Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 I39 — Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác
Mã I39 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Endocarditis and heart valve disorders in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
I39mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
I30-I52nhóm bệnh
IXchương ICD-10
7 mã chi tiết của I39
Từ I39* đến I39.8*.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
I39*
Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác
Endocarditis and heart valve disorders in diseases classified elsewhere
I39.0*
Rối loạn van hai lá do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh lý van hai lá trong bệnh phân loại nơi khác
Mitral valve disorders in diseases classified elsewhere
I39.1*
Rối loạn van động mạch chủ do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh van động mạch chủ trong bệnh phân loại nơi khác
Aortic valve disorders in diseases classified elsewhere
I39.2*
Rối loạn van ba lá do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh lý van ba lá trong bệnh phân loại nơi khác
Tricuspid valve disorders in diseases classified elsewhere
I39.3*
Rối loạn van động mạch phổi do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh van động mạch phổi trong bệnh phân loại nơi khác
Pulmonary valve disorders in diseases classified elsewhere
I39.4*
Rối loạn của nhiều van do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh của nhiều van trong bệnh phân loại nơi khác
Multiple valve disorders in diseases classified elsewhere
I39.8*
Bệnh viêm nội tâm mạc, không xác định van, do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Viêm nội tâm mạc, không xác định van, trong bệnh phân loại nơi khác
Endocarditis, valve unspecified, in diseases classified elsewhere
Ghi chú phân loại của mã I39
Hướng dẫn mã hóa: Bao gồm: tổn thương nội tâm mạc do: nhiễm candida (B37.6†) nhiễm lậu cầu (A54.8†) bệnh Libman- Sacks (M32.1†) nhiễm não mô cầu (A39.5†) viêm khớp dạng thấp (M05.3-†) giang mai (A52.0†) lao (A18.8†) thương hàn (A01.0†)
Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (thuộc, do) bệnh giang mai | động mạch chủ (Disease, diseased | heart (organic) | syphilitic | aortic)
Bệnh, bị bệnh | vành (động mạch) | thuộc miệng, (thuộc, do) bệnh giang mai | (thuộc, ở) phổi (Disease, diseased | coronary (artery) | ostial, syphilitic | pulmonary)
Bệnh, bị bệnh | vành (động mạch) | thuộc miệng, (thuộc, do) bệnh giang mai | động mạch chủ (Disease, diseased | coronary (artery) | ostial, syphilitic | aortic)
Bệnh, bị bệnh | vành (động mạch) | thuộc miệng, (thuộc, do) bệnh giang mai | hai lá (Disease, diseased | coronary (artery) | ostial, syphilitic | mitral)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | động mạch chủ (thiểu năng) (chảy ngược) (hẹp) (Syphilis, syphilitic (acquired) | aortic (insufficiency) (regurgitation) (stenosis))
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | hẹp van hai lá (Syphilis, syphilitic (acquired) | mitral stenosis)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tim (block) (mất bù) (bệnh) (suy) | van KPLNK (Syphilis, syphilitic (acquired) | heart (block) (decompensation) (disease) (failure) | valve NEC)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm nội tâm mạc (Syphilis, syphilitic (acquired) | endocarditis)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm nội tâm mạc | (thuộc, ở) phổi (Syphilis, syphilitic (acquired) | endocarditis | pulmonary)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm nội tâm mạc | động mạch chủ (Syphilis, syphilitic (acquired) | endocarditis | aortic)
Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm van KPLNK (Syphilis, syphilitic (acquired) | valvulitis NEC)
Hẹp (do sẹo) | động mạch chủ (van) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stenosis (cicatricial) | aortic (valve) | syphilitic)
Hẹp (do sẹo) | hai lá (mạn tính) (không hoạt động) (van) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stenosis (cicatricial) | mitral (chronic) (inactive) (valve) | syphilitic)
Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | nội tâm mạc (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | endocardium)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu | nội tâm mạc (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal | endocardium)
Sự nôn, trớ, chảy ngược | động mạch chủ (van) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Regurgitation | aortic (valve) | syphilitic)
Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch chủ (van) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Insufficiency, insufficient | aortic (valve) | syphilitic)
Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | viêm nội tâm mạc (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | endocarditis)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | (thuộc, do) bệnh giang mai KPLNK (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | syphilitic NEC)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | (thuộc) phổi (mạn tính) (tim) (van) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | pulmonary (chronic) (heart) (valve) | syphilitic)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | Coxiella burnetii (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | Coxiella burnetii)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | dạng mụn cơm (không điển hình) (không do vi khuẩn) (không do thấp) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | verrucous (atypical) (nonbacterial) (nonrheumatic))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | do candida (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | candidal)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | do lao (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | tuberculous)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | do lậu cầu (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | gonococcal)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | do listeria (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | listerial)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | do Monilia (Candida) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | monilial)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | do não mô cầu (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | meningococcal)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve) | syphilitic)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | hột cơm không điển hình (Libman- Sacks) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | atypical verrucous (Libman- Sacks))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | Libman- Sacks (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | Libman- Sacks)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | sốt Q (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | Q fever)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | thương hàn (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | typhoid)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | virus coxsackie (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | coxsackie virus)
Viêm van tim | do giang mai (Valvulitis | syphilitic)
Viêm van tim | do giang mai | (thuộc, ở) phổi (Valvulitis | syphilitic | pulmonary)
Viêm van tim | do giang mai | (van) hai lá (Valvulitis | syphilitic | mitral)
Viêm van tim | do giang mai | ba lá (Valvulitis | syphilitic | tricuspid)
Viêm van tim | do giang mai | động mạch chủ (Valvulitis | syphilitic | aortic)
Virus coxsackie KPLNK (nhiễm trùng) | viêm nội tâm mạc (Coxsackievirus NEC (infection) | endocarditis)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I39 là "Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Endocarditis and heart valve disorders in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.
Mã I39 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã I39 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: I39* (Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác); I39.0* (Rối loạn van hai lá do bệnh phân loại mục khác); I39.1* (Rối loạn van động mạch chủ do bệnh phân loại mục khác); I39.2* (Rối loạn van ba lá do bệnh phân loại mục khác); I39.3* (Rối loạn van động mạch phổi do bệnh phân loại mục khác); I39.4* (Rối loạn của nhiều van do bệnh phân loại mục khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.