Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 I33 — Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp
Mã I33 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp, tiếng Anh là Acute and subacute endocarditis. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm nội tâm mạc cấp và bán cấp”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
I33mã ICD-10
2mã chi tiết 4 ký tự
I30-I52nhóm bệnh
IXchương ICD-10
2 mã chi tiết của I33
Từ I33.0 đến I33.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
I33.0
Viêm nội tâm mạc do nhiễm trùng cấp tính và/ hoặc bán cấp tính · tên cũ: Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng cấp và bán cấp
Acute and subacute infective endocarditis
I33.9
Viêm nội tâm mạc cấp, không xác định · tên cũ: Viêm nội tâm mạc cấp, không đặc hiệu
Acute endocarditis, unspecified
Ghi chú phân loại của mã I33
Hướng dẫn mã hóa: Viêm nội tâm mạc (cấp tính) (bán cấp tính): do vi khuẩn do nhiễm trùng không xác định khác bán cấp nhiễm khuẩn các bệnh ác tính do nhiễm trùng huyết có loét Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.-- B98.-) để xác định tác nhân lây nhiễm.
Coding Guidance: Endocarditis (acute) (subacute): bacterial infective NOS lenta malignant septic ulcerative Use additional code (B95- B98), if desired, to identify infectious agent.
Hướng dẫn mã hóa: Viêm nội tâm mạc cấp tính hoặc bán cấp tính Viêm cơ tim- nội tâm mạc cấp tính hoặc bán cấp tính Viêm nội- màng ngoài tim cấp tính hoặc bán cấp tính
Coding Guidance: Endocarditis acute or subacute Myoendocarditis acute or subacute eriendocarditis acute or subacute
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
I33
Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp
Viêm nội tâm mạc cấp và bán cấp
I33.0
Viêm nội tâm mạc do nhiễm trùng cấp tính và/ hoặc bán cấp tính
Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng cấp và bán cấp
I33.9
Viêm nội tâm mạc cấp, không xác định
Viêm nội tâm mạc cấp, không đặc hiệu
Danh mục pháp lý liên quan đến mã I33
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
Danh mục
Ý nghĩa
Mã trong danh mục
Văn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày
Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.
28 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh khớp | phản ứng | trong viêm nội tâm mạc nhiễm trùng (Arthropathy | reactive | in infective endocarditis)
Bệnh khớp | trong (do) | viêm nội tâm mạc nhiễm trùng (Arthropathy | in (due to) | infective endocarditis)
Hạt, hạch | Osler (Node (s) | Osler' s)
Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | van, tim (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | valve, heart)
Nốt Osler (Osler' s nodes)
Rối loạn (của) | cầu thận (trong) | viêm nội tâm mạc bán cấp do vi khuẩn (Disorder (of) | glomerular (in) | subacute bacterial endocarditis)
Thực vật, sinh dưỡng, thuộc sinh dưỡng, thuộc thực vật | tim (do nấm) (van) (Vegetation, vegetative | heart (mycotic) (valve))
Thực vật, sinh dưỡng, thuộc sinh dưỡng, thuộc thực vật | viêm nội tâm mạc (cấp tính) (van bất kỳ) (bán cấp) (Vegetation, vegetative | endocarditis (acute) (any valve) (subacute))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | (thuộc) phổi (mạn tính) (tim) (van) | cấp tính hoặc bán cấp (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | pulmonary (chronic) (heart) (valve) | acute or subacute)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | ác tính (cấp tính) (van bất kỳ) (bán cấp) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | malignant (acute) (any valve) (subacute))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | ba lá (mạn tính) (tim) (không hoạt động) (do thấp) (van) (có múa giật) | cấp tính hoặc bán cấp (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | tricuspid (chronic) (heart) (inactive) (rheumatic) (valve) (with chorea) | nonrheumatic | acute or subacute)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | cấp tính hoặc bán cấp (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | acute or subacute)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | cấp tính hoặc bán cấp | nhiễm trùng (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | acute or subacute | infective)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | có mủ (cấp tính) (van bất kỳ) (bán cấp) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | purulent (acute) (any valve) (subacute))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | do liên cầu (cấp tính) (van bất kỳ) (bán cấp) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | streptococcal (acute) (any valve) (subacute))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | do nấm (cấp tính) (van bất kỳ) (bán cấp) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | mycotic (acute) (any valve) (subacute))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | do nhiễm trùng (cấp tính) (van bất kỳ) (bán cấp) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | infectious or infective (acute) (any valve) (subacute))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | do nhiễm trùng huyết (cấp tính) (van bất kỳ) (bán cấp) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | septic (acute) (any valve) (subacute))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | do phế cầu (cấp tính) (van bất kỳ) (bán cấp) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | pneumococcal (acute) (any valve) (subacute))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | do vi khuẩn (cấp tính) (van bất kỳ) (bán cấp) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | bacterial (acute) (any valve) (subacute))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) | cấp tính hoặc bán cấp (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve) | acute or subacute)
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | hai lá (mạn tính) (hai) (dạng xơ) (tim) (không hoạt động) (van) (có múa giật) | không do thấp | cấp tính hoặc bán cấp (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | mitral (chronic) (double) (fibroid) (heart) (inactive) (valve) (with chorea) | nonrheumatic | acute or subacute)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I33 là "Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp", tên tiếng Anh là "Acute and subacute endocarditis", thuộc nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.
Mã I33 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã I33 được chi tiết thành 2 mã 4 ký tự: I33.0 (Viêm nội tâm mạc do nhiễm trùng cấp tính và/ hoặc bán cấp tính); I33.9 (Viêm nội tâm mạc cấp, không xác định).
Tên bệnh của mã I33 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I33 là "Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm nội tâm mạc cấp và bán cấp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
Bệnh mã I33 có được hưởng chế độ gì không?
Mã I33 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.