Phí trước bạ PIAGGIO VESPA LX 150 bao nhiêu?

74.500.000 – 112.000.000
đồng — giá tính lệ phí trước bạ

Giá tính lệ phí trước bạ của PIAGGIO VESPA LX 15074.500.000 – 112.000.000 đồng theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy. Đây là giá do cơ quan nhà nước ban hành để tính lệ phí trước bạ (khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ), không phải giá bán của hãng hay đại lý.

Xe máy149,5 cm³Sản xuất, lắp ráp trong nước2 biến thể

Các biến thể PIAGGIO VESPA LX 150 trong bảng giá

Bảng giá tách theo kiểu loại xe: cùng tên thương mại nhưng khác dung tích hoặc số chỗ là hai mức giá riêng. Chọn đúng biến thể ghi trên giấy chứng nhận đăng kiểm.

Kiểu loạiDung tíchSố chỗXuất xứGiá tính LPTB (đồng)
VESPA LX 150149,5 cm³Sản xuất, lắp ráp trong nước74.500.000
VESPA LX 150151 cm³Nhập khẩu112.000.000

Lịch sử điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ

Mỗi lần Bộ Tài chính hoặc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành bảng giá điều chỉnh, bổ sung thì mẫu xe này được nêu lại một mức giá. Bảng dưới liệt kê đầy đủ theo thứ tự hiệu lực.

VESPA LX 150 — 149,5 cm³

Hiệu lựcVăn bảnPhạm vi áp dụngGiá tính LPTB (đồng)Thay đổi
06/11/2023 2353/QĐ-BTC Toàn quốc (đến hết 31/12/2025)74.500.000
30/01/2026471/QĐ-UBNDĐà Nẵng74.500.000
18/04/202641/2026/QĐ-UBNDCà Mau74.500.000

VESPA LX 150 — 151 cm³

Hiệu lựcVăn bảnPhạm vi áp dụngGiá tính LPTB (đồng)Thay đổi
06/11/2023 2353/QĐ-BTC Toàn quốc (đến hết 31/12/2025)112.000.000
30/01/2026471/QĐ-UBNDĐà Nẵng112.000.000
18/04/202641/2026/QĐ-UBNDCà Mau112.000.000

Giá theo bảng giá của tỉnh (hiện hành)

  • Đà Nẵng: 112.000.000 đồng — 471/QĐ-UBND, hiệu lực 30/01/2026.
  • Cà Mau: 112.000.000 đồng — 41/2026/QĐ-UBND, hiệu lực 18/04/2026.

Lệ phí trước bạ PIAGGIO VESPA LX 150 phải nộp theo từng tỉnh

Tính trên giá 74.500.000 đồng, nộp lần đầu, theo mức thu tại Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.

Tỉnh, thành phốMức thuLệ phí trước bạ (đồng)Căn cứ
Hà Nội2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
TP. Hồ Chí Minh2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hải Phòng2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đà Nẵng2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cần Thơ2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Huế2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lai Châu2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Điện Biên2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Sơn La2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lào Cai2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thái Nguyên2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lạng Sơn2%1.490.000Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND tỉnh Lạng Sơn
Quảng Ninh2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Bắc Ninh2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Phú Thọ2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tuyên Quang2%1.490.000Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND tỉnh Tuyên Quang
Cao Bằng2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hưng Yên2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Ninh Bình2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thanh Hóa2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Nghệ An2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hà Tĩnh2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Trị2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Ngãi2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Gia Lai2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Khánh Hòa2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đắk Lắk2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lâm Đồng2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Nai2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tây Ninh2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Vĩnh Long2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Tháp2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
An Giang2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cà Mau2%1.490.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8

Nộp từ lần thứ 2 trở đi (xe sang tên): mức thu 1% thống nhất toàn quốc → 745.000 đồng, tính trên nguyên giá. Với xe đã qua sử dụng, giá tính lệ phí là giá trị còn lại theo thời gian sử dụng (khoản 4 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ) nên số thực nộp sẽ thấp hơn.

Câu hỏi thường gặp

Phí trước bạ PIAGGIO VESPA LX 150 là bao nhiêu?
Giá tính lệ phí trước bạ của PIAGGIO VESPA LX 150 là 74.500.000 – 112.000.000 đồng. Xe máy nộp lần đầu mức 2% → lệ phí khoảng 1.490.000 đồng (khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ).
Giá 74.500.000 đồng có phải giá bán PIAGGIO VESPA LX 150 không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, chỉ dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán tại đại lý là con số khác và không do văn bản này quyết định.
Sang tên PIAGGIO VESPA LX 150 cũ nộp lệ phí trước bạ bao nhiêu?
Xe máy nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi áp dụng mức thu 1% (khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ).
Giá tính lệ phí trước bạ PIAGGIO VESPA LX 150 đã thay đổi mấy lần?
Mẫu xe này được nêu giá trong 3 quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ. Bảng lịch sử bên trên liệt kê từng lần cùng mức giá và văn bản tương ứng.
Vì sao PIAGGIO VESPA LX 150 có nhiều mức giá tính lệ phí trước bạ khác nhau?
Bảng giá tách theo kiểu loại xe: cùng tên thương mại nhưng khác dung tích xi-lanh hoặc số chỗ ngồi thì là hai dòng riêng với hai mức giá riêng. PIAGGIO VESPA LX 150 hiện có 2 biến thể trong bảng giá — xem bảng đầu trang để chọn đúng biến thể ghi trên giấy đăng kiểm.

Lưu ý

  • Số tiền trên là ước tính tham khảo; mức thu chính thức do cơ quan thuế xác định căn cứ loại phương tiện ghi tại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của cơ quan đăng kiểm.
  • Trang này không đăng giá bán xe. Con số duy nhất ở đây là giá tính lệ phí trước bạ do văn bản quy phạm pháp luật ấn định.
  • Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là Bảng giá tính lệ phí trước bạ do UBND cấp tỉnh ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP).

Mẫu xe PIAGGIO khác

Mẫu xeDung tíchSố chỗGiá tính LPTB (đồng)
VESPA S 150149,5 cm³79.500.000
LIBERTY 150 IE149,5 cm³70.700.000
VESPA S 150 IE149,5 cm³79.500.000
LIBERTY 150 IE-200149,5 cm³56.000.000
FLY 150 IE149,5 cm³52.500.000
VESPA LX 150 IE149,5 cm³76.500.000
VESPA ET8-150149,6 cm³82.500.000
VESPA PRIMAVERA 150 3V IE- 200150 cm³82.600.000

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ