Mã ICD-10 I40 — Bệnh viêm cơ tim cấp

I40 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm cơ tim cấp, tiếng Anh là Acute myocarditis. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm cơ tim cấp”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

I40mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
I30-I52nhóm bệnh
IXchương ICD-10

4 mã chi tiết của I40

Từ I40.0 đến I40.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I40.0 Bệnh viêm cơ tim do nhiễm trùng · tên cũ: Viêm cơ tim nhiễm trùngInfective myocarditis
I40.1 Bệnh viêm cơ tim đơn thuần · tên cũ: Viêm cơ tim đơn thuầnIsolated myocarditis
I40.8 Bệnh viêm cơ tim cấp khác · tên cũ: Viêm cơ tim cấp khácOther acute myocarditis
I40.9 Bệnh viêm cơ tim cấp, không xác định · tên cũ: Viêm cơ tim cấp, không đặc hiệuAcute myocarditis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã I40

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm cơ tim do nhiễm trùng Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.-- B98.-) để xác định tác nhân nhiễm trùng.

Coding Guidance: Septic myocarditis Use additional code (B95- B98), if desired, to identify infectious agent.

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I40Bệnh viêm cơ tim cấpViêm cơ tim cấp
I40.0Bệnh viêm cơ tim do nhiễm trùngViêm cơ tim nhiễm trùng
I40.1Bệnh viêm cơ tim đơn thuầnViêm cơ tim đơn thuần
I40.8Bệnh viêm cơ tim cấp khácViêm cơ tim cấp khác
I40.9Bệnh viêm cơ tim cấp, không xác địnhViêm cơ tim cấp, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã I40

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.I40 — Viêm cơ tim46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã I40

14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | cơ tim (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | myocardium)
  • Fiedler | viêm cơ tim (cấp tính) (Fiedler 's | myocarditis (acute))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | cơ tim KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | myocardium NEC)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | cấp tính hoặc bán cấp (mô kẽ) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | acute or subacute (interstitial))
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | cấp tính hoặc bán cấp (mô kẽ) | đặc hiệu KPLNK (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | acute or subacute (interstitial) | specified NEC)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | do vi khuẩn (cấp tính) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | bacterial (acute))
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | đơn thuần (cấp tính) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | isolated (acute))
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | Fiedler (cấp tính) (đơn thuần) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | Fiedler' s (acute) (isolated))
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | hoạt động (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | active)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | nhiễm độc (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | toxic)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | nhiễm trùng (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | infective)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | septic)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | tự phát (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | idiopathic)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | virus, do virus KPLNK (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | virus, viral NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I30Viêm màng ngoài tim cấp tính
I31Bệnh màng ngoài tim khác
I32Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác
I33Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp
I34Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp
I35Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp
I36Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp
I37Rối loạn van động mạch phổi
I38Viê m nội tâ m mạc, không xác định van
I39Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác
I41Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác
I42Bệnh lý cơ tim

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I40 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I40 là "Bệnh viêm cơ tim cấp", tên tiếng Anh là "Acute myocarditis", thuộc nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I40 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I40 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: I40.0 (Bệnh viêm cơ tim do nhiễm trùng); I40.1 (Bệnh viêm cơ tim đơn thuần); I40.8 (Bệnh viêm cơ tim cấp khác); I40.9 (Bệnh viêm cơ tim cấp, không xác định).

Tên bệnh của mã I40 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I40 là "Bệnh viêm cơ tim cấp", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm cơ tim cấp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã I40 có được hưởng chế độ gì không?

Mã I40 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ