Mã ICD-10 I51 — Biến chứng tim và/ hoặc bệnh tim mô tả không rõ ràng
Mã I51 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng tim và/ hoặc bệnh tim mô tả không rõ ràng, tiếng Anh là Complications and ill- defined descriptions of heart disease. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến chứng và bệnh lý chưa rõ ràng liên quan đế bệnh tim”.
10 mã chi tiết của I51
Từ I51.0 đến I51.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I51.0 | Thông vách ngăn tim, mắc phải | Cardiac septal defect, acquired |
| I51.1 | Đứt dây chằng van tim, không phân loại mục khác · tên cũ: Đứt dây chằng van tim, không có trong phân loại nơi khác | Rupture of chordae tendineae, not elsewhere classified |
| I51.2 | Đứt cơ nhú, không phân loại mục khác · tên cũ: Đứt cơ nhú, không có trong phân loại nơi khác | Rupture of papillary muscle, not elsewhere classified |
| I51.3 | Huyết khối trong tim, không phân loại mục khác · tên cũ: Huyết khối trong tim, không phân loại nơi khác | Intracardiac thrombosis, not elsewhere classified |
| I51.4 | Viêm cơ tim, không xác định · tên cũ: Viêm cơ tim, không đặc hiệu | Myocarditis, unspecified |
| I51.5 | Thoái hoá cơ tim | Myocardial degeneration |
| I51.6 | Bệnh tim mạch, không xác định · tên cũ: Bệnh tim mạch, không đặc hiệu | Cardiovascular disease, unspecified |
| I51.7 | Tim to | Cardiomegaly |
| I51.8 | Bệnh tim không rõ ràng khác · tên cũ: Bệnh lý tim mạch không rõ ràng khác | Other ill- defined heart diseases |
| I51.9 | Bệnh tim, không xác định · tên cũ: Bệnh tim, không đặc hiệu | Heart disease, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã I51
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật vách ngăn mắc phải (cũ): tâm nhĩ nhĩ thất tâm thất
Coding Guidance: Acquired septal defect (old): atrial auricular ventricular
Hướng dẫn mã hóa: Huyết khối (cũ): đỉnh tâm nhĩ nhĩ thất tâm thất
Coding Guidance: Thrombosis (old): apical atrial auricular ventricular
Hướng dẫn mã hóa: Xơ hoá cơ tim Viêm cơ tim: không xác định khác mạn tính (thuộc mô kẽ)
Coding Guidance: Myocardial fibrosis Myocarditis: NOS chronic (interstitial)
Hướng dẫn mã hóa: Thoái hoá tim hay cơ tim: do béo phì do tuổi già Bệnh cơ tim
Coding Guidance: Degeneration of heart or myocardium: fatty senile Myocardial disease
Hướng dẫn mã hóa: Tai biến tim mạch không xác định khác Loại trừ: bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch, như đã mô tả (I25.0)
Coding Guidance: Cardiovascular accident NOS Excl.: atherosclerotic cardiovascular disease, so described (I25.0)
Hướng dẫn mã hóa: Thuộc tim: giãn phì đại Giãn tâm thất
Coding Guidance: Cardiac: dilatation hypertrophy Ventricular dilatation
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tim (cấp tính) (mạn tính) Viêm toàn tim (cấp tính) (mạn tính)
Coding Guidance: Carditis (acute) (chronic) Pancarditis (acute) (chronic)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I51 | Biến chứng tim và/ hoặc bệnh tim mô tả không rõ ràng | Biến chứng và bệnh lý chưa rõ ràng liên quan đế bệnh tim |
| I51.1 | Đứt dây chằng van tim, không phân loại mục khác | Đứt dây chằng van tim, không có trong phân loại nơi khác |
| I51.2 | Đứt cơ nhú, không phân loại mục khác | Đứt cơ nhú, không có trong phân loại nơi khác |
| I51.3 | Huyết khối trong tim, không phân loại mục khác | Huyết khối trong tim, không phân loại nơi khác |
| I51.4 | Viêm cơ tim, không xác định | Viêm cơ tim, không đặc hiệu |
| I51.6 | Bệnh tim mạch, không xác định | Bệnh tim mạch, không đặc hiệu |
| I51.8 | Bệnh tim không rõ ràng khác | Bệnh lý tim mạch không rõ ràng khác |
| I51.9 | Bệnh tim, không xác định | Bệnh tim, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã I51
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | tim (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | heart)
- Bệnh | tim (Morbus | cordis)
- Bệnh tim (Cardiopathy)
- Bệnh xơ hoá cơ | tim (Myofibrosis | heart)
- Bệnh, bị bệnh | cơ tim, thuộc cơ tim (Disease, diseased | myocardium, myocardial)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) (Disease, diseased | heart (organic))
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (thuộc) cơ (Disease, diseased | heart (organic) | muscular)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | dạng xơ (Disease, diseased | heart (organic) | fibroid)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | người già (Disease, diseased | heart (organic) | senile)
- Bệnh, bị bệnh | tim mạch (Disease, diseased | cardiovascular)
- Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) tim (Complications (from) (of) | cardiac)
- Các biến chứng (do) (của) | tim (Complications (from) (of) | heart)
- Chất béo, mỡ | khu trú (khối) | tim (Fat | localized (pad) | heart)
- Chất béo, mỡ | thừa | ở tim (Fat | excessive | in heart)
- Chảy máu, xuất huyết | tim (Hemorrhage, hemorrhagic | heart)
- Chít hẹp | (thuộc) tim (Stricture | cardiac)
- Chít hẹp | tim (Stricture | heart)
- Chứng béo, béo phì, nhiễm mỡ | tim (Adiposity | heart)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | (thuộc) tim (Atrophy, atrophic | cardiac)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ tim (Atrophy, atrophic | myocardium)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | tim (bẩm sinh) | mắc phải (Displacement, displaced | heart (congenital) | acquired)
- Cơn | tim mạch (Attack | cardiovascular)
- Cốt hoá | (thuộc) tim (Ossification | cardiac)
- Cốt hoá | cơ tim, thuộc cơ tim (Ossification | myocardium, myocardial)
- Cốt hoá | tim (Ossification | heart)
- Dạng xơ (khối u) | tim (bệnh) (Fibroid (tumor) | heart (disease))
- Giảm, biến chất, hư hại | thuộc cơ tim, cơ tim (Deterioration | myocardial, myocardium)
- Giảm, biến chất, hư hại | tim, (thuộc) tim (Deterioration | heart, cardiac)
- Hẹp (do sẹo) | cơ tim, thuộc cơ tim (Stenosis (cicatricial) | myocardium, myocardial)
- Hẹp (do sẹo) | tim mạch (Stenosis (cicatricial) | cardiovascular)
- Hội chứng | thuộc tăng động | tim (Syndrome | hyperkinetic | heart)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | trong tim KPLNK (đỉnh) (tâm nhĩ) (nhĩ) (tâm thất) (cũ) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | intracardiac NEC (apical) (atrial) (auricular) (ventricular) (old))
- Loạn dưỡng | cơ tim, thuộc cơ tim (Dystrophy, dystrophia | myocardium, myocardial)
- Lớn, to, mở rộng | tim, thuộc tim (Enlargement, enlarged | heart, cardiac)
- Lực sĩ | tim (Athlete 's | heart)
- Mất bù | (thuộc) cơ tim (cấp tính) (mạn tính) (Decompensation | myocardial (acute) (chronic))
- Mất bù | (thuộc) tim (cấp tính) (mạn tính) (Decompensation | cardiac (acute) (chronic))
- Mất bù | tim (Decompensation | heart)
- Mất bù | tim mạch (Decompensation | cardiovascular)
- Nhiễm mỡ | tim (to) (Fatty | heart (enlarged))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | tim (Infection, infected (opportunistic) | heart)
- Phì đại | cơ tim (Hypertrophy, hypertrophic | myocardium)
- Phì đại | tim (mạn tính) (tự phát) (Hypertrophy, hypertrophic | cardiac (chronic) (idiopathic))
- Phì đại | tim (mạn tính) (tự phát) | nhiễm mỡ (Hypertrophy, hypertrophic | cardiac (chronic) (idiopathic) | fatty)
- Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | chất béo, mỡ | trong tim (Excess, excessive, excessively | fat | in heart)
- Rách, xé rách | dây chằng KPLNK (Laceration | chordae tendineae NEC)
- Rối loạn (của) | (thuộc) tim, (thuộc) chức năng (Disorder (of) | cardiac, functional)
- Rối loạn (của) | hệ tim mạch (Disorder (of) | cardiovascular system)
- Rối loạn chức năng | cơ nhú (Dysfunction | papillary muscle)
- Rối loạn chức năng | tim (Dysfunction | heart)
- Sốt tinh hồng nhiệt | viêm cơ tim (cấp tính) | cũ (Scarlatina | myocarditis (acute) | old)
- Sự giãn | (thuộc) tim (cấp tính) (mạn tính) (Dilatation | cardiac (acute) (chronic))
- Sự giãn | cơ tim (cấp tính) (mạn tính) (Dilatation | myocardium (acute) (chronic))
- Sự giãn | thuộc tâm thất, tâm thất (cấp tính) (mạn tính) (Dilatation | ventricular, ventricle (acute) (chronic))
- Sự giãn | tim (cấp tính) (mạn tính) (Dilatation | heart (acute) (chronic))
- Tai nạn, biến cố | tim mạch (Accident | cardiovascular)
- Tăng vận động, thuộc tăng động (bệnh) (phản ứng) (hội chứng) (tuổi vị thành niên) (tuổi thơ ấu) | tim (Hyperkinesia, hyperkinetic (disease) (reaction) (syndrome) (adolescence) (childhood) | heart)
- Thâm nhiễm, xâm nhập | cơ tim, thuộc cơ tim | nhiễm mỡ (Infiltrate, infiltration | myocardium, myocardial | fatty)
- Thâm nhiễm, xâm nhập | tim, thuộc tim | nhiễm mỡ (Infiltrate, infiltration | heart, cardiac | fatty)
- Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | thoái hoá (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | degenerative)
- Thiếu hụt, khiếm khuyết | vách (tim) KPLNK | mắc phải (tâm nhĩ) (thuộc tâm nhĩ) (thuộc tâm thất) (cũ) (Defect, defective | septal (heart) NEC | acquired (atrial) (auricular) (ventricular) (old))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | tim mạch (Insufficiency, insufficient | cardiovascular)
- Thoái hoá mỡ | tim (Steatosis | heart)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | (thuộc) cơ tim, cơ tim (hoá mỡ) (trong suốt) (tuổi già) (Degeneration, degenerative | myocardial, myocardium (fatty) (hyaline) (senile))
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | (thuộc) tim (Degeneration, degenerative | cardiac)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | cơ (hoá mỡ) (dạng xơ, dạng sợi) (trong suốt) (tiến triển) | tim (Degeneration, degenerative | muscle (fatty) (fibrous) (hyaline) (progressive) | heart)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | thành, vách (tim) (Degeneration, degenerative | mural)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | tim (Degeneration, degenerative | heart)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | tim mạch (Degeneration, degenerative | cardiovascular)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | tuổi già | (thuộc) tim, tim hoặc cơ tim (Degeneration, degenerative | senile | cardiac, heart or myocardium)
- Tim to (Cardiomegaly)
- Tim to | tự phát, vô căn (Cardiomegaly | idiopathic)
- Tổn thương | dưới nội tâm mạc, (thuộc) dưới nội tâm mạc (Damage | subendocardium, subendocardial)
- Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis))
- Viêm tim (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (Carditis (acute) (chronic) (subacute))
- Viêm toàn tim (cấp tính) (mạn tính) (Pancarditis (acute) (chronic))
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | cơ tim (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | myocardium)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | tim (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | heart)
- Vỡ, bị vỡ | cơ nhú KPLNK (Rupture, ruptured | papillary muscle NEC)
- Vỡ, bị vỡ | dây chằng KPLNK (Rupture, ruptured | chordae tendineae NEC)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I30 | Viêm màng ngoài tim cấp tính |
| I31 | Bệnh màng ngoài tim khác |
| I32 | Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác |
| I33 | Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp |
| I34 | Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp |
| I35 | Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp |
| I36 | Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp |
| I37 | Rối loạn van động mạch phổi |
| I38 | Viê m nội tâ m mạc, không xác định van |
| I39 | Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác |
| I40 | Bệnh viêm cơ tim cấp |
| I41 | Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm I30-I52, tra cứu mã bệnh ICD-10.
