tỉnh, thành phố.
Mã bưu chính Xã Hữu Khuông, Tỉnh Nghệ An là bao nhiêu?
Mã bưu chính (zip code) của Xã Hữu Khuông, Tỉnh Nghệ An là 44365.
Ghi địa chỉ Xã Hữu Khuông kèm mã bưu chính như thế nào?
Ghi theo thứ tự: số nhà, tên đường, Xã Hữu Khuông, Tỉnh Nghệ An, 44365, Việt Nam. Mã bưu chính đặt sau tên tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Xã Hữu Khuông, Tỉnh Nghệ An là bao nhiêu?
Mã bưu chính (zip code) của Xã Hữu Khuông, Tỉnh Nghệ An là 44365.
Ghi địa chỉ Xã Hữu Khuông kèm mã bưu chính như thế nào?
Ghi theo thứ tự: số nhà, tên đường, Xã Hữu Khuông, Tỉnh Nghệ An, 44365, Việt Nam. Mã bưu chính đặt sau tên tỉnh, thành phố.

Mã bưu chính các phường, xã lân cận

Các đơn vị dưới đây cùng thuộc Tỉnh Nghệ An .

Căn cứ pháp lý và nguồn dữ liệu

Mã bưu chính Xã Hữu Khuông, Tỉnh Nghệ An là bao nhiêu?
Mã bưu chính (zip code) của Xã Hữu Khuông, Tỉnh Nghệ An là 44365.
Ghi địa chỉ Xã Hữu Khuông kèm mã bưu chính như thế nào?
Ghi theo thứ tự: số nhà, tên đường, Xã Hữu Khuông, Tỉnh Nghệ An, 44365, Việt Nam. Mã bưu chính đặt sau tên tỉnh, thành phố.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ