Mã ICD-10 I37 — Rối loạn van động mạch phổi

I37 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn van động mạch phổi, tiếng Anh là Pulmonary valve disorders. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh van động mạch phổi”.

I37mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
I30-I52nhóm bệnh
IXchương ICD-10

5 mã chi tiết của I37

Từ I37.0 đến I37.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I37.0 Hẹp van động mạch phổi Pulmonary valve stenosis
I37.1 Hở van động mạch phổi Pulmonary valve insufficiency
I37.2 Hẹp kèm hở van động mạch phổi · tên cũ: Hẹp hở van động mạch phổiPulmonary valve stenosis with insufficiency
I37.8 Rối loạn van động mạch phổi khác · tên cũ: Bệnh van động mạch phổi khácOther pulmonary valve disorders
I37.9 Rối loạn van động mạch phổi, không xác định · tên cũ: Bệnh van động mạch phổi, không xác địnhPulmonary valve disorder, unspecified

Ghi chú phân loại của mã I37

Hướng dẫn mã hóa: Van động mạch phổi: thiểu năng không xác định khác hoặc đã xác định nguyên nhân, ngoại trừ do thấp hở không xác định khác hoặc đã xác định nguyên nhân, ngoại trừ do thấp

Coding Guidance: Pulmonary valve: incompetence NOS or of specified cause, except rheumatic regurgitation NOS or of specified cause, except rheumatic

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I37Rối loạn van động mạch phổiBệnh van động mạch phổi
I37.2Hẹp kèm hở van động mạch phổiHẹp hở van động mạch phổi
I37.8Rối loạn van động mạch phổi khácBệnh van động mạch phổi khác
I37.9Rối loạn van động mạch phổi, không xác địnhBệnh van động mạch phổi, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã I37

20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất toàn, hở | van phổi (tim) (Incompetency, incompetent | pulmonary valve (heart))
  • Bất toàn, hở | vòng | van phổi (tim) (Incompetency, incompetent | annular | pulmonary valve (heart))
  • Bệnh vữa động mạch, U nang bã; thuộc vữa động mạch, thuộc nang bã | van động mạch phổi (tim) (Atheroma, atheromatous | pulmonary valve (heart))
  • Bệnh, bị bệnh | (thuộc, ở) phổi | van (Disease, diseased | pulmonary | valve)
  • Chít hẹp | (thuộc, ở) phổi | van (Stricture | pulmonary | valve)
  • Hẹp (do sẹo) | (thuộc) phổi (động mạch) (bẩm sinh) (trên van) (dưới van) | van (Stenosis (cicatricial) | pulmonary (artery) (congenital) (supravalvular) (subvalvular) | valve)
  • Hẹp (do sẹo) | (thuộc) phổi (động mạch) (bẩm sinh) (trên van) (dưới van) | van | kèm với thiếu, thiểu năng, suy, hở (Stenosis (cicatricial) | pulmonary (artery) (congenital) (supravalvular) (subvalvular) | valve | with insufficiency)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (ở) phổi | van (tim) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | pulmonary | valve (heart))
  • Sự nôn, trớ, chảy ngược | (thuộc) phổi (tim) (van) (Regurgitation | pulmonary (heart) (valve))
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | van động mạch phổi (tim) (Obstruction, obstructed, obstructive | pulmonary valve (heart))
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | phổi | van (Insufficiency, insufficient | pulmonary | valve)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | phổi | van | có hẹp (Insufficiency, insufficient | pulmonary | valve | with stenosis)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | van động mạch phổi (tim) (Degeneration, degenerative | pulmonary valve (heart))
  • Tiếng thổi (thuộc tim) (tim) (thực thể) | (thuộc) động mạch phổi (van) (Murmur (cardiac) (heart) (organic) | pulmonic (valve))
  • Tiếng thổi (thuộc tim) (tim) (thực thể) | Graham Steell (Murmur (cardiac) (heart) (organic) | Graham Steell)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | (thuộc, ở) phổi | van (Lesion (nontraumatic) | pulmonary | valve)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | (thuộc) phổi (mạn tính) (tim) (van) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | pulmonary (chronic) (heart) (valve))
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | (thuộc) phổi (mạn tính) (tim) (van) | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | pulmonary (chronic) (heart) (valve) | arteriosclerotic)
  • Vỡ, bị vỡ | (thuộc, ở) phổi | van (tim) (Rupture, ruptured | pulmonary | valve (heart))
  • Xơ cứng | (thuộc, ở) phổi | van (tim) (Sclerosis, sclerotic | pulmonary | valve (heart))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I30Viêm màng ngoài tim cấp tính
I31Bệnh màng ngoài tim khác
I32Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác
I33Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp
I34Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp
I35Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp
I36Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp
I38Viê m nội tâ m mạc, không xác định van
I39Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác
I40Bệnh viêm cơ tim cấp
I41Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác
I42Bệnh lý cơ tim

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I37 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I37 là "Rối loạn van động mạch phổi", tên tiếng Anh là "Pulmonary valve disorders", thuộc nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I37 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I37 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: I37.0 (Hẹp van động mạch phổi); I37.1 (Hở van động mạch phổi); I37.2 (Hẹp kèm hở van động mạch phổi); I37.8 (Rối loạn van động mạch phổi khác); I37.9 (Rối loạn van động mạch phổi, không xác định).

Tên bệnh của mã I37 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I37 là "Rối loạn van động mạch phổi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh van động mạch phổi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ