Mã ICD-10 I49 — Loạn nhịp tim khác

I49 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Loạn nhịp tim khác, tiếng Anh là Other cardiac arrhythmias. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

I49mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
I30-I52nhóm bệnh
IXchương ICD-10

8 mã chi tiết của I49

Từ I49.0 đến I49.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I49.0 Rung thất và/ hoặc cuồng thất · tên cũ: Rung thất và cuồng thấtVentricular fibrillation and flutter
I49.1 Ngoại tâm thu nhĩ Atrial premature depolarization
I49.2 Khử cực sớm vùng bộ nối Junctional premature depolarization
I49.3 Ngoại tâm thu thất Ventricular premature depolarization
I49.4 Khử cực sớm khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Khử cực sớm khác và không xác địnhOther and unspecified premature depolarization
I49.5 Hội chứng suy nút xoang Sick sinus syndrome
I49.8 Loạn nhịp tim xác định khác Other specified cardiac arrhythmias
I49.9 Rối loạn nhịp tim, không xác định · tên cũ: Rối loạn nhịp tim, không đặc hiệuCardiac arrhythmia, unspecified

Ghi chú phân loại của mã I49

Hướng dẫn mã hóa: Ngoại tâm thu nhĩ

Coding Guidance: Atrial premature beats

Hướng dẫn mã hóa: Nhịp lạc chỗ Ngoại tâm thu Loạn nhịp ngoại tâm thu Sớm: nhát bóp không xác định khác ngoại tâm thu

Coding Guidance: Ectopic beats Extrasystoles Extrasystolic arrhythmias Premature: beats NOS contractions

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng nhịp nhanh- nhịp chậm

Coding Guidance: Tachycardia- bradycardia syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Brugada Hội chứng QT kéo dài Rối loạn nhịp: xoang vành lạc chỗ nút

Coding Guidance: Brugada syndrome Long QT syndrome Rhythm disorder: coronary sinus ectopic nodal

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn nhịp (tim) không xác định khác

Coding Guidance: Arrhythmia (cardiac) NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I49.0Rung thất và/ hoặc cuồng thấtRung thất và cuồng thất
I49.4Khử cực sớm khác và/ hoặc không xác địnhKhử cực sớm khác và không xác định
I49.9Rối loạn nhịp tim, không xác địnhRối loạn nhịp tim, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã I49

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.I49 — Rối loạn nhịp tim có biến chứng (Hội chứng nút xoang bệnh, block nhĩ thất cấp II, III hay cao độ)46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã I49

69 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nhịp, tim (Abnormal, abnormality, abnormalities | rhythm, heart)
  • Bệnh, ốm | xoang (hội chứng) (Sick | sinus (syndrome))
  • Cuồng động, cuồng | tim (Flutter | heart)
  • Cuồng động, cuồng | tim | thất (Flutter | heart | ventricular)
  • Hoạt động, tim | không đều (Action, heart | irregular)
  • Hoạt động, tim | rối loạn (Action, heart | disorder)
  • Hội chứng | bệnh xoang (Syndrome | sick sinus)
  • Hội chứng | đột tử | loạn nhịp tim (Syndrome | sudden death | arrhythmic)
  • Hội chứng | nhịp nhanh- nhịp chậm (Syndrome | tachycardia- bradycardia)
  • Hội chứng | QT kéo dài (Syndrome | long QT)
  • Hội chứng Brugada (Brugada syndrome)
  • Không đều | hoạt động, tim (Irregular, irregularity | action, heart)
  • Khử cực, sớm (Depolarization, premature)
  • Khử cực, sớm | đặc hiệu KPLNK (Depolarization, premature | specified NEC)
  • Khử cực, sớm | tâm nhĩ (Depolarization, premature | atrial)
  • Khử cực, sớm | tâm thất (Depolarization, premature | ventricular)
  • Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | nhịp (Ectopic, ectopia (congenital) | beats)
  • Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | nhịp | tâm nhĩ (Ectopic, ectopia (congenital) | beats | atrial)
  • Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | nhịp | tâm thất (Ectopic, ectopia (congenital) | beats | ventricular)
  • Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | nhịp nhĩ (Ectopic, ectopia (congenital) | atrial beats)
  • Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | nhịp thất (Ectopic, ectopia (congenital) | ventricular beats)
  • Lang thang, di cư, lung lay | máy tạo nhịp (tim) (Wandering | pacemaker (heart))
  • Loạn nhịp (tim) (Arrhythmia (cardiac))
  • Loạn nhịp (tim) | đặc hiệu KPLNK (Arrhythmia (cardiac) | specified NEC)
  • Loạn nhịp (tim) | ngoại tâm thu (Arrhythmia (cardiac) | extrasystolic)
  • Loạn nhịp chậm, tim (Bradyarrhythmia, cardiac)
  • Loạn nhịp nhanh (tim) (Tachyarrhythmia (cardiac))
  • Ngoại tâm thu (trên thất) (Extrasystoles (supraventricular))
  • Ngoại tâm thu (trên thất) | bộ nối (Extrasystoles (supraventricular) | junctional)
  • Ngoại tâm thu (trên thất) | tâm nhĩ (Extrasystoles (supraventricular) | atrial)
  • Ngoại tâm thu (trên thất) | tâm thất (Extrasystoles (supraventricular) | ventricular)
  • Ngoại tâm thu (trên thất) | thuộc tâm nhĩ (Extrasystoles (supraventricular) | auricular)
  • Nhịp | nút (Rhythm | nodal)
  • Nhịp | nút nhĩ thất (Rhythm | atrioventricular nodal)
  • Nhịp | rối loạn (Rhythm | disorder)
  • Nhịp | rối loạn | lạc chỗ, lạc vị (Rhythm | disorder | ectopic)
  • Nhịp | rối loạn | nút (Rhythm | disorder | nodal)
  • Nhịp | rối loạn | xoang vành (Rhythm | disorder | coronary sinus)
  • Nhịp | thoát (Rhythm | escape)
  • Nhịp | tim, bất thường (Rhythm | heart, abnormal)
  • Nhịp nhanh- nhịp chậm (Bradytachycardia)
  • Nhịp nút (Nodal rhythm)
  • Nhịp tim nhanh | bệnh nút xoang (Tachycardia | sick sinus)
  • Nhịp, tiếng đập | lạc chỗ (Beat (s) | ectopic)
  • Nhịp, tiếng đập | sớm, non (Beat (s) | premature)
  • Nhịp, tiếng đập | sớm, non | tâm nhĩ (Beat (s) | premature | atrial)
  • Nhịp, tiếng đập | tâm nhĩ, sớm (Beat (s) | atrial, premature)
  • Nhịp, tiếng đập | thoát, tim (Beat (s) | escaped, heart)
  • Rối loạn (của) | hoạt động của tim (Disorder (of) | heart action)
  • Rối loạn | nhịp, tim (Disturbance | rhythm, heart)
  • Rối loạn nhịp | (thuộc) tim (Dysrhythmia | cardiac)
  • Rung | (thuộc) tim (Fibrillation | cardiac)
  • Rung | thất (Fibrillation | ventricular)
  • Rung | tim (Fibrillation | heart)
  • Sớm, Non | nhịp (Premature | beats)
  • Sớm, Non | nhịp | tâm nhĩ (Premature | beats | atrial)
  • Sớm, Non | sự co, go | (thuộc) bộ nối (Premature | contraction | junctional)
  • Sớm, Non | sự co, go | (thuộc) nhĩ- thất (Premature | contraction | atrioventricular)
  • Sớm, Non | sự co, go | tâm nhĩ (Premature | contraction | atrial)
  • Sớm, Non | sự co, go | tâm thất (Premature | contraction | ventricular)
  • Sớm, Non | sự co, go | tim (ngoại tâm thu) (Premature | contraction | heart (extrasystole))
  • Sớm, Non | tâm thu thất (Premature | ventricular systole)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | sớm, non | (thuộc) bộ nối (Contraction, contracture, contracted | premature | junctional)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | sớm, non | nhĩ- thất (Contraction, contracture, contracted | premature | auriculoventricular)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | sớm, non | tâm nhĩ (Contraction, contracture, contracted | premature | atrium)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | sớm, non | tâm thất (Contraction, contracture, contracted | premature | ventricular)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | sớm, non | tim (Contraction, contracture, contracted | premature | heart)
  • Tâm thất | nhịp thoát (Ventricle, ventricular | escape)
  • Xoang | rối loạn nhịp (Sinus | arrhythmia)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I30Viêm màng ngoài tim cấp tính
I31Bệnh màng ngoài tim khác
I32Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác
I33Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp
I34Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp
I35Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp
I36Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp
I37Rối loạn van động mạch phổi
I38Viê m nội tâ m mạc, không xác định van
I39Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác
I40Bệnh viêm cơ tim cấp
I41Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I49 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I49 là "Loạn nhịp tim khác", tên tiếng Anh là "Other cardiac arrhythmias", thuộc nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I49 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I49 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: I49.0 (Rung thất và/ hoặc cuồng thất); I49.1 (Ngoại tâm thu nhĩ); I49.2 (Khử cực sớm vùng bộ nối); I49.3 (Ngoại tâm thu thất); I49.4 (Khử cực sớm khác và/ hoặc không xác định); I49.5 (Hội chứng suy nút xoang)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã I49 có được hưởng chế độ gì không?

Mã I49 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ