Mã ICD-10 I45 — Rối loạn dẫn truyền khác

I45 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn dẫn truyền khác, tiếng Anh là Other conduction disorders. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

I45mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
I30-I52nhóm bệnh
IXchương ICD-10

9 mã chi tiết của I45

Từ I45.0 đến I45.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I45.0 Blốc nhánh phải Right fascicular block
I45.1 Blốc nhánh phải khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Blốc nhánh phải khác và không xác địnhOther and unspecified right bundle- branch block
I45.2 Blốc hai nhánh Bifascicular block
I45.3 Blốc ba nhánh Trifascicular block
I45.4 Blốc trong thất không xác định cụ thể · tên cũ: Blốc trong thất không đặc hiệuNonspecific intraventricular block
I45.5 Blốc tim xác định khác Other specified heart block
I45.6 Hội chứng kích thích sớm (hội chứng tiền kích thích) Pre- excitation syndrome
I45.8 Rối loạn dẫn truyền xác định khác · tên cũ: Rối loạn dẫn truyền, xác định khácOther specified conduction disorders
I45.9 Rối loạn dẫn truyền, không xác định · tên cũ: Rối loạn dẫn truyền không đặc hiệuConduction disorder, unspecified

Ghi chú phân loại của mã I45

Hướng dẫn mã hóa: Blốc nhánh phải không xác định khác

Coding Guidance: Right bundle- branch block NOS

Hướng dẫn mã hóa: Blốc nhánh không xác định khác

Coding Guidance: Bundle- branch block NOS

Hướng dẫn mã hóa: Blốc xoang nhĩ Blốc xoang tâm nhĩ Loại trừ: blốc tim không xác định khác (I45.9)

Coding Guidance: Sinoatrial block Sinoauricular block Excl.: heart block NOS (I45.9)

Hướng dẫn mã hóa: Kích thích nhĩ- thất bất thường Dẫn truyền nhĩ- thất: tăng tốc đường dẫn truyền phụ kích thích sớm Hội chứng Lown- Ganong- Levine Hội chứng Wolff- Parkinson- White

Coding Guidance: Anomalous atrioventricular excitation Atrioventricular conduction: accelerated accessory pre- excitation Lown- Ganong- Levine syndrome Wolff- Parkinson- White syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Phân ly nhĩ- thất [AV] Phân ly giao thoa Loại trừ: khoảng QT kéo dài (R94.3)

Coding Guidance: Atrioventricular [AV] dissociation Interference dissociation Excl.: prolongation of QT interval (R94.3)

Hướng dẫn mã hóa: Blốc tim [chẹn tim] không xác định khác Hội chứng Stokes- Adams

Coding Guidance: Heart block NOS Stokes- Adams syndrome

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I45.1Blốc nhánh phải khác và/ hoặc không xác địnhBlốc nhánh phải khác và không xác định
I45.4Blốc trong thất không xác định cụ thểBlốc trong thất không đặc hiệu
I45.8Rối loạn dẫn truyền xác định khácRối loạn dẫn truyền, xác định khác
I45.9Rối loạn dẫn truyền, không xác địnhRối loạn dẫn truyền không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã I45

39 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh hoặc hội chứng Adams- Stokes (- Morgagni) (Adams- Stokes (- Morgagni) disease or syndrome)
  • Bệnh hoặc hội chứng Stokes- Adams (Stokes- Adams disease or syndrome)
  • Bloc nhánh, chẹn nhánh (tim) (Arborization block (heart))
  • Block, chẹn, phong bế | (thuộc) cơ tim (Block | myocardial)
  • Block, chẹn, phong bế | (thuộc) tim (Block | cardiac)
  • Block, chẹn, phong bế | ba phân nhánh (Block | trifascicular)
  • Block, chẹn, phong bế | dẫn truyền (Block | conduction)
  • Block, chẹn, phong bế | hai nhánh (Block | bifascicular)
  • Block, chẹn, phong bế | loạn nhịp tim (Block | arrhythmic)
  • Block, chẹn, phong bế | nhánh (hoàn toàn) (giả) (không hoàn toàn) (Block | bundle- branch (complete) (false) (incomplete))
  • Block, chẹn, phong bế | nhánh (hoàn toàn) (giả) (không hoàn toàn) | loại Wilson (Block | bundle- branch (complete) (false) (incomplete) | Wilson 's type)
  • Block, chẹn, phong bế | nhánh (hoàn toàn) (giả) (không hoàn toàn) | phải (Block | bundle- branch (complete) (false) (incomplete) | right)
  • Block, chẹn, phong bế | nhánh, bó (tim) (Block | arborization (heart))
  • Block, chẹn, phong bế | nút (Block | nodal)
  • Block, chẹn, phong bế | phân nhánh (trái) | phải (Block | fascicular (left) | right)
  • Block, chẹn, phong bế | tim (Block | heart)
  • Block, chẹn, phong bế | tim | loại đặc hiệu KPLNK (Block | heart | specified type NEC)
  • Block, chẹn, phong bế | trong thất (không đặc hiệu) (Block | intraventricular (nonspecific))
  • Block, chẹn, phong bế | xoang nhĩ (Block | sinoatrial)
  • Chậm trễ, làm cản trở | dẫn truyền ( (thuộc) tim) (tâm thất) (Delay, delayed | conduction (cardiac) (ventricular))
  • Cơn | Adams- Stokes (Attack | Adams- Stokes)
  • Cơn | Stokes- Adams (Attack | Stokes- Adams)
  • Dẫn truyền nhĩ thất kích thích sớm (Pre- excitation atrioventricular conduction)
  • Dẫn truyền nhĩ thất tăng tốc (Accelerated atrioventricular conduction)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | kích thích nhĩ- thất (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | atrioventricular excitation)
  • Gục xuống, giảm | nhịp tim (Dropped | heart beats)
  • Hội chứng Lown- Ganong- Levine (Lown- Ganong- Levine syndrome)
  • Hội chứng Morgagni- Stokes- Adams (Morgagni- Stokes- Adams syndrome)
  • Hội chứng Nielsen và Lange- Nielsen (Jervell and Lange- Nielsen syndrome)
  • Hội chứng Romano- Ward (Romano- Ward syndrome)
  • Hội chứng Wolff- Parkinson- White (Wolff- Parkinson- White syndrome)
  • Ngừng | (thuộc) tâm nhĩ (Standstill | auricular)
  • Ngừng | xoang nhĩ (Standstill | sinoatrial)
  • Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | xoang (Arrest, arrested | sinus)
  • Phân ly | giao thoa (Dissociation | interference)
  • Phân ly | nhĩ- thất hoặc nhĩ thất (AV) (độ bất kỳ) (Dissociation | auriculoventricular or atrioventricular (AV) (any degree))
  • Phụ (bẩm sinh) | dẫn truyền nhĩ thất (Accessory (congenital) | atrioventricular conduction)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | dẫn truyền (Defect, defective | conduction)
  • Xoang | ngừng (Sinus | arrest)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I30Viêm màng ngoài tim cấp tính
I31Bệnh màng ngoài tim khác
I32Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác
I33Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp
I34Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp
I35Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp
I36Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp
I37Rối loạn van động mạch phổi
I38Viê m nội tâ m mạc, không xác định van
I39Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác
I40Bệnh viêm cơ tim cấp
I41Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I45 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I45 là "Rối loạn dẫn truyền khác", tên tiếng Anh là "Other conduction disorders", thuộc nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I45 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I45 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: I45.0 (Blốc nhánh phải); I45.1 (Blốc nhánh phải khác và/ hoặc không xác định); I45.2 (Blốc hai nhánh); I45.3 (Blốc ba nhánh); I45.4 (Blốc trong thất không xác định cụ thể); I45.5 (Blốc tim xác định khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ