Mã ICD-10 I42 — Bệnh lý cơ tim

I42 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý cơ tim, tiếng Anh là Cardiomyopathy. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh cơ tim”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

I42mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
I30-I52nhóm bệnh
IXchương ICD-10

10 mã chi tiết của I42

Từ I42.0 đến I42.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I42.0 Bệnh lý cơ tim giãn · tên cũ: Bệnh cơ tim giãnDilated cardiomyopathy
I42.1 Bệnh lý cơ tim phì đại có tắc nghẽn · tên cũ: Bệnh cơ tim phì đại có tắc nghẽnObstructive hypertrophic cardiomyopathy
I42.2 Bệnh lý cơ tim phì đại khác · tên cũ: Bệnh cơ tim phì đại khácOther hypertrophic cardiomyopathy
I42.3 Bệnh cơ- nội tâm mạc (tăng bạch cầu ái toan) · tên cũ: Bệnh xơ hoá nội mạc cơ tim (tăng bạch cầu ái toan)Endomyocardial (eosinophilic) disease
I42.4 Xơ chun nội tâm mạc Endocardial fibroelastosis
I42.5 Bệnh lý cơ tim hạn chế Other restrictive cardiomyopathy
I42.6 Bệnh lý cơ tim do rượu · tên cũ: Bệnh cơ tim do rượuAlcoholic cardiomyopathy
I42.7 Bệnh lý cơ tim do thuốc và tác nhân bên ngoài khác · tên cũ: Bệnh cơ tim do thuốc và nguyên nhân ngoại sinhCardiomyopathy due to drugs and other external agents
I42.8 Bệnh lý cơ tim khác · tên cũ: Bệnh cơ tim khácOther cardiomyopathies
I42.9 Bệnh lý cơ tim, không xác định · tên cũ: Bệnh cơ tim không đặc hiệuCardiomyopathy, unspecified

Ghi chú phân loại của mã I42

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh cơ tim xung huyết

Coding Guidance: Congestive cardiomyopathy

Hướng dẫn mã hóa: Hẹp dưới động mạch chủ phì đại

Coding Guidance: Hypertrophic subaortic stenosis

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh cơ tim phì đại không gây tắc nghẽn

Coding Guidance: Nonobstructive hypertrophic cardiomyopathy

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh xơ hoá nội mạc cơ tim (vùng nhiệt đới) Viêm nội tâm mạc Löffer

Coding Guidance: Endomyocardial (tropical) fibrosis Löffler endocarditis

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh cơ tim bẩm sinh

Coding Guidance: Endocardial fibroelastosis

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh cơ tim hạn chế không xác định khác

Coding Guidance: Constrictive cardiomyopathy NOS

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định nguyên nhân.

Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify cause.

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh cơ tim (nguyên phát) (thứ phát) không xác định khác

Coding Guidance: Cardiomyopathy (primary) (secondary) NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I42Bệnh lý cơ timBệnh cơ tim
I42.0Bệnh lý cơ tim giãnBệnh cơ tim giãn
I42.1Bệnh lý cơ tim phì đại có tắc nghẽnBệnh cơ tim phì đại có tắc nghẽn
I42.2Bệnh lý cơ tim phì đại khácBệnh cơ tim phì đại khác
I42.3Bệnh cơ- nội tâm mạc (tăng bạch cầu ái toan)Bệnh xơ hoá nội mạc cơ tim (tăng bạch cầu ái toan)
I42.6Bệnh lý cơ tim do rượuBệnh cơ tim do rượu
I42.7Bệnh lý cơ tim do thuốc và tác nhân bên ngoài khácBệnh cơ tim do thuốc và nguyên nhân ngoại sinh
I42.8Bệnh lý cơ tim khácBệnh cơ tim khác
I42.9Bệnh lý cơ tim, không xác địnhBệnh cơ tim không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã I42

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.I42 — Bệnh cơ tim: Cơ tim giãn; Cơ tim hạn chế; Cơ tim phì đại; Bệnh cơ tim khác46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã I42

35 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh chất tạo keo, bệnh colagen (không có mạch máu) (mạch máu) | tim mạch (Collagenosis, collagen disease (nonvascular) (vascular) | cardiovascular)
  • Bệnh cơ tim (Myocardiopathy)
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic))
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | (thuộc) xung huyết, sung huyết (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | congestive)
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | bẩm sinh (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | congenital)
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | co thắt, hạn chế KPLNK (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | constrictive NEC)
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | do | rượu (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | due to | alcohol)
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | do | tác nhân bên ngoài KPLNK (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | due to | external agents NEC)
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | do | thuốc (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | due to | drugs)
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | do rượu (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | alcoholic)
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | giãn ra (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | dilated)
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | hạn chế KPLNK (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | restrictive NEC)
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | mơ hồ của châu Phi (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | obscure of Africa)
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | phì đại (không tắc nghẽn) (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | hypertrophic (nonobstructive))
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | phì đại (không tắc nghẽn) | do tắc nghẽn (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | hypertrophic (nonobstructive) | obstructive)
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | thứ phát (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | secondary)
  • Bệnh cơ tim Becker (Becker 's | cardiomyopathy)
  • Bệnh tim | tự phát (Cardiopathy | idiopathic)
  • Bệnh tim ở người uống bia (Beer drinker 's heart (disease))
  • Bệnh, bị bệnh | cơ tim, thuộc cơ tim | nguyên phát (tự phát) (Disease, diseased | myocardium, myocardial | primary (idiopathic))
  • Bệnh, bị bệnh | nội mạc cơ tim (nhiễm, tăng bạch cầu ái toan) (Disease, diseased | endomyocardial (eosinophilic))
  • Chứng xơ chun (tim) (nội tâm mạc) (nội cơ tim) (Fibroelastosis (cordis) (endocardial) (endomyocardial))
  • Chứng xơ cơ đàn hồi (Elastomyofibrosis)
  • Hẹp (do sẹo) | dưới van động mạch chủ (bẩm sinh) | phì đại (Stenosis (cicatricial) | subaortic (congenital) | hypertrophic)
  • Loạn sản | thất phải có nguồn gốc loạn nhịp (Dysplasia | arrhythmogenic right ventricular)
  • Loạn sản | thất phải, nguồn gốc loạn nhịp (Dysplasia | right ventricular, arrhythmogenic)
  • Löffler | viêm nội tâm mạc (L? ffler 's | endocarditis)
  • Phì đại | cơ tim | tự phát (Hypertrophy, hypertrophic | myocardium | idiopathic)
  • Thoái hoá cơ tim (Myocardosis)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | bẩm sinh (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | congenital)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | Löffler (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | L? ffler 's)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | thai nhi (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | fetal)
  • Xơ cứng | dưới nội tâm mạc, bẩm sinh (Sclerosis, sclerotic | subendocardial, congenital)
  • Xơ hoá nội mạc cơ tim (Endomyofibrosis)
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | nội mạc cơ tim (nhiệt đới) (Fibrosis, fibrotic | endomyocardial (tropical))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I30Viêm màng ngoài tim cấp tính
I31Bệnh màng ngoài tim khác
I32Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác
I33Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp
I34Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp
I35Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp
I36Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp
I37Rối loạn van động mạch phổi
I38Viê m nội tâ m mạc, không xác định van
I39Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác
I40Bệnh viêm cơ tim cấp
I41Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I42 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I42 là "Bệnh lý cơ tim", tên tiếng Anh là "Cardiomyopathy", thuộc nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I42 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I42 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: I42.0 (Bệnh lý cơ tim giãn); I42.1 (Bệnh lý cơ tim phì đại có tắc nghẽn); I42.2 (Bệnh lý cơ tim phì đại khác); I42.3 (Bệnh cơ- nội tâm mạc (tăng bạch cầu ái toan)); I42.4 (Xơ chun nội tâm mạc); I42.5 (Bệnh lý cơ tim hạn chế)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã I42 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I42 là "Bệnh lý cơ tim", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh cơ tim". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã I42 có được hưởng chế độ gì không?

Mã I42 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ