Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 81 mẫu xe máy của YADEA (82 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 12.400.000 đến 46.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của YADEA. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| BUYEđiện | Xe máy | 2,1 cm³ | — | 20.000.000 |
| E3điện | Xe máy | 1,4 cm³ | — | 14.300.000 |
| E3 FASTđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 16.000.000 |
| E3 FINDđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 14.300.000 |
| E3 Sđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 16.500.000 |
| G5điện | Xe máy | 2,4 cm³ | — | 30.000.000 |
| G5 LITEđiện | Xe máy | 2,4 cm³ | — | 22.000.000 |
| G5 Yđiện | Xe máy | 2,4 cm³ | — | 30.400.000 |
| I5Sđiện | Xe máy | 0,7 cm³ | — | 13.700.000 |
| I8điện | Xe máy | 0,7 cm³ | — | 15.000.000 |
| M6Iđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 17.000.000 |
| NEOđiện | Xe máy | 1,6 cm³ | — | 15.000.000 |
| OCEANđiện | Xe máy | 1,6 cm³ | — | 18.000.000 |
| ODORAđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 19.000.000 |
| ODORA PROđiện | Xe máy | 2 cm³ | — | 21.500.000 |
| ODORA Sđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 19.100.000 |
| ODORA S1điện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 17.600.000 |
| ODORA SIđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 17.600.000 |
| ORLAđiện | Xe máy | 1,7 cm³ | — | 20.500.000 |
| S3điện | Xe máy | 2,4 cm³ | — | 21.000.000 |
| S3 PROđiện | Xe máy | 3,2 cm³ | — | 23.000.000 |
| ULIKEđiện | Xe máy | 1,6 cm³ | — | 19.000.000 |
| ULIKE 1.0điện | Xe máy | 1,9 cm³ | — | 19.500.000 |
| ULIKE 2.0điện | Xe máy | 2,1 cm³ | — | 21.000.000 |
| ULIKE A1điện | Xe máy | 1,7 cm³ | — | 17.000.000 |
| ULIKE Eđiện | Xe máy | 1,8 cm³ | — | 17.100.000 |
| V1điện | Xe máy | 0,9 cm³ | — | 15.000.000 |
| VIGORđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 17.900.000 |
| X-BULLđiện | Xe máy | 1 cm³ | — | 12.400.000 |
| X-JOYđiện | Xe máy | 1,1 cm³ | — | 15.500.000 |
| X-JOY Sđiện | Xe máy | 1,1 cm³ | — | 15.500.000 |
| X5điện | Xe máy | 2,1 cm³ | — | 22.000.000 |
| X5 LITEđiện | Xe máy | 1,7 cm³ | — | 19.000.000 |
| XMENđiện | Xe máy | 1,7 cm³ | — | 15.000.000 |
| XMEN NEOđiện | Xe máy | 1,6 cm³ | — | 14.900.000 |
| XMEN SPORTđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 17.000.000 |
| YD1000DT-13Gđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 17.500.000 |
| YD1200DT-12Gđiện | Xe máy | 2,4 cm³ | — | 21.000.000 |
| YD1200DT-14Gđiện | Xe máy | 2,5 cm³ | — | 23.000.000 |
| YD1200DT-15Gđiện | Xe máy | 2,4 cm³ | — | 22.000.000 |
| YD1200DT-16Gđiện | Xe máy | 2,4 cm³ | — | 20.990.000 |
| YD1200DT-17Gđiện | Xe máy | 2,5 cm³ | — | 23.000.000 |
| YD1200DT-19Gđiện | Xe máy | 2,4 cm³ | — | 21.990.000 |
| YD1200DT-20Gđiện | Xe máy | 2,5 cm³ | — | 23.430.000 |
| YD1200DT-22Gđiện | Xe máy | 2,5 cm³ | — | 25.938.020 |
| YD1500DT-1Gđiện | Xe máy | 2,6 cm³ | — | 27.200.000 |
| YD1500DT-2Gđiện | Xe máy | 2,8 cm³ | — | 26.500.000 |
| YD1500DT-3Gđiện | Xe máy | 2,6 cm³ | — | 26.700.000 |
| YD1500DT-4Gđiện2 biến thể | Xe máy | 2 cm³, 2,8 cm³ | — | 25.570.000 – 27.990.000 |
| YD1500DT-6Gđiện | Xe máy | 2,8 cm³ | — | 35.990.000 |
| YD2000DT-1Gđiện | Xe máy | 3,1 cm³ | — | 31.070.000 |
| YD3000DT-31Gđiện | Xe máy | 4,3 cm³ | — | 46.000.000 |
| YD350DT-4Gđiện | Xe máy | 1 cm³ | — | 12.964.020 |
| YD400DT-11Gđiện | Xe máy | 1,1 cm³ | — | 14.500.000 |
| YD400DT-13Gđiện | Xe máy | 1,1 cm³ | — | 15.700.000 |
| YD400DT-14Gđiện | Xe máy | 1 cm³ | — | 14.500.000 |
| YD400DT-15Gđiện | Xe máy | 1 cm³ | — | 14.000.000 |
| YD400DT-16Gđiện | Xe máy | 1,1 cm³ | — | 15.500.000 |
| YD400DT-17Gđiện | Xe máy | 1,1 cm³ | — | 15.000.000 |
| YD400DT-19Gđiện | Xe máy | 1,1 cm³ | — | 14.500.000 |
| YD400DT-20Gđiện | Xe máy | 1,3 cm³ | — | 14.000.000 |
| YD400DT-21Gđiện | Xe máy | 1,1 cm³ | — | 13.219.000 |
| YD400DT-22Gđiện | Xe máy | 1,1 cm³ | — | 14.259.259 |
| YD400DT-23Gđiện | Xe máy | 1,1 cm³ | — | 16.296.296 |
| YD600DT-12Gđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 17.500.000 |
| YD600DT-14Gđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 17.000.000 |
| YD600DT-15Gđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 18.500.000 |
| YD600DT-16Gđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 17.500.000 |
| YD600DT-18Gđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 17.500.000 |
| YD800DT-11Gđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 16.467.000 |
| YD800DT-12Gđiện | Xe máy | 1,6 cm³ | — | 17.320.000 |
| YD800DT-14Gđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 16.500.000 |
| YD800DT-15Gđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 16.200.000 |
| YD800DT-16Gđiện | Xe máy | 1,7 cm³ | — | 19.960.000 |
| YD800DT-1Gđiện | Xe máy | 1,8 cm³ | — | 20.000.000 |
| YD800DT-2Gđiện | Xe máy | 1,6 cm³ | — | 18.000.000 |
| YD800DT-3Gđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 17.500.000 |
| YD800DT-5Gđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 18.500.000 |
| YD800DT-6Gđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 18.000.000 |
| YD800DT-8Gđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 18.000.000 |
| YD800DT-9Gđiện | Xe máy | 1,5 cm³ | — | 13.972.000 |