Mã ICD-10 I52 — Rối loạn tim khác do bệnh phân loại mục khác
Mã I52 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn tim khác do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Other heart disorders in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
4 mã chi tiết của I52
Từ I52* đến I52.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I52* | Rối loạn tim khác do bệnh phân loại mục khác | Other heart disorders in diseases classified elsewhere |
| I52.0* | Rối loạn tim khác do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh tim khác trong bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác | Other heart disorders in bacterial diseases classified elsewhere |
| I52.1* | Rối loạn tim khác do bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh tim khác trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác phân loại nơi khác | Other heart disorders in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere |
| I52.8* | Rối loạn tim khác do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh tim khác trong bệnh khác, phân loại nơi khác | Other heart disorders in other diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã I52
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tim do não mô cầu không phân loại mục khác (A39.5†)
Coding Guidance: Meningococcal carditis NEC (A39.5†)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tim phổi do nhiễm sán máng (B65.-†)
Coding Guidance: Pulmonary heart disease in schistosomiasis (B65.-†)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tim dạng thấp (M05.3-†)
Coding Guidance: Rheumatoid carditis (M05.3†)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh tim mạch không xác định khác do các bệnh phân loại mục khác (I98.-*)
Coding Guidance: Excl.: cardiovascular disorders NOS in diseases classified elsewhere (I98.-*)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I52.0* | Rối loạn tim khác do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác | Bệnh tim khác trong bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác |
| I52.1* | Rối loạn tim khác do bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác phân loại mục khác | Bệnh tim khác trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác phân loại nơi khác |
| I52.8* | Rối loạn tim khác do bệnh khác phân loại mục khác | Bệnh tim khác trong bệnh khác, phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã I52
35 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tim (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | heart)
- Bệnh tim | nhiễm mucopolysaccharid (Cardiopathy | mucopolysaccharidosis)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Disease, diseased | heart (organic) | syphilitic)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (thuộc, do) bệnh giang mai | bẩm sinh (Disease, diseased | heart (organic) | syphilitic | congenital)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (thuộc) phổi (mạn tính) | trong (do) bệnh sán máng (Disease, diseased | heart (organic) | pulmonary (chronic) | in (due to) schistosomiasis)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | do não mô cầu (Disease, diseased | heart (organic) | meningococcal)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | lậu cầu (Disease, diseased | heart (organic) | gonococcal)
- Bệnh, bị bệnh | vành (động mạch) | thuộc miệng, (thuộc, do) bệnh giang mai (Disease, diseased | coronary (artery) | ostial, syphilitic)
- Co hẹp | động mạch KPLNK | vành | bẩm sinh (Narrowing | artery NEC | coronary | congenital (syphilitic))
- Co hẹp | động mạch KPLNK | vành | do giang mai KPLNK (Narrowing | artery NEC | coronary | due to syphilis NEC)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | mất bù tim (Syphilis, syphilitic (acquired) | cardiac decompensation)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | nhịp nhanh kịch phát (Syphilis, syphilitic (acquired) | paroxysmal tachycardia)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | nhịp tim nhanh (Syphilis, syphilitic (acquired) | tachycardia)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | rung nhĩ (Syphilis, syphilitic (acquired) | auricular fibrillation)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tim (block) (mất bù) (bệnh) (suy) (Syphilis, syphilitic (acquired) | heart (block) (decompensation) (disease) (failure))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | vành (động mạch) (xơ cứng) (Syphilis, syphilitic (acquired) | coronary (artery) (sclerosis))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | xơ cứng | vành (Syphilis, syphilitic (acquired) | sclerosis | coronary)
- Gôm (giang mai) | tim (Gumma (syphilitic) | heart)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | (thuộc) tim | do giang mai (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | cardiac | due to syphilis)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | vành | do giang mai (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | coronary | due to syphilis)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | thành, tường | do giang mai (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | mural | due to syphilis)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | vành (động mạch) (tĩnh mạch) | do giang mai (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | coronary (artery) (vein) | due to syphilis)
- Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | tim (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | heart)
- Nhiễm mucopolysaccharid | bệnh tim (Mucopolysaccharidosis | cardiopathy)
- Nhồi máu (của) | cơ tim, thuộc cơ tim (cấp tính hoặc thời gian khởi phát từ 4 tuần trở xuống) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Infarct, infarction (of) | myocardium, myocardial (acute or with a stated duration of 4 weeks or less) | syphilitic)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (xơ vữa động mạch, xơ cứng động mạch) (động mạch) vành | (thuộc, do) bệnh giang mai (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | coronary (arteriosclerotic) (artery) | syphilitic)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | thuộc cơ tim, cơ tim | (thuộc, do) bệnh giang mai (Insufficiency, insufficient | myocardial, myocardium | syphilitic)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | (thuộc) cơ tim, cơ tim (hoá mỡ) (trong suốt) (tuổi già) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Degeneration, degenerative | myocardial, myocardium (fatty) (hyaline) (senile) | syphilitic)
- Viêm động mạch | (động mạch) vành | (thuộc, do) bệnh giang mai (Arteritis | coronary (artery) | syphilitic)
- Viêm động mạch | (thuộc, do) bệnh giang mai (toàn thể) | (thuộc, ở) vành (Arteritis | syphilitic (general) | coronary)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | tổn thương tim KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | heart involvement NEC)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | viêm tim (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | carditis)
- Viêm tim (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp (Carditis (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid)
- Viêm tim (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do não mô cầu (Carditis (acute) (chronic) (subacute) | meningococcal)
- Viêm tim (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do virus (Carditis (acute) (chronic) (subacute) | viral)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I30 | Viêm màng ngoài tim cấp tính |
| I31 | Bệnh màng ngoài tim khác |
| I32 | Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác |
| I33 | Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp |
| I34 | Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp |
| I35 | Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp |
| I36 | Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp |
| I37 | Rối loạn van động mạch phổi |
| I38 | Viê m nội tâ m mạc, không xác định van |
| I39 | Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác |
| I40 | Bệnh viêm cơ tim cấp |
| I41 | Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm I30-I52, tra cứu mã bệnh ICD-10.
