Giá tính lệ phí trước bạ của YADEA YD1500DT-4G là 25.570.000 – 27.990.000 đồng theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy. Đây là giá do cơ quan nhà nước ban hành để tính lệ phí trước bạ (khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ), không phải giá bán của hãng hay đại lý.
Bảng giá tách theo kiểu loại xe: cùng tên thương mại nhưng khác dung tích hoặc số chỗ là hai mức giá riêng. Chọn đúng biến thể ghi trên giấy chứng nhận đăng kiểm.
| Kiểu loại | Dung tích | Số chỗ | Xuất xứ | Giá tính LPTB (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| YD1500DT-4G điện | 2 cm³ | — | Sản xuất, lắp ráp trong nước | 25.570.000 |
| YD1500DT-4G điện | 2,8 cm³ | — | Sản xuất, lắp ráp trong nước | 27.990.000 |
Mẫu xe này mới xuất hiện trong một quyết định, chưa qua lần điều chỉnh giá nào.
| Hiệu lực | Văn bản | Phạm vi áp dụng | Giá tính LPTB (đồng) | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 18/04/2026 | 41/2026/QĐ-UBND | Cà Mau | 25.570.000 | — |
| Hiệu lực | Văn bản | Phạm vi áp dụng | Giá tính LPTB (đồng) | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30/01/2026 | 471/QĐ-UBND | Đà Nẵng | 27.990.000 | — |
Tính trên giá 25.570.000 đồng, nộp lần đầu, theo mức thu tại Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ. Xe điện chạy pin hưởng mức 0% trên cả nước đến hết 31/12/2030 nên số tiền bằng 0 ở mọi tỉnh.
| Tỉnh, thành phố | Mức thu | Lệ phí trước bạ (đồng) | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| TP. Hồ Chí Minh | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Hải Phòng | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đà Nẵng | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Cần Thơ | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Huế | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lai Châu | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Điện Biên | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Sơn La | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lào Cai | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Thái Nguyên | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lạng Sơn | 2% | 511.400 | Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND tỉnh Lạng Sơn |
| Quảng Ninh | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Bắc Ninh | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Phú Thọ | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Tuyên Quang | 2% | 511.400 | Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND tỉnh Tuyên Quang |
| Cao Bằng | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Hưng Yên | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Ninh Bình | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Thanh Hóa | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Nghệ An | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Hà Tĩnh | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Quảng Trị | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Quảng Ngãi | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Gia Lai | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Khánh Hòa | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đắk Lắk | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lâm Đồng | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đồng Nai | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Tây Ninh | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Vĩnh Long | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đồng Tháp | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| An Giang | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Cà Mau | 2% | 511.400 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
Nộp từ lần thứ 2 trở đi (xe sang tên): mức thu 1% thống nhất toàn quốc → 255.700 đồng, tính trên nguyên giá. Với xe đã qua sử dụng, giá tính lệ phí là giá trị còn lại theo thời gian sử dụng (khoản 4 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ) nên số thực nộp sẽ thấp hơn.