Mã ICD-10 I34 — Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp
Mã I34 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp, tiếng Anh là Nonrheumatic mitral valve disorders. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh lý van hai lá không do thấp”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
5 mã chi tiết của I34
Từ I34.0 đến I34.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I34.0 | Hở (van) hai lá | Mitral (valve) insufficiency |
| I34.1 | Sa (van) hai lá | Mitral (valve) prolapse |
| I34.2 | Hẹp (van) hai lá không do bệnh thấp · tên cũ: Hẹp (van) hai lá không do thấp | Nonrheumatic mitral (valve) stenosis |
| I34.8 | Rối loạn van hai lá khác không do bệnh thấp · tên cũ: Hẹp van hai lá không do thấp khác | Other nonrheumatic mitral valve disorders |
| I34.9 | Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp, không xác định · tên cũ: Hẹp van hai lá không do thấp | Nonrheumatic mitral valve disorder, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã I34
Hướng dẫn mã hóa: Hai lá (van): thiểu năng không xác định khác hoặc xác định nguyên nhân, ngoại trừ do thấp hở không xác định khác hoặc xác định nguyên nhân, ngoại trừ do thấp
Coding Guidance: Mitral (valve): incompetence NOS or of specified cause, except rheumatic regurgitation NOS or of specified cause, except rheumatic
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng sa lá van hai lá Loại trừ: hội chứng Marfan (Q87.4)
Coding Guidance: Floppy mitral valve syndrome Excl.: Marfan syndrome (Q87.4)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I34 | Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp | Bệnh lý van hai lá không do thấp |
| I34.2 | Hẹp (van) hai lá không do bệnh thấp | Hẹp (van) hai lá không do thấp |
| I34.8 | Rối loạn van hai lá khác không do bệnh thấp | Hẹp van hai lá không do thấp khác |
| I34.9 | Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp, không xác định | Hẹp van hai lá không do thấp |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã I34
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | I34 — Bệnh van tim có biến chứng (Rối loạn nhịp tim, tắc mạch, nhiễm trùng, khác) | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã I34
13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất toàn, hở | vòng | hai lá (van) (Incompetency, incompetent | annular | mitral (valve))
- Bệnh vữa động mạch, U nang bã; thuộc vữa động mạch, thuộc nang bã | (van) hai lá (Atheroma, atheromatous | mitral (valve))
- Bệnh, bị bệnh | hai lá (van) (do thấp) | không do thấp (Disease, diseased | mitral (valve) (rheumatic) | nonrheumatic)
- Hẹp (do sẹo) | hai lá (mạn tính) (không hoạt động) (van) | nguyên nhân đặc hiệu, ngoại trừ do thấp (Stenosis (cicatricial) | mitral (chronic) (inactive) (valve) | specified cause, except rheumatic)
- Hội chứng | mềm | van hai lá (Syndrome | floppy | mitral valve)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | (van) hai lá (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | mitral)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (van) hai lá (tim) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | mitral (heart) (valve))
- Sa | hai lá (van) (Prolapse, prolapsed | mitral (valve))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hai lá (Insufficiency, insufficient | mitral)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hai lá | nguyên nhân đặc hiệu, ngoại trừ do thấp (Insufficiency, insufficient | mitral | specified cause, except rheumatic)
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | hai lá (mạn tính) (hai) (dạng xơ) (tim) (không hoạt động) (van) (có múa giật) | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | mitral (chronic) (double) (fibroid) (heart) (inactive) (valve) (with chorea) | arteriosclerotic)
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | hai lá (mạn tính) (hai) (dạng xơ) (tim) (không hoạt động) (van) (có múa giật) | không do thấp (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | mitral (chronic) (double) (fibroid) (heart) (inactive) (valve) (with chorea) | nonrheumatic)
- Vỡ, bị vỡ | hai lá (van) (Rupture, ruptured | mitral (valve))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I30 | Viêm màng ngoài tim cấp tính |
| I31 | Bệnh màng ngoài tim khác |
| I32 | Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác |
| I33 | Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp |
| I35 | Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp |
| I36 | Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp |
| I37 | Rối loạn van động mạch phổi |
| I38 | Viê m nội tâ m mạc, không xác định van |
| I39 | Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác |
| I40 | Bệnh viêm cơ tim cấp |
| I41 | Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác |
| I42 | Bệnh lý cơ tim |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm I30-I52, tra cứu mã bệnh ICD-10.
