Mã ICD-10 I41 — Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác

I41 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Myocarditis in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.

I41mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
I30-I52nhóm bệnh
IXchương ICD-10

5 mã chi tiết của I41

Từ I41* đến I41.8*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I41* Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác Myocarditis in diseases classified elsewhere
I41.0* Bệnh viêm cơ tim do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác · tên cũ: Viêm cơ tim trong bệnh nhiễm trùng phân loại nơi khácMyocarditis in bacterial diseases classified elsewhere
I41.1* Bệnh viêm cơ tim do bệnh do virus phân loại mục khác · tên cũ: Viêm cơ tim trong bệnh do vi rút phân loại nơi khácMyocarditis in viral diseases classified elsewhere
I41.2* Bệnh viêm cơ tim do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm cơ tim trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác phân loại nơi khácMyocarditis in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere
I41.8* Bệnh viêm cơ tim do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm cơ tim trong bệnh khác phân loại nơi khácMyocarditis in other diseases classified elsewhere

Ghi chú phân loại của mã I41

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm cơ tim: do bạch cầu (A36.8†) bạch hầu do lậu cầu (A54.8†) do não mô cầu (A39.5†) do giang mai (A52.0†) lao (A18.8†)

Coding Guidance: Myocarditis: diphtheritic (A36.8†) gonococcal (A54.8†) meningococcal (A39.5†) syphilitic (A52.0†) tuberculous (A18.8†)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm cơ tim ảnh hưởng (cấp tính): virus cúm mùa đã xác định (J10.8†) virus không được xác định (J11.8†) đã xác định được virus cúm lây từ động vật sang người hoặc đại dịch (J09†) Bệnh viêm cơ tim do quai bị (B26.8†)

Coding Guidance: Influenzal myocarditis (acute): seasonal virus identified (J10.8†) virus not identified (J11.8†) zoonotic or pandemic influenza virus identified (J09†) Mumps myocarditis (B26.8†)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm cơ tim do: bệnh Chagas (mạn tính) (B57.2†) cấp tính (B57.0†) nhiễm Toxolasma (B58.8†)

Coding Guidance: Myocarditis in: Chagas disease (chronic) (B57.2†) acute (B57.0†) toxoplasmosis (B58.8†)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm cơ tim do bệnh dạng thấp (M05.3-†) Bệnh viêm cơ tim do bệnh u hạt (D86.8†)

Coding Guidance: Rheumatoid myocarditis (M05.3†) Sarcoid myocarditis (D86.8†)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I41.0*Bệnh viêm cơ tim do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khácViêm cơ tim trong bệnh nhiễm trùng phân loại nơi khác
I41.1*Bệnh viêm cơ tim do bệnh do virus phân loại mục khácViêm cơ tim trong bệnh do vi rút phân loại nơi khác
I41.2*Bệnh viêm cơ tim do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khácViêm cơ tim trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác phân loại nơi khác
I41.8*Bệnh viêm cơ tim do bệnh khác phân loại mục khácViêm cơ tim trong bệnh khác phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã I41

40 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh bạch hầu, thuộc bạch hầu (hoại thư) (xuất huyết) | viêm cơ tim (Diphtheria, diphtheritic (gangrenous) (hemorrhagic) | myocarditis)
  • Bệnh Chagas (- Mazza) (mạn tính) | cấp tính (với, có) | viêm cơ tim (Chagas ' (- Mazza) disease (chronic) | acute (with) | myocarditis)
  • Bệnh Chagas (- Mazza) (mạn tính) | với, có | viêm cơ tim (Chagas ' (- Mazza) disease (chronic) | with | myocarditis)
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | trong | bệnh Chagas (mạn tính) (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | in | Chagas 'disease (chronic))
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | trong | bệnh Chagas (mạn tính) | cấp tính (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | in | Chagas 'disease (chronic) | acute)
  • Bệnh do Trypanosoma | Mỹ | với, có | tổn thương tim (Trypanosomiasis | American | with | heart involvement)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | cơ tim, viêm cơ tim (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | myocardium, myocarditis)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | viêm cơ tim (Influenza (specific virus not identified) | with | myocarditis)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | viêm cơ tim | đã xác định được virus cúm truyền từ động vật hoặc đại dịch (Influenza (specific virus not identified) | with | myocarditis | zoonotic or pandemic influenza virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | viêm cơ tim | virus cúm mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | with | myocarditis | seasonal influenza virus identified)
  • Dạng thấp | viêm cơ tim (Rheumatoid | myocarditis)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | cơ tim (Syphilis, syphilitic (acquired) | myocardium)
  • Gôm (giang mai) | cơ tim (Gumma (syphilitic) | myocardium)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Coxsackie (virus) | cơ tim (Infection, infected (opportunistic) | Coxsackie (virus) | myocardium)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu | cơ tim (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal | myocardium)
  • Quai bị (viêm tuyến mang tai) | viêm cơ tim (Mumps (parotitis) | myocarditis)
  • Sarcoid | viêm cơ tim (Sarcoid | myocarditis)
  • Sốt tinh hồng nhiệt | viêm cơ tim (cấp tính) (Scarlatina | myocarditis (acute))
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | coxsackie (virus) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | coxsackie (virus))
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | influenzal (specific virus not identified))
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | đã xác định được virus cúm truyền từ động vật hoặc đại dịch (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | influenzal (specific virus not identified) | zoonotic or pandemic influenza virus identified)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | virus cúm mùa được xác định (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | influenzal (specific virus not identified) | seasonal influenza virus identified)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | do bạch hầu (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | diphtheritic)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | do giang mai (mạn tính) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | syphilitic (chronic))
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | do lao (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | tuberculous)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | do lậu cầu (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | gonococcal)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | do não mô cầu (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | meningococcal)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | gây dịch ở trẻ sơ sinh (coxsackie (virus)) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | epidemic of newborn (coxsackie (virus)))
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | quai bị (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | mumps)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | thương hàn (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | typhoid)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | trong (do) | bệnh bạch hầu (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | in (due to) | diphtheria)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | trong (do) | bệnh sacoid (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | in (due to) | sarcoidosis)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | trong (do) | bệnh toxoplasma (mắc phải) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | in (due to) | toxoplasmosis (acquired))
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | trong (do) | phát ban gây dịch do chấy rận truyền (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | in (due to) | epidemic louse- borne typhus)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | trong (do) | phát ban KPLNK (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | in (due to) | typhus NEC)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | trong (do) | sốt tinh hồng nhiệt (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | in (due to) | scarlet fever)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | virus, do virus KPLNK | ở trẻ sơ sinh (coxsackie (virus)) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | virus, viral NEC | of newborn (coxsackie (virus)))
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | vô trùng, ở trẻ sơ sinh (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | aseptic, of newborn)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | viêm cơ tim (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | myocarditis)
  • Virus coxsackie KPLNK (nhiễm trùng) | viêm cơ tim (Coxsackievirus NEC (infection) | myocarditis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I30Viêm màng ngoài tim cấp tính
I31Bệnh màng ngoài tim khác
I32Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác
I33Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp
I34Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp
I35Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp
I36Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp
I37Rối loạn van động mạch phổi
I38Viê m nội tâ m mạc, không xác định van
I39Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác
I40Bệnh viêm cơ tim cấp
I42Bệnh lý cơ tim

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I41 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I41 là "Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Myocarditis in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I41 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I41 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: I41* (Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác); I41.0* (Bệnh viêm cơ tim do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác); I41.1* (Bệnh viêm cơ tim do bệnh do virus phân loại mục khác); I41.2* (Bệnh viêm cơ tim do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác); I41.8* (Bệnh viêm cơ tim do bệnh khác phân loại mục khác).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ