Mã ICD-10 I47 — Nhịp nhanh kịch phát
Mã I47 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhịp nhanh kịch phát, tiếng Anh là Paroxysmal tachycardia. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.
4 mã chi tiết của I47
Từ I47.0 đến I47.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I47.0 | Rối loạn nhịp thất do cơ chế vòng vào lại · tên cũ: Loạn nhịp thất do cơ chế vòng vào lại | Re- entry ventricular arrhythmia |
| I47.1 | Nhịp nhanh trên thất · tên cũ: Nhịp nhanh kịch phát trên thất | Supraventricular tachycardia |
| I47.2 | Nhịp nhanh thất | Ventricular tachycardia |
| I47.9 | Nhịp nhanh kịch phát, không xác định · tên cũ: Nhịp nhanh kịch phát, không đặc hiệu | Paroxysmal tachycardia, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã I47
Hướng dẫn mã hóa: Nhịp nhanh (kịch phát): nhĩ nhĩ thất [AV]: không xác định khác vào lại (nút) [AVNRT] [AVRT] bộ nối nút nhĩ thất
Coding Guidance: Tachycardia (paroxysmal): atrial atrioventricular [AV]: NOS re- entrant (nodal) [AVNRT] [AVRT] junctional nodal
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Bouveret (- Hoffmann)
Coding Guidance: Bouveret (- Hoffmann) syndrome
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I47.0 | Rối loạn nhịp thất do cơ chế vòng vào lại | Loạn nhịp thất do cơ chế vòng vào lại |
| I47.1 | Nhịp nhanh trên thất | Nhịp nhanh kịch phát trên thất |
| I47.9 | Nhịp nhanh kịch phát, không xác định | Nhịp nhanh kịch phát, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã I47
22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Hội chứng Bouveret (- Hoffmann) (Bouveret (- Hoffmann) syndrome)
- Hội chứng Hoffmann- Bouveret (Hoffmann- Bouveret syndrome)
- Loạn nhịp (tim) | vòng vào lại thất (Arrhythmia (cardiac) | ventricular re- entry)
- Nhịp nhanh vào lại nút nhĩ- thất (AVNRT) (AVNRT (atrioventricular nodal re- entrant tachycardia))
- Nhịp nhanh vào lại nút nhĩ- thất (AVRT) (AVRT (atrioventricular nodal re- entrant tachycardia))
- Nhịp tim nhanh | (thuộc) bộ nối (Tachycardia | junctional)
- Nhịp tim nhanh | (thuộc) tâm nhĩ (Tachycardia | auricular)
- Nhịp tim nhanh | kịch phát KPLNK (Tachycardia | paroxysmal NEC)
- Nhịp tim nhanh | kịch phát KPLNK | (thuộc) bộ nối (Tachycardia | paroxysmal NEC | junctional)
- Nhịp tim nhanh | kịch phát KPLNK | nhĩ thất (AV) (vào lại) (Tachycardia | paroxysmal NEC | atrioventricular (AV) (re- entrant))
- Nhịp tim nhanh | kịch phát KPLNK | nút (Tachycardia | paroxysmal NEC | nodal)
- Nhịp tim nhanh | kịch phát KPLNK | tâm nhĩ (Tachycardia | paroxysmal NEC | atrial)
- Nhịp tim nhanh | kịch phát KPLNK | tâm thất (Tachycardia | paroxysmal NEC | ventricular)
- Nhịp tim nhanh | kịch phát KPLNK | trên thất (Tachycardia | paroxysmal NEC | supraventricular)
- Nhịp tim nhanh | nhĩ (Tachycardia | atrial)
- Nhịp tim nhanh | nhĩ thất (vào lại) (Tachycardia | atrioventricular (re- entrant))
- Nhịp tim nhanh | nút (Tachycardia | nodal)
- Nhịp tim nhanh | tâm thất (Tachycardia | ventricular)
- Nhịp tim nhanh | trân thất (Tachycardia | supraventricular)
- Nhịp tim nhanh | xoang | kịch phát (Tachycardia | sinusal | paroxysmal)
- Nhịp tim nhanh | xoang nhĩ | kịch phát (Tachycardia | sinoauricular | paroxysmal)
- Xoang | nhịp tim nhanh | kịch phát (Sinus | tachycardia | paroxysmal)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I30 | Viêm màng ngoài tim cấp tính |
| I31 | Bệnh màng ngoài tim khác |
| I32 | Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác |
| I33 | Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp |
| I34 | Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp |
| I35 | Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp |
| I36 | Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp |
| I37 | Rối loạn van động mạch phổi |
| I38 | Viê m nội tâ m mạc, không xác định van |
| I39 | Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác |
| I40 | Bệnh viêm cơ tim cấp |
| I41 | Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm I30-I52, tra cứu mã bệnh ICD-10.
