Giá tính lệ phí trước bạ xe SMART
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 20 mẫu ô tô của SMART (30 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 265.000.000 đến 760.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của SMART. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe SMART
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| FOKTWO coupe pa | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 2 | 583.000.000 |
| FORFOUR6 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,1L, 1,3L, 1,5L | 4, 5 | 530.000.000 – 580.000.000 |
| FORTWO3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 0,6L, 0,7L, 0,8L | 2 | 500.000.000 |
| FORTWO BRABUS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 2 | 690.000.000 |
| FORTWO BRABUS C | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 2 | 610.000.000 |
| FORTWO CABRIO2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 0,7L, 1L | 2 | 500.000.000 – 690.000.000 |
| FORTWO COUPE2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 0,7L, 1L | 2 | 500.000.000 – 583.000.000 |
| FORTWO COUPE MH | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 2 | 583.000.000 |
| FORTWO COUPE MHD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 2 | 583.000.000 |
| FORTWO COUPE PA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 2 | 583.000.000 |
| FORTWO COUPLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 0,8L | 2 | 265.000.000 |
| FORTWO PASSION | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 2 | 630.000.000 |
| FORTWO PASSION CABRIO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 2 | 760.000.000 |
| FORTWO PASSION CABRIOLET | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 2 | 760.000.000 |
| FORTWO PASSION COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 2 | 618.000.000 |
| FORTWO PASSION COUPE MHD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 2 | 618.000.000 |
| FORTWO PURE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 0,7L | 2 | 500.000.000 |
| FORTWO PURE COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 2 | 610.000.000 |
| ROADSTER2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 0,7L | 2, 5 | 500.000.000 |
| ROADSTER-COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 0,7L | 2 | 500.000.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe SMART
- Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
- Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
- Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.
Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe SMART
Giá tính lệ phí trước bạ xe SMART là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 20 mẫu xe của SMART, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 265.000.000 đồng đến 760.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe SMART phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe SMART không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
