Mã ICD-10 I43 — Bệnh lý cơ tim do bệnh phân loại mục khác
Mã I43 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý cơ tim do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Cardiomyopathy in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
5 mã chi tiết của I43
Từ I43* đến I43.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I43* | Bệnh lý cơ tim do bệnh phân loại mục khác | Cardiomyopathy in diseases classified elsewhere |
| I43.0* | Bệnh lý cơ tim do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh cơ tim trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng | Cardiomyopathy in infectious and parasitic diseases classified elsewhere |
| I43.1* | Bệnh lý cơ tim do bệnh chuyển hoá · tên cũ: Bệnh cơ tim trong bệnh chuyển hoá | Cardiomyopathy in metabolic diseases |
| I43.2* | Bệnh lý cơ tim do bệnh về dinh dưỡng · tên cũ: Bệnh cơ tim trong các bệnh về dinh dưỡng | Cardiomyopathy in nutritional diseases |
| I43.8* | Bệnh lý cơ tim do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh cơ tim trong bệnh khác phân loại nơi khác | Cardiomyopathy in other diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã I43
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh cơ tim do bệnh bạch hầu (A36.8†)
Coding Guidance: Cardiomyopathy in diphtheria (A36.8†)
Hướng dẫn mã hóa: Thoái hoá tinh bột ở tim (E85.-†)
Coding Guidance: Cardiac amyloidosis (E85.-†)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh cơ tim do dinh dưỡng không xác định khác (E63.9†)
Coding Guidance: Nutritional cardiomyopathy NOS (E63.9†)
Hướng dẫn mã hóa: Hạt tophi ở tim (M10.0-†) Bệnh tim do nhiễm độc giáp (E05.-†)
Coding Guidance: Gouty tophi of heart (M10.0†) Thyroid (thyrotoxic) heart disease (E05.-†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I43.0* | Bệnh lý cơ tim do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | Bệnh cơ tim trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
| I43.1* | Bệnh lý cơ tim do bệnh chuyển hoá | Bệnh cơ tim trong bệnh chuyển hoá |
| I43.2* | Bệnh lý cơ tim do bệnh về dinh dưỡng | Bệnh cơ tim trong các bệnh về dinh dưỡng |
| I43.8* | Bệnh lý cơ tim do bệnh khác phân loại mục khác | Bệnh cơ tim trong bệnh khác phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã I43
30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | (thuộc, do) chuyển hoá (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | metabolic)
- Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | (thuộc, do) dinh dưỡng (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | nutritional)
- Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | (thuộc, do) nhiễm độc giáp (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | thyrotoxic)
- Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | beriberi, bệnh thiếu vitamin B1 (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | beriberi)
- Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | dạng bột (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | amyloid)
- Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | do lao (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | tuberculous)
- Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | do virus (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | viral)
- Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | trong | bệnh sacoid (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | in | sarcoidosis)
- Bệnh dạng bột ở tim, Thoái hoá dạng bột ở tim (Amyloid heart (disease))
- Bệnh gút, do gút | hạt tophi KPLNK | tim (Gout, gouty | tophi NEC | heart)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bệnh cơ tim (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | cardiomyopathy)
- Bệnh tích luỹ glycogen (lan toả) (toàn thể) (kèm xơ gan) | (thuộc) tim (Glycogenosis (diffuse) (generalized) (with hepatic cirrhosis) | cardiac)
- Bệnh, bị bệnh | giáp (tuyến) | tim (Disease, diseased | thyroid (gland) | heart)
- Bệnh, bị bệnh | tích luỹ glycogen (Andersen) (Cori) (Forbes) (Hers) (McArdle- Schmid- Pearson) (Pompe) (Tauri) (von Gierke) | cơ tim (Disease, diseased | glycogen storage (Andersen 's) (Cori's) (Forbes ') (Hers') (McArdle- Schmid- Pearson) (Pompe 's) (Tauri's) (von Gierke 's) | myocardium)
- Bệnh, bị bệnh | tích luỹ glycogen (Andersen) (Cori) (Forbes) (Hers) (McArdle- Schmid- Pearson) (Pompe) (Tauri) (von Gierke) | tim (Disease, diseased | glycogen storage (Andersen 's) (Cori's) (Forbes ') (Hers') (McArdle- Schmid- Pearson) (Pompe 's) (Tauri's) (von Gierke 's) | heart)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | bệnh beriberi (ướt) (Disease, diseased | heart (organic) | beriberi (wet))
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | cường giáp (Disease, diseased | heart (organic) | hyperthyroid)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | dạng bột (Disease, diseased | heart (organic) | amyloid)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | nhiễm độc giáp (Disease, diseased | heart (organic) | thyrotoxic)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | tích luỹ glycogen (Disease, diseased | heart (organic) | glycogen storage)
- Nhiễm độc do tuyến giáp (tái phát) | tim (Thyrotoxicosis (recurrent) | heart)
- Nhiễm độc giáp | bệnh tim hoặc suy tim (Thyrotoxic | heart disease or failure)
- Thâm nhiễm, xâm nhập | cơ tim, thuộc cơ tim | tạo glycogen (Infiltrate, infiltration | myocardium, myocardial | glycogenic)
- Thâm nhiễm, xâm nhập | tim, thuộc tim | tạo glycogen (Infiltrate, infiltration | heart, cardiac | glycogenic)
- Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | nhiễm độc giáp (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | thyrotoxic)
- Thoái hoá dạng bột (toàn thể) (nguyên phát) | tim (Amyloidosis (generalized) (primary) | heart)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | tim | dạng bột (Degeneration, degenerative | heart | amyloid)
- Tim lớn do tích luỹ glycogen lan toả (Cardiomegalia glycogenica diffusa)
- Tim to | glycogen (Cardiomegaly | glycogen)
- Virus coxsackie KPLNK (nhiễm trùng) | viêm tim (Coxsackievirus NEC (infection) | carditis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I30 | Viêm màng ngoài tim cấp tính |
| I31 | Bệnh màng ngoài tim khác |
| I32 | Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác |
| I33 | Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp |
| I34 | Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp |
| I35 | Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp |
| I36 | Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp |
| I37 | Rối loạn van động mạch phổi |
| I38 | Viê m nội tâ m mạc, không xác định van |
| I39 | Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác |
| I40 | Bệnh viêm cơ tim cấp |
| I41 | Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm I30-I52, tra cứu mã bệnh ICD-10.
