Mã ICD-10 I35 — Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp
Mã I35 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp, tiếng Anh là Nonrheumatic aortic valve disorders. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh van động mạch chủ không do thấp”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
5 mã chi tiết của I35
Từ I35.0 đến I35.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I35.0 | Hẹp (van) động mạch chủ | Aortic (valve) stenosis |
| I35.1 | Hở (van) động mạch chủ | Aortic (valve) insufficiency |
| I35.2 | Hẹp kèm hở (van) động mạch chủ · tên cũ: Hẹp hở (van) động mạch chủ | Aortic (valve) stenosis with insufficiency |
| I35.8 | Rối loạn van động mạch chủ khác · tên cũ: Bệnh van động mạch chủ khác | Other aortic valve disorders |
| I35.9 | Bệnh van động mạch chủ, không xác định · tên cũ: Bệnh van động mạch chủ, không đặc hiệu | Aortic valve disorder, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã I35
Hướng dẫn mã hóa: Động mạch chủ (van): thiểu năng không xác định khác hoặc đã xác định nguyên nhân, ngoại trừ do thấp hở không xác định khác hoặc đã xác định nguyên nhân, ngoại trừ do thấp
Coding Guidance: Aortic (valve): incompetence NOS or of specified cause, except rheumatic regurgitation NOS or of specified cause, except rheumatic
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I35 | Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp | Bệnh van động mạch chủ không do thấp |
| I35.2 | Hẹp kèm hở (van) động mạch chủ | Hẹp hở (van) động mạch chủ |
| I35.8 | Rối loạn van động mạch chủ khác | Bệnh van động mạch chủ khác |
| I35.9 | Bệnh van động mạch chủ, không xác định | Bệnh van động mạch chủ, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã I35
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | I35 — Bệnh van tim có biến chứng (Rối loạn nhịp tim, tắc mạch, nhiễm trùng, khác) | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã I35
28 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất toàn, hở | động mạch chủ (van) (Incompetency, incompetent | aortic (valve))
- Bất toàn, hở | vòng | động mạch chủ (van) (Incompetency, incompetent | annular | aortic (valve))
- Bệnh vữa động mạch, U nang bã; thuộc vữa động mạch, thuộc nang bã | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | van (Atheroma, atheromatous | aorta, aortic | valve)
- Bệnh, bị bệnh | động mạch chủ (tim) (van) (Disease, diseased | aortic (heart) (valve))
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | động mạch chủ (van) (Disease, diseased | heart (organic) | aortic (valve))
- Chít hẹp | động mạch chủ (van) (Stricture | aortic (valve))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | van động mạch chủ (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | aortic cusp or valve (congenital) | acquired)
- Hẹp (do sẹo) | động mạch chủ (van) (Stenosis (cicatricial) | aortic (valve))
- Hẹp (do sẹo) | động mạch chủ (van) | kèm với thiếu, thiểu năng, suy, hở (Stenosis (cicatricial) | aortic (valve) | with insufficiency)
- Hẹp (do sẹo) | động mạch chủ (van) | nguyên nhân đặc hiệu KPLNK (Stenosis (cicatricial) | aortic (valve) | specified cause NEC)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động mạch chủ, (thuộc) động mạch chủ (không do giang mai) | van (tim) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | aorta, aortic (nonsyphilitic) | valve (heart))
- Sự nôn, trớ, chảy ngược | động mạch chủ (van) (Regurgitation | aortic (valve))
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | động mạch chủ (tim) (van) (Obstruction, obstructed, obstructive | aortic (heart) (valve))
- Thất bại, suy | động mạch chủ (van) (Failure, failed | aortic (valve))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch chủ (van) (Insufficiency, insufficient | aortic (valve))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch chủ (van) | kèm | hẹp (Insufficiency, insufficient | aortic (valve) | with | stenosis)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch chủ (van) | nguyên nhân đặc hiệu KPLNK (Insufficiency, insufficient | aortic (valve) | specified cause NEC)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | van động mạch chủ (tim) (Degeneration, degenerative | aortic valve (heart))
- Tiếng thổi (thuộc tim) (tim) (thực thể) | động mạch chủ (van) (Murmur (cardiac) (heart) (organic) | aortic (valve))
- Tiếng thổi (thuộc tim) (tim) (thực thể) | Flint (Murmur (cardiac) (heart) (organic) | Flint)
- Tiếng thổi Austin Flint (hở van động mạch chủ) (Austin Flint murmur (aortic insufficiency))
- Tiếng thổi Flint (hở van động mạch chủ) (Flint murmur (aortic insufficiency))
- Tổn thương (không do chấn thương) | động mạch chủ (van) (Lesion (nontraumatic) | aortic (valve))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve) | arteriosclerotic)
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) | nguyên nhân đặc hiệu KPLNK (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve) | specified cause NEC)
- Vỡ, bị vỡ | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | van hoặc lá van (Rupture, ruptured | aorta, aortic | valve or cusp)
- Xơ cứng | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | van (Sclerosis, sclerotic | aorta, aortic | valve)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I30 | Viêm màng ngoài tim cấp tính |
| I31 | Bệnh màng ngoài tim khác |
| I32 | Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác |
| I33 | Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp |
| I34 | Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp |
| I36 | Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp |
| I37 | Rối loạn van động mạch phổi |
| I38 | Viê m nội tâ m mạc, không xác định van |
| I39 | Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác |
| I40 | Bệnh viêm cơ tim cấp |
| I41 | Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác |
| I42 | Bệnh lý cơ tim |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm I30-I52, tra cứu mã bệnh ICD-10.
