Giá tính lệ phí trước bạ xe THACO
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 17 mẫu ô tô của THACO (17 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 250.000.000 đến 2.529.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của THACO. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe THACO
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| FRONTIER TF420V 2S TV22A27R107 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,5L | 2 | 284.700.000 |
| FRONTIER TF420V 2S TV22A27R107-DL1 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,5L | 2 | 450.500.000 |
| FRONTIER TF450V 2S TV24A30R122 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,6L | 2 | 306.900.000 |
| FRONTIER TF450V 5S TV25A30R122 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,6L | 5 | 356.100.000 |
| FRONTIER TF480V 2S TV25A32R122 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,6L | 2 | 334.100.000 |
| FRONTIER TF480V 2S TV25A32R122-DL1 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,6L | 2 | 517.800.000 |
| FRONTIER TF480V 5S TV25B32R122 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,6L | 5 | 385.000.000 |
| ROYAL CARNIVAL/4S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 4 | 2.509.000.000 |
| ROYAL CARNIVAL/6S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 6 | 2.529.000.000 |
| TOWNER (T024A31R122) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,6L | 2 | 329.000.000 |
| TOWNER (T024C31R122) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,6L | 2 | 369.000.000 |
| TOWNER (T026D29R122) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,6L | 5 | 394.000.000 |
| TOWNER T022A27R093 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,3L | 2 | 250.000.000 |
| TOWNER VAN-2S TV21A28R095 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,4L | 2 | 269.000.000 |
| TOWNER VAN-2S TV21B28R095 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,4L | 2 | 269.000.000 |
| TOWNER VAN-5S TV22A28R095 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,4L | 5 | 315.000.000 |
| TOWNER VAN-5S TV22B28R095 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,4L | 5 | 325.000.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe THACO
- Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
- Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
- Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.
Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe THACO
Giá tính lệ phí trước bạ xe THACO là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 17 mẫu xe của THACO, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 250.000.000 đồng đến 2.529.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe THACO phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe THACO không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
