Mã ICD-10 I31 — Bệnh màng ngoài tim khác
Mã I31 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh màng ngoài tim khác, tiếng Anh là Other diseases of pericardium. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh màng ngoài tim khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
6 mã chi tiết của I31
Từ I31.0 đến I31.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I31.0 | Viêm màng ngoài tim dính mạn tính · tên cũ: Viêm dày dính màng ngoài tim mạn | Chronic adhesive pericarditis |
| I31.1 | Viêm màng ngoài tim co thắt mạn tính · tên cũ: Viêm màng ngoài tim co thắt mạn | Chronic constrictive pericarditis |
| I31.2 | Tràn máu ngoại tâm mạc, không phân loại mục khác · tên cũ: Tràn máu màng ngoài tim, không phân loại nơi khác | Haemopericardium, not elsewhere classified |
| I31.3 | Tràn dịch màng ngoài tim (không do viêm) | Pericardial effusion (noninflammatory) |
| I31.8 | Bệnh màng ngoài tim xác định khác · tên cũ: Bệnh màng ngoài tim khác | Other specified diseases of pericardium |
| I31.9 | Bệnh ngoại tâm mạc, không xác định · tên cũ: Bệnh màng ngoài tim, không đặc hiệu | Disease of pericardium, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã I31
Hướng dẫn mã hóa: Viêm dày dính màng ngoài tim (tình trạng dày dính lan rộng ra đến các tổ chức kế cận tim (mảng phổi, trung thất, cơ hoành- VM) Màng ngoài tim dính Viêm màng ngoài tim- trung thất dính
Coding Guidance: Accretio cordis Adherent pericardium Adhesive mediastinopericarditis
Hướng dẫn mã hóa: Viêm màng ngoài tim dính bên trong Vôi hoá màng ngoài tim
Coding Guidance: Concretio cordis Pericardial calcification
Hướng dẫn mã hóa: Tràn dịch dưỡng chấp màng ngoài tim
Coding Guidance: Chylopericardium
Hướng dẫn mã hóa: Xơ vữa thượng tâm mạc Dính khu trú màng ngoài tim
Coding Guidance: Epicardial plaques Focal pericardial adhesions
Hướng dẫn mã hóa: Chèn ép tim Viêm màng ngoài tim (mạn tính) không xác định khác
Coding Guidance: Cardiac tamponade Pericarditis (chronic) NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I31 | Bệnh màng ngoài tim khác | Các bệnh màng ngoài tim khác |
| I31.0 | Viêm màng ngoài tim dính mạn tính | Viêm dày dính màng ngoài tim mạn |
| I31.1 | Viêm màng ngoài tim co thắt mạn tính | Viêm màng ngoài tim co thắt mạn |
| I31.2 | Tràn máu ngoại tâm mạc, không phân loại mục khác | Tràn máu màng ngoài tim, không phân loại nơi khác |
| I31.8 | Bệnh màng ngoài tim xác định khác | Bệnh màng ngoài tim khác |
| I31.9 | Bệnh ngoại tâm mạc, không xác định | Bệnh màng ngoài tim, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã I31
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | I31.1 — Viêm co thắt màng ngoài tim mạn | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã I31
36 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- (thuộc, do) Tim | chèn ép (Cardiac | tamponade)
- Bệnh phù, phù | màng ngoài tim, ngoại tâm mạc (Dropsy, dropsical | pericardium)
- Chảy máu, xuất huyết | màng ngoài tim, viêm màng ngoài tim (Hemorrhage, hemorrhagic | pericardium, pericarditis)
- Chèn ép, tim (Tamponade, heart)
- Dính | màng ngoài tim, ngoại tâm mạc (Adherent | pericardium)
- Giả xơ gan, gan, màng ngoài tim (Pseudocirrhosis, liver, pericardial)
- Mảng, bựa răng | thượng tâm mạc (Plaque (s) | epicardial)
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | (thuộc) tim (Adhesions, adhesive (postinfective) | cardiac)
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | màng ngoài tim, ngoại tâm mạc (Adhesions, adhesive (postinfective) | pericardium)
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | màng ngoài tim, ngoại tâm mạc | khu trú (Adhesions, adhesive (postinfective) | pericardium | focal)
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | tim (Adhesions, adhesive (postinfective) | heart)
- Tràn dịch | màng ngoài tim, thuộc màng ngoài tim (không do viêm) (Effusion | pericardium, pericardial (noninflammatory))
- Tràn dịch khí màng ngoài tim (Hydropneumopericardium)
- Tràn dịch màng ngoài tim (Hydropericardium)
- Tràn dịch- tràn khí màng ngoài tim (Pneumohydropericardium)
- Tràn dưỡng chấp màng ngoài tim (Chylopericardium)
- Tràn khí màng ngoài tim (Pneumopericardium)
- Tràn khí- tràn máu màng ngoài tim (Pneumohemopericardium)
- Tràn máu màng ngoài tim (Hemopericardium)
- Viêm dày dính màng ngoài tim, Dính tim (Accretio cordis)
- Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) (Pericarditis (with decompensation) (with effusion))
- Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | co thắt (mạn tính) (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | constrictive (chronic))
- Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | dạng vôi (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | calcareous)
- Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | dạng xơ, dạng sợi (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | fibrous)
- Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | dính hoặc dính chặt (mạn tính) (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | adhesive or adherent (chronic))
- Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | mạn tính (không do thấp) (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | chronic (nonrheumatic))
- Viêm màng ngoài tim thanh dịch (Hydropericarditis)
- Viêm màng ngoài tim tràn khí dịch (Hydropneumopericarditis)
- Viêm màng ngoài tim- cơ tim (Myopericarditis)
- Viêm màng phổi màng ngoài tim (Pleuropericarditis)
- Viêm phổi- màng ngoài tim (Pneumopericarditis)
- Viêm tim- màng ngoài tim (Cardiopericarditis)
- Viêm trung thất- màng ngoài tim (Mediastinopericarditis)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | màng ngoài tim (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | pericardium)
- Vôi hoá | màng ngoài tim, ngoại tâm mạc (Calcification | pericardium)
- Vôi hoá tim, Viêm dày dính màng ngoài tim (Concretio cordis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I30 | Viêm màng ngoài tim cấp tính |
| I32 | Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác |
| I33 | Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp |
| I34 | Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp |
| I35 | Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp |
| I36 | Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp |
| I37 | Rối loạn van động mạch phổi |
| I38 | Viê m nội tâ m mạc, không xác định van |
| I39 | Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác |
| I40 | Bệnh viêm cơ tim cấp |
| I41 | Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác |
| I42 | Bệnh lý cơ tim |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm I30-I52, tra cứu mã bệnh ICD-10.
