Mã ICD-10 I36 — Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp

I36 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp, tiếng Anh là Nonrheumatic tricuspid valve disorders. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh van ba lá không do thấp”.

I36mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
I30-I52nhóm bệnh
IXchương ICD-10

5 mã chi tiết của I36

Từ I36.0 đến I36.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I36.0 Hẹp (van) ba lá không do bệnh thấp · tên cũ: Hẹp (van) ba lá không do thấpNonrheumatic tricuspid (valve) stenosis
I36.1 Hở (van) ba lá không do bệnh thấp · tên cũ: Hở (van) ba lá không do thấpNonrheumatic tricuspid (valve) insufficiency
I36.2 Hẹp kèm hở van ba lá không do bệnh thấp · tên cũ: Hẹp hở van ba lá không do thấpNonrheumatic tricuspid (valve) stenosis with insufficiency
I36.8 Rối loạn van ba lá khác không do bệnh thấp · tên cũ: Bệnh lý van ba lá không do thấp khácOther nonrheumatic tricuspid valve disorders
I36.9 Rối loạn van ba lá khác không do bệnh thấp, không xác định · tên cũ: Bệnh lý van ba lá không do thấp, không đặc hiệuNonrheumatic tricuspid valve disorder, unspecified

Ghi chú phân loại của mã I36

Hướng dẫn mã hóa: Ba lá (van): thiểu năng với nguyên nhân xác định, ngoại trừ do bệnh thấp hở với nguyên nhân xác định, ngoại trừ do bệnh thấp

Coding Guidance: Tricuspid (valve): incompetence of specified cause, except rheumatic regurgitation of specified cause, except rheumatic

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I36Rối loạn van ba lá không do bệnh thấpBệnh van ba lá không do thấp
I36.0Hẹp (van) ba lá không do bệnh thấpHẹp (van) ba lá không do thấp
I36.1Hở (van) ba lá không do bệnh thấpHở (van) ba lá không do thấp
I36.2Hẹp kèm hở van ba lá không do bệnh thấpHẹp hở van ba lá không do thấp
I36.8Rối loạn van ba lá khác không do bệnh thấpBệnh lý van ba lá không do thấp khác
I36.9Rối loạn van ba lá khác không do bệnh thấp, không xác địnhBệnh lý van ba lá không do thấp, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã I36

12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất toàn, hở | ba lá (hình vòng) (van) | không do thấp (Incompetency, incompetent | tricuspid (annular) (valve) | nonrheumatic)
  • Bệnh vữa động mạch, U nang bã; thuộc vữa động mạch, thuộc nang bã | (van) (tim) ba lá (Atheroma, atheromatous | tricuspid (heart) (valve))
  • Bệnh, bị bệnh | ba lá (van) (dạng thấp) | không do thấp (Disease, diseased | tricuspid (valve) (rheumatic) | nonrheumatic)
  • Hẹp (do sẹo) | ba lá (van) | không do thấp (Stenosis (cicatricial) | tricuspid (valve) | nonrheumatic)
  • Hẹp (do sẹo) | ba lá (van) | không do thấp | kèm với thiếu, thiểu năng, suy, hở (Stenosis (cicatricial) | tricuspid (valve) | nonrheumatic | with insufficiency)
  • Sự nôn, trớ, chảy ngược | ba lá | không do thấp (Regurgitation | tricuspid | nonrheumatic)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | ba lá (van) (do thấp) | không do thấp (Insufficiency, insufficient | tricuspid (valve) (rheumatic) | nonrheumatic)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | ba lá (van) (do thấp) | không do thấp | có hẹp (Insufficiency, insufficient | tricuspid (valve) (rheumatic) | nonrheumatic | with stenosis)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | ba lá (van) | không do thấp (Lesion (nontraumatic) | tricuspid (valve) | nonrheumatic)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | ba lá (mạn tính) (tim) (không hoạt động) (do thấp) (van) (có múa giật) | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | tricuspid (chronic) (heart) (inactive) (rheumatic) (valve) (with chorea) | arteriosclerotic)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | ba lá (mạn tính) (tim) (không hoạt động) (do thấp) (van) (có múa giật) | không do thấp (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | tricuspid (chronic) (heart) (inactive) (rheumatic) (valve) (with chorea) | nonrheumatic)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | ba lá (mạn tính) (tim) (không hoạt động) (do thấp) (van) (có múa giật) | nguyên nhân đặc hiệu, ngoại trừ do thấp (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | tricuspid (chronic) (heart) (inactive) (rheumatic) (valve) (with chorea) | specified cause, except rheumatic)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I30Viêm màng ngoài tim cấp tính
I31Bệnh màng ngoài tim khác
I32Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác
I33Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp
I34Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp
I35Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp
I37Rối loạn van động mạch phổi
I38Viê m nội tâ m mạc, không xác định van
I39Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác
I40Bệnh viêm cơ tim cấp
I41Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác
I42Bệnh lý cơ tim

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I36 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I36 là "Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp", tên tiếng Anh là "Nonrheumatic tricuspid valve disorders", thuộc nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I36 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I36 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: I36.0 (Hẹp (van) ba lá không do bệnh thấp); I36.1 (Hở (van) ba lá không do bệnh thấp); I36.2 (Hẹp kèm hở van ba lá không do bệnh thấp); I36.8 (Rối loạn van ba lá khác không do bệnh thấp); I36.9 (Rối loạn van ba lá khác không do bệnh thấp, không xác định).

Tên bệnh của mã I36 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I36 là "Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh van ba lá không do thấp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ