Mã ICD-10 I30-I52 — Thể khác của bệnh tim

Nhóm I30-I52 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh thể khác của bệnh tim (tiếng Anh: Other forms of heart disease), thuộc chương IX — bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm này có 23 mã 3 ký tự, chi tiết thành 122 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT. Đối chiếu văn bản pháp luật, một số mã trong nhóm: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

I30-I52phạm vi mã
23mã 3 ký tự
122mã chi tiết 4 ký tự
IXchương ICD-10

Danh sách mã bệnh trong nhóm I30-I52

Tên bệnhSố mã chi tiết
I30 Viêm màng ngoài tim cấp tính · Acute pericarditis · tên cũ: Viêm màng ngoài tim cấp4
I31 Bệnh màng ngoài tim khác · Other diseases of pericardium · tên cũ: Các bệnh màng ngoài tim khác6
I32 Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác · Pericarditis in diseases classified elsewhere4
I33 Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp · Acute and subacute endocarditis · tên cũ: Viêm nội tâm mạc cấp và bán cấp2
I34 Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp · Nonrheumatic mitral valve disorders · tên cũ: Bệnh lý van hai lá không do thấp5
I35 Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp · Nonrheumatic aortic valve disorders · tên cũ: Bệnh van động mạch chủ không do thấp5
I36 Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp · Nonrheumatic tricuspid valve disorders · tên cũ: Bệnh van ba lá không do thấp5
I37 Rối loạn van động mạch phổi · Pulmonary valve disorders · tên cũ: Bệnh van động mạch phổi5
I38 Viê m nội tâ m mạc, không xác định van · Endocarditis, valve unspecified · tên cũ: Viêm nội tâm mạc, van tim không xác định
I39 Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác · Endocarditis and heart valve disorders in diseases classified elsewhere7
I40 Bệnh viêm cơ tim cấp · Acute myocarditis · tên cũ: Viêm cơ tim cấp4
I41 Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác · Myocarditis in diseases classified elsewhere5
I42 Bệnh lý cơ tim · Cardiomyopathy · tên cũ: Bệnh cơ tim10
I43 Bệnh lý cơ tim do bệnh phân loại mục khác · Cardiomyopathy in diseases classified elsewhere5
I44 Blốc nhĩ thất và/ hoặc nhánh trái · Atrioventricular and left bundle- branch block · tên cũ: Blốc nhĩ thất và nhánh trái8
I45 Rối loạn dẫn truyền khác · Other conduction disorders9
I46 Ngưng tim · Cardiac arrest · tên cũ: Ngừng tim3
I47 Nhịp nhanh kịch phát · Paroxysmal tachycardia4
I48 Rung nhĩ và/ hoặc cuồng nhĩ · Atrial fibrillation and flutter · tên cũ: Rung nhĩ và cuồng động nhĩ6
I49 Loạn nhịp tim khác · Other cardiac arrhythmias8
I50 Suy tim · Heart failure3
I51 Biến chứng tim và/ hoặc bệnh tim mô tả không rõ ràng · Complications and ill- defined descriptions of heart disease · tên cũ: Biến chứng và bệnh lý chưa rõ ràng liên quan đế bệnh tim10
I52 Rối loạn tim khác do bệnh phân loại mục khác · Other heart disorders in diseases classified elsewhere4

Danh mục pháp lý chạm tới nhóm I30-I52

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. I30 · I33 · I34 · I35 · I38 · I40 · I42 · I48 · I49 · I50 46/2016/TT-BYT

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Nhóm mã I30-I52 gồm những bệnh gì?

Nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim — gồm 23 mã 3 ký tự: I30 (Viêm màng ngoài tim cấp tính); I31 (Bệnh màng ngoài tim khác); I32 (Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác); I33 (Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp); I34 (Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp); I35 (Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp); I36 (Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp); I37 (Rối loạn van động mạch phổi)…

Nhóm I30-I52 thuộc chương nào của ICD-10?

Nhóm I30-I52 thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ