Mã bưu chính Tỉnh Cà Mau
Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 64 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Cà Mau — gồm 9 phường, 55 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Cà Mau là 97-98.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 97112 | Phường Vĩnh Trạch | Phường 5, Xã Vĩnh Trạch | Thành phố Bạc Liêu |
| 97114 | Phường Hiệp Thành | Phường Nhà Mát, Xã Vĩnh Trạch Đông, Xã Hiệp Thành | Thành phố Bạc Liêu |
| 97116 | Phường Bạc Liêu | Phường 2, Phường 3, Phường 7, Phường 1, Phường 8 | Thành phố Bạc Liêu |
| 97206 | Xã Châu Thới | Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hưng A | Huyện Vĩnh Lợi |
| 97209 | Xã Hưng Hội | Xã Hưng Thành | Huyện Vĩnh Lợi |
| 97214 | Xã Vĩnh Lợi | Thị trấn Châu Hưng, Xã Châu Hưng A | Huyện Vĩnh Lợi |
| 97307 | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc A | Huyện Hồng Dân |
| 97310 | Xã Ninh Thạnh Lợi | Xã Ninh Thạnh Lợi A | Huyện Hồng Dân |
| 97313 | Xã Ninh Quới | Xã Ninh Quới A | Huyện Hồng Dân |
| 97315 | Xã Hồng Dân | Thị trấn Ngan Dừa, Xã Ninh Hòa, Xã Lộc Ninh | Huyện Hồng Dân |
| 97406 | Xã Phước Long | Thị trấn Phước Long, Xã Vĩnh Phú Đông | Huyện Phước Long |
| 97411 | Xã Vĩnh Thanh | Xã Hưng Phú | Huyện Phước Long |
| 97414 | Xã Vĩnh Phước | Xã Vĩnh Phú Tây, Xã Phước Long | Huyện Phước Long |
| 97415 | Xã Phong Hiệp | Xã Phong Thạnh Tây A, Xã Phong Thạnh Tây B | Huyện Phước Long |
| 97508 | Phường Láng Tròn | Xã Phong Thạnh Đông, Xã Phong Tân | Thị xã Giá Rai |
| 97516 | Phường Giá Rai | Phường 1, Phường Hộ Phòng, Xã Phong Thạnh, Xã Phong Thạnh A | Thị xã Giá Rai |
| 97517 | Xã Phong Thạnh | Xã Tân Phong, Xã Phong Thạnh Tây, Xã Tân Thạnh | Thị xã Giá Rai |
| 97606 | Xã Gành Hào | Thị trấn Gành Hào, Xã Long Điền Tây | Huyện Đông Hải |
| 97611 | Xã Long Điền | Xã Điền Hải | Huyện Đông Hải |
| 97613 | Xã An Trạch | Xã An Trạch A | Huyện Đông Hải |
| 97614 | Xã Định Thành | Xã An Phúc, Xã Định Thành A | Huyện Đông Hải |
| 97617 | Xã Đông Hải | Xã Long Điền Đông, Xã Long Điền Đông A | Huyện Đông Hải |
| 97706 | Xã Hòa Bình | Thị trấn Hòa Bình, Xã Long Thạnh, Xã Vĩnh Mỹ A | Huyện Hoà Bình, Huyện Vĩnh Lợi |
| 97712 | Xã Vĩnh Hậu | Xã Vĩnh Hậu A, Xã Vĩnh Thịnh | Huyện Hoà Bình |
| 97714 | Xã Vĩnh Mỹ | Xã Minh Diệu, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Mỹ B | Huyện Hoà Bình |
| 98112 | Phường Tân Thành | Phường 5, Phường 6, Xã Tân Thành, Xã Tắc Vân | Thành phố Cà Mau |
| 98113 | Phường An Xuyên | Phường 9, Phường 2, Phường 1, Phường Tân Xuyên, Xã An Xuyên | Thành phố Cà Mau |
| 98120 | Phường Hòa Thành | Phường 7, Xã Định Bình, Xã Hòa Thành, Xã Hòa Tân | Thành phố Cà Mau |
| 98121 | Phường Lý Văn Lâm | Phường 8, Xã Lý Văn Lâm | Thành phố Cà Mau |
| 98206 | Xã Thới Bình | Thị trấn Thới Bình | Huyện Thới Bình |
| 98207 | Xã Trí Phải | Xã Trí Lực, Xã Tân Phú | Huyện Thới Bình |
| 98211 | Xã Biển Bạch | Xã Tân Bằng, Xã Biển Bạch Đông | Huyện Thới Bình |
| 98216 | Xã Tân Lộc | Xã Tân Lộc Bắc, Xã Tân Lộc Đông | Huyện Thới Bình |
| 98217 | Xã Hồ Thị Kỷ | — | — |
| 98311 | Xã Khánh Lâm | Xã Khánh Hội | Huyện U Minh |
| 98312 | Xã Nguyễn Phích | Thị trấn U Minh, Xã Khánh Thuận | Huyện U Minh |
| 98313 | Xã Khánh An | — | — |
| 98314 | Xã U Minh | Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Tiến | Huyện U Minh |
| 98406 | Xã Trần Văn Thời | Thị trấn Trần Văn Thời, Xã Trần Hợi, Xã Khánh Lộc, Xã Phong Lạc | Huyện Trần Văn Thời |
| 98409 | Xã Khánh Hưng | Xã Khánh Hải | Huyện Trần Văn Thời |
| 98413 | Xã Khánh Bình | Xã Khánh Bình Đông | Huyện Trần Văn Thời |
| 98417 | Xã Sông Đốc | Thị trấn Sông Đốc, Xã Phong Điền | Huyện Trần Văn Thời |
| 98419 | Xã Đá Bạc | Xã Khánh Bình Tây Bắc, Xã Khánh Bình Tây | Huyện Trần Văn Thời |
| 98507 | Xã Cái Đôi Vàm | Thị trấn Cái Đôi Vàm, Xã Việt Khái | Huyện Phú Tân |
| 98511 | Xã Phú Tân | Xã Tân Hải | Huyện Phú Tân |
| 98512 | Xã Phú Mỹ | Xã Phú Thuận | Huyện Phú Tân |
| 98515 | Xã Nguyễn Việt Khái | Xã Việt Thắng, Xã Tân Hưng Tây | Huyện Phú Tân |
| 98606 | Xã Cái Nước | Thị trấn Cái Nước, Xã Đông Thới, Xã Trần Thới | Huyện Cái Nước |
| 98611 | Xã Tân Hưng | Xã Đông Hưng | Huyện Cái Nước |
| 98613 | Xã Hưng Mỹ | Xã Hoà Mỹ, Xã Tân Hưng Đông | Huyện Cái Nước |
| 98616 | Xã Lương Thế Trân | Xã Lợi An, Xã Thạnh Phú, Xã Phú Hưng | Huyện Trần Văn Thời, Huyện Cái Nước |
| 98706 | Xã Đầm Dơi | Thị trấn Đầm Dơi, Xã Tân Duyệt, Xã Tân Dân | Huyện Đầm Dơi |
| 98708 | Xã Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương Đông, Xã Tạ An Khương Nam | Huyện Đầm Dơi |
| 98710 | Xã Trần Phán | Xã Tân Trung | Huyện Đầm Dơi |
| 98716 | Xã Quách Phẩm | Xã Quách Phẩm Bắc | Huyện Đầm Dơi |
| 98717 | Xã Thanh Tùng | Xã Ngọc Chánh | Huyện Đầm Dơi |
| 98720 | Xã Tân Tiến | Xã Nguyễn Huân | Huyện Đầm Dơi |
| 98721 | Xã Tân Thuận | Xã Tân Đức | Huyện Đầm Dơi |
| 98806 | Xã Năm Căn | Thị Trấn Năm Căn, Xã Hàm Rồng, Xã Hàng Vịnh | Huyện Năm Căn |
| 98810 | Xã Đất Mới | Xã Lâm Hải | Huyện Năm Căn |
| 98812 | Xã Tam Giang | Xã Hiệp Tùng, Xã Tam Giang Đông | Huyện Năm Căn |
| 98912 | Xã Đất Mũi | Xã Viên An | Huyện Ngọc Hiển |
| 98913 | Xã Phan Ngọc Hiển | Xã Viên An Đông, Thị trấn Rạch Gốc, Xã Tân Ân | Huyện Ngọc Hiển |
| 98914 | Xã Tân Ân | Xã Tam Giang Tây, Xã Tân Ân Tây | Huyện Ngọc Hiển |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Quận, huyện cũ của Tỉnh Cà Mau
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Cà Mau chia thành 16 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.
| Huyện Cái Nước | 4 |
| Huyện Hoà Bình | 3 |
| Huyện Hồng Dân | 4 |
| Huyện Ngọc Hiển | 3 |
| Huyện Năm Căn | 3 |
| Huyện Phú Tân | 4 |
| Huyện Phước Long | 4 |
| Huyện Thới Bình | 4 |
| Huyện Trần Văn Thời | 6 |
| Huyện U Minh | 3 |
| Huyện Vĩnh Lợi | 4 |
| Huyện Đông Hải | 5 |
| Huyện Đầm Dơi | 7 |
| Thành phố Bạc Liêu | 3 |
| Thành phố Cà Mau | 4 |
| Thị xã Giá Rai | 3 |
Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Tỉnh Cà Mau
Mã bưu chính Tỉnh Cà Mau là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Tỉnh Cà Mau bắt đầu bằng 97, 98 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 97-98. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Tỉnh Cà Mau hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Cà Mau có 64 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 9 phường, 55 xã. Trong đó 64 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Tỉnh Cà Mau tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 16 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.
Lưu ý khi dùng mã bưu chính Tỉnh Cà Mau
- Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
- Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
- Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
- Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.
Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ 94-95-96103 Thành phố Đà Nẵng 50-51-5294 Thành phố Đồng Nai 67-7695 Thành phố Hà Nội 10-11-12-13-14126 Thành phố Hải Phòng 03-04-05114 Thành phố Hồ Chí Minh 70-71-72-73-74-75-78168 Thành phố Huế 4940 Tỉnh An Giang 90-91-92102 Tỉnh Bắc Ninh 16-2699 Tỉnh Cao Bằng 2156 Tỉnh Đắk Lắk 56-63-64102 Tỉnh Điện Biên 3245 Tỉnh Đồng Tháp 81-84102 Tỉnh Gia Lai 55-61-62135 Tỉnh Hà Tĩnh 45-4669 Tỉnh Hưng Yên 06-17104 Tỉnh Khánh Hòa 57-5965 Tỉnh Lai Châu 3038 Tỉnh Lâm Đồng 65-66-77124 Tỉnh Lạng Sơn 2565 Tỉnh Lào Cai 31-3399 Tỉnh Nghệ An 43-44130 Tỉnh Ninh Bình 07-08-18129 Tỉnh Phú Thọ 15-35-36148 Tỉnh Quảng Ngãi 53-54-6096 Tỉnh Quảng Ninh 01-0254 Tỉnh Quảng Trị 47-4878 Tỉnh Sơn La 3475 Tỉnh Tây Ninh 80-82-8396 Tỉnh Thái Nguyên 23-2492 Tỉnh Thanh Hóa 40-41-42166 Tỉnh Tuyên Quang 20-22124 Tỉnh Vĩnh Long 85-86-87124
