Mã ICD-10 I46 — Ngưng tim
Mã I46 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ngưng tim, tiếng Anh là Cardiac arrest. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ngừng tim”.
3 mã chi tiết của I46
Từ I46.0 đến I46.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I46.0 | Ngưng tim được hồi sức thành công · tên cũ: Ngừng tim với hồi sức thành công | Cardiac arrest with successful resuscitation |
| I46.1 | Đột tử do tim, như đã mô tả · tên cũ: Đột tử do tim (được mô tả) | Sudden cardiac death, so described |
| I46.9 | Ngưng tim, không xác định · tên cũ: Ngừng tim, không xác định | Cardiac arrest, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã I46
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: đột tử: không xác định khác (R96.-) kèm theo: rối loạn dẫn truyền (I44.-- I45.-) nhồi máu cơ tim (I21.-- I22.-)
Coding Guidance: Excl.: sudden death: NOS (R96.-) with: conduction disorder (I44- I45) myocardial infarction (I21- I22)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I46 | Ngưng tim | Ngừng tim |
| I46.0 | Ngưng tim được hồi sức thành công | Ngừng tim với hồi sức thành công |
| I46.1 | Đột tử do tim, như đã mô tả | Đột tử do tim (được mô tả) |
| I46.9 | Ngưng tim, không xác định | Ngừng tim, không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã I46
12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- (thuộc, do) Tim | chết, đột ngột (Cardiac | death, sudden)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | (thuộc) tim (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | cardiac)
- Ngừng | (thuộc) tim (Standstill | cardiac)
- Ngừng | tâm thất (Standstill | ventricular)
- Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | (thuộc) tim (Arrest, arrested | cardiac)
- Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | (thuộc) tim | (gây, do) biến chứng | gây mê, gây tê (toàn thân) (khu trú) hoặc an thần khác | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Arrest, arrested | cardiac | complicating | anesthesia (general) (local) or other sedation | correct substance properly administered)
- Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | (thuộc) tim | với hồi sức thành công (Arrest, arrested | cardiac | with successful resuscitation)
- Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | tim phổi, tuần hoàn- hô hấp (Arrest, arrested | cardiorespiratory)
- Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | tuần hoàn (Arrest, arrested | circulatory)
- Sự đình chỉ, tắc, nghẽn | tim (Stoppage | heart)
- Tử vong, chết | (thuộc) tim, đột ngột (Death | cardiac, sudden)
- Vô tâm thu (tim) (Asystole (heart))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I30 | Viêm màng ngoài tim cấp tính |
| I31 | Bệnh màng ngoài tim khác |
| I32 | Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác |
| I33 | Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp |
| I34 | Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp |
| I35 | Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp |
| I36 | Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp |
| I37 | Rối loạn van động mạch phổi |
| I38 | Viê m nội tâ m mạc, không xác định van |
| I39 | Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác |
| I40 | Bệnh viêm cơ tim cấp |
| I41 | Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm I30-I52, tra cứu mã bệnh ICD-10.
