Mã ICD-10 I30 — Viêm màng ngoài tim cấp tính

I30 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm màng ngoài tim cấp tính, tiếng Anh là Acute pericarditis. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm màng ngoài tim cấp”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

I30mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
I30-I52nhóm bệnh
IXchương ICD-10

4 mã chi tiết của I30

Từ I30.0 đến I30.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I30.0 Viêm màng ngoài tim cấp tính vô căn, không xác định · tên cũ: Viêm màng ngoài tim cấp, không rõ nguyên nhân, không đặc hiệuAcute nonspecific idiopathic pericarditis
I30.1 Viêm màng ngoài tim do nhiễm trùng · tên cũ: Viêm màng ngoài tim nhiễm trùngInfective pericarditis
I30.8 Thể khác của viêm màng ngoài tim cấp · tên cũ: Các thể khác của viêm màng ngoài tim cấpOther forms of acute pericarditis
I30.9 Viêm màng ngoài tim cấp tính, không xác định · tên cũ: Viêm màng ngoài tim cấp, không đặc hiệuAcute pericarditis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã I30

Hướng dẫn mã hóa: Viêm màng ngoài tim do: do phế cầu có nung mủ do tụ cầu do liên cầu do virus Viêm màng ngoài tim có mủ Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.-- B98.-) để xác định tác nhân lây nhiễm.

Coding Guidance: Pericarditis: pneumococcal purulent staphylococcal streptococcal viral Pyopericarditis Use additional code (B95- B98), if desired, to identify infectious agent.

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I30Viêm màng ngoài tim cấp tínhViêm màng ngoài tim cấp
I30.0Viêm màng ngoài tim cấp tính vô căn, không xác địnhViêm màng ngoài tim cấp, không rõ nguyên nhân, không đặc hiệu
I30.1Viêm màng ngoài tim do nhiễm trùngViêm màng ngoài tim nhiễm trùng
I30.8Thể khác của viêm màng ngoài tim cấpCác thể khác của viêm màng ngoài tim cấp
I30.9Viêm màng ngoài tim cấp tính, không xác địnhViêm màng ngoài tim cấp, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã I30

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.I30 — Viêm màng ngoài tim cấp · I33 — Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn · I34 — Bệnh van tim có biến chứng (Rối loạn nhịp tim, tắc mạch, nhiễm trùng, khác) · I35 — Bệnh van tim có biến chứng (Rối loạn nhịp tim, tắc mạch, nhiễm trùng, khác) · I38 — Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng · I40 — Viêm cơ tim · I42 — Bệnh cơ tim: Cơ tim giãn; Cơ tim hạn chế; Cơ tim phì đại; Bệnh cơ tim khác · I48 — Rung nhĩ mãn tính có biến chứng · I49 — Rối loạn nhịp tim có biến chứng (Hội chứng nút xoang bệnh, block nhĩ thất cấp II, III hay cao độ) · I50 — Suy tim độ 3-4 do các nguyên nhân khác nhau46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã I30

21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thuộc) màng ngoài tim (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | pericardial)
  • Tràn dịch | màng ngoài tim, thuộc màng ngoài tim (không do viêm) | cấp tính (Effusion | pericardium, pericardial (noninflammatory) | acute)
  • Tràn khí- tràn mủ màng ngoài tim (Pneumopyopericardium)
  • Tràn mủ khí màng ngoài tim (Pyopneumopericardium)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | cấp tính (không do thấp) (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | acute (nonrheumatic))
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | cấp tính (không do thấp) | không đặc hiệu (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | acute (nonrheumatic) | nonspecific)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | cấp tính (không do thấp) | lành tính (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | acute (nonrheumatic) | benign)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | có mủ (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | purulent)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | do liên cầu (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | streptococcal)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | do phế cầu (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | pneumococcal)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | do tụ cầu (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | staphylococcal)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | do vi khuẩn (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | bacterial (acute) (subacute) (with serous or seropurulent effusion))
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | do virus (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | viral)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | Fibrin mủ (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | fibrinopurulent)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | nhiễm trùng (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | infective)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | septic)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | nung mủ (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | suppurative)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | thanh dịch tơ huyết (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | serofibrinous)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | Thuộc fibrin (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | fibrinous)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | tự phát (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | idiopathic)
  • Viêm mủ màng ngoài tim, mủ màng ngoài tim (Pyopericarditis, pyopericardium)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I31Bệnh màng ngoài tim khác
I32Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác
I33Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp
I34Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp
I35Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp
I36Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp
I37Rối loạn van động mạch phổi
I38Viê m nội tâ m mạc, không xác định van
I39Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác
I40Bệnh viêm cơ tim cấp
I41Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác
I42Bệnh lý cơ tim

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I30 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I30 là "Viêm màng ngoài tim cấp tính", tên tiếng Anh là "Acute pericarditis", thuộc nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I30 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I30 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: I30.0 (Viêm màng ngoài tim cấp tính vô căn, không xác định); I30.1 (Viêm màng ngoài tim do nhiễm trùng); I30.8 (Thể khác của viêm màng ngoài tim cấp); I30.9 (Viêm màng ngoài tim cấp tính, không xác định).

Tên bệnh của mã I30 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I30 là "Viêm màng ngoài tim cấp tính", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm màng ngoài tim cấp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã I30 có được hưởng chế độ gì không?

Mã I30 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ