Mã ICD-10 I44 — Blốc nhĩ thất và/ hoặc nhánh trái
Mã I44 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Blốc nhĩ thất và/ hoặc nhánh trái, tiếng Anh là Atrioventricular and left bundle- branch block. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Blốc nhĩ thất và nhánh trái”.
8 mã chi tiết của I44
Từ I44.0 đến I44.7.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I44.0 | Blốc nhĩ thất cấp I · tên cũ: Blốc nhĩ thất độ I | Atrioventricular block, first degree |
| I44.1 | Blốc nhĩ thất cấp II · tên cũ: Blốc nhĩ thất độ II | Atrioventricular block, second degree |
| I44.2 | Blốc nhĩ thất, hoàn toàn | Atrioventricular block, complete |
| I44.3 | Blốc nhĩ thất khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Blốc nhĩ thất khác và không xác định | Other and unspecified atrioventricular block |
| I44.4 | Blốc nhánh trước trái | Left anterior fascicular block |
| I44.5 | Blốc nhánh sau trái | Left posterior fascicular block |
| I44.6 | Blốc nhánh khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Blốc nhánh khác và không xác định | Other and unspecified fascicular block |
| I44.7 | Blốc nhánh trái, không xác định · tên cũ: Blốc nhánh trái không đặc hiệu | Left bundle- branch block, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã I44
Hướng dẫn mã hóa: Blốc nhĩ thất, típ I và II Blốc nhĩ thất kiểu Möbitz Blốc cấp II, típ I và II Blốc nhĩ thất kiểu chu kỳ Wenckebach
Coding Guidance: Atrioventricular block, type I and II Möbitz block, type I and II Second- degree block, type I and II Wenckebach block
Hướng dẫn mã hóa: Blốc tim hoàn toàn không xác định khác Blốc nhĩ thất cấp III
Coding Guidance: Complete heart block NOS Third- degree block
Hướng dẫn mã hóa: Blốc nhĩ thất không xác định khác
Coding Guidance: Atrioventricular block NOS
Hướng dẫn mã hóa: Blốc phân nhánh trái không xác định khác
Coding Guidance: Left bundle- branch hemiblock NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I44 | Blốc nhĩ thất và/ hoặc nhánh trái | Blốc nhĩ thất và nhánh trái |
| I44.0 | Blốc nhĩ thất cấp I | Blốc nhĩ thất độ I |
| I44.1 | Blốc nhĩ thất cấp II | Blốc nhĩ thất độ II |
| I44.3 | Blốc nhĩ thất khác và/ hoặc không xác định | Blốc nhĩ thất khác và không xác định |
| I44.6 | Blốc nhánh khác và/ hoặc không xác định | Blốc nhánh khác và không xác định |
| I44.7 | Blốc nhánh trái, không xác định | Blốc nhánh trái không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã I44
24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Block kiểu chu kỳ Wenckebach hoặc hiện tượng chu kỳ Wenckebach (Wenckebach' s block or phenomenon)
- Block, chẹn, phong bế | chu kỳ Wenckebach (loại I và II) (Block | Wenckebach (types I and II))
- Block, chẹn, phong bế | Möbitz (loại I và loại II) (Block | Möbitz (types I and II))
- Block, chẹn, phong bế | nhánh (hoàn toàn) (giả) (không hoàn toàn) | trái (Block | bundle- branch (complete) (false) (incomplete) | left)
- Block, chẹn, phong bế | nhánh (hoàn toàn) (giả) (không hoàn toàn) | trái | block bán phần (Block | bundle- branch (complete) (false) (incomplete) | left | hemiblock)
- Block, chẹn, phong bế | nhánh (hoàn toàn) (giả) (không hoàn toàn) | trái | block bán phần | sau (Block | bundle- branch (complete) (false) (incomplete) | left | hemiblock | posterior)
- Block, chẹn, phong bế | nhánh (hoàn toàn) (giả) (không hoàn toàn) | trái | block bán phần | trước (Block | bundle- branch (complete) (false) (incomplete) | left | hemiblock | anterior)
- Block, chẹn, phong bế | nhĩ thất (không hoàn toàn) (một phần) (Block | atrioventricular (incomplete) (partial))
- Block, chẹn, phong bế | nhĩ thất (không hoàn toàn) (một phần) | đặc hiệu KPLNK (Block | atrioventricular (incomplete) (partial) | specified NEC)
- Block, chẹn, phong bế | nhĩ thất (không hoàn toàn) (một phần) | độ 1 (Block | atrioventricular (incomplete) (partial) | first degree)
- Block, chẹn, phong bế | nhĩ thất (không hoàn toàn) (một phần) | độ 2 (loại I và loại II) (Block | atrioventricular (incomplete) (partial) | second degree (types I and II))
- Block, chẹn, phong bế | nhĩ thất (không hoàn toàn) (một phần) | hoàn toàn (Block | atrioventricular (incomplete) (partial) | complete)
- Block, chẹn, phong bế | nhĩ thất (không hoàn toàn) (một phần) | loại I và loại II (Block | atrioventricular (incomplete) (partial) | types I and II)
- Block, chẹn, phong bế | phân nhánh (trái) (Block | fascicular (left))
- Block, chẹn, phong bế | phân nhánh (trái) | sau (Block | fascicular (left) | posterior)
- Block, chẹn, phong bế | phân nhánh (trái) | trái (Block | fascicular (left) | anterior)
- Block, chẹn, phong bế | tim | độ 1 (nhĩ thất) (Block | heart | first degree (atrioventricular))
- Block, chẹn, phong bế | tim | độ 2 (nhĩ thất) (Block | heart | second degree (atrioventricular))
- Block, chẹn, phong bế | tim | độ 3 (nhĩ thất) (Block | heart | third degree (atrioventricular))
- Block, chẹn, phong bế | tim | hoàn toàn (nhĩ thất) (Block | heart | complete (atrioventricular))
- Gián đoạn, đứt quãng | bó His (Interruption | bundle of His)
- Hiện tượng | Chu kỳ Wenckebach (Phenomenon | Wenckebach' s)
- Nhịp | riêng tâm thất (Rhythm | idioventricular)
- Xơ cứng | bó His (Sclerosis, sclerotic | bundle of His)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I30 | Viêm màng ngoài tim cấp tính |
| I31 | Bệnh màng ngoài tim khác |
| I32 | Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác |
| I33 | Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp |
| I34 | Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp |
| I35 | Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp |
| I36 | Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp |
| I37 | Rối loạn van động mạch phổi |
| I38 | Viê m nội tâ m mạc, không xác định van |
| I39 | Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác |
| I40 | Bệnh viêm cơ tim cấp |
| I41 | Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm I30-I52, tra cứu mã bệnh ICD-10.
