Mã ICD-10 I32 — Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác
Mã I32 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Pericarditis in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
4 mã chi tiết của I32
Từ I32* đến I32.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I32* | Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác | Pericarditis in diseases classified elsewhere |
| I32.0* | Viêm màng ngoài tim do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác · tên cũ: Viêm màng ngoài tim trong bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác | Pericarditis in bacterial diseases classified elsewhere |
| I32.1* | Viêm màng ngoài tim do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm màng ngoài tim trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác phân loại nơi khác | Pericarditis in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere |
| I32.8* | Viêm màng ngoài tim do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm màng ngoài tim trong bệnh khác phân loại nơi khác | Pericarditis in other diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã I32
Hướng dẫn mã hóa: Viêm màng ngoài tim: do lậu cầu (A54.8†) do não mô cầu (A39.5†) do giang mai (A52.0†) do lao (A18.8†)
Coding Guidance: Pericarditis: gonococcal (A54.8†) meningococcal (A39.5†) syphilitic (A52.0†) tuberculous (A18.8†)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm màng ngoài tim (do): dạng thấp (M05.3-†) lupus ban đỏ hệ thống (M32.1†) urê huyết (N18.8†)
Coding Guidance: Pericarditis (in): rheumatoid (M05.3†) systemic lupus erythematosus (M32.1†) uraemic (N18.5†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I32.0* | Viêm màng ngoài tim do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác | Viêm màng ngoài tim trong bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác |
| I32.1* | Viêm màng ngoài tim do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác | Viêm màng ngoài tim trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác phân loại nơi khác |
| I32.8* | Viêm màng ngoài tim do bệnh khác phân loại mục khác | Viêm màng ngoài tim trong bệnh khác phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã I32
18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | dính màng ngoài tim (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | adherent pericardium)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | màng ngoài tim, viêm màng ngoài tim (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pericardium, pericarditis)
- Dạng thấp | viêm màng ngoài tim (Rheumatoid | pericarditis)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | màng ngoài tim (Syphilis, syphilitic (acquired) | pericardium)
- Gôm (giang mai) | màng ngoài tim (Gumma (syphilitic) | pericardium)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Coxsackie (virus) | màng ngoài tim (Infection, infected (opportunistic) | Coxsackie (virus) | pericardium)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do não mô cầu | màng ngoài tim (Infection, infected (opportunistic) | meningococcal | pericardium)
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | màng ngoài tim, ngoại tâm mạc | do lao (Adhesions, adhesive (postinfective) | pericardium | tuberculous)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | viêm màng ngoài tim (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | pericarditis)
- Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | (do lao) (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | fibrinocaseous (tuberculous))
- Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | Coxsackie (virus) (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | coxsackie (virus))
- Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | do giang mai (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | syphilitic)
- Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | do lao (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | tuberculous)
- Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | do não mô cầu (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | meningococcal)
- Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | do urê máu cao (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | uremic)
- Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | lậu cầu (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | gonococcal)
- Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | trong lupus ban đỏ hệ thống (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | in systemic lupus erythematosus)
- Virus coxsackie KPLNK (nhiễm trùng) | viêm màng ngoài tim (Coxsackievirus NEC (infection) | pericarditis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I30 | Viêm màng ngoài tim cấp tính |
| I31 | Bệnh màng ngoài tim khác |
| I33 | Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp |
| I34 | Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp |
| I35 | Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp |
| I36 | Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp |
| I37 | Rối loạn van động mạch phổi |
| I38 | Viê m nội tâ m mạc, không xác định van |
| I39 | Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác |
| I40 | Bệnh viêm cơ tim cấp |
| I41 | Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác |
| I42 | Bệnh lý cơ tim |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm I30-I52, tra cứu mã bệnh ICD-10.
