Giá tính lệ phí trước bạ xe PEUGEOT
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 84 mẫu ô tô và xe máy của PEUGEOT (88 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 29.700.000 đến 2.249.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của PEUGEOT. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe PEUGEOT
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 106 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,1L | 4 | 583.000.000 |
| 107 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 4 | 583.000.000 |
| 2008 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 1.110.000.000 |
| 2008 (PRJHN6) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 671.000.000 |
| 2008 16G AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 1.110.000.000 |
| 2008 PTJHN6 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 880.400.000 |
| 2008 PUJHN6 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 730.000.000 |
| 2008 PUJHN6-02 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 671.500.000 |
| 2008 PYJHN6 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 812.200.000 |
| 2008 USHNLV | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 691.300.000 |
| 2062 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,4L, 1,6L | 5 | 798.000.000 – 800.000.000 |
| 206 CC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 4 | 800.000.000 |
| 207 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 4 | 1.579.000.000 |
| 207 CC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 4 | 1.579.000.000 |
| 208 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 835.000.000 |
| 208 16G AT HB | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 835.000.000 |
| 208 CC5SF9 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 835.000.000 |
| 3008 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 1.160.000.000 |
| 3008 16G AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 1.090.000.000 |
| 3008 16G AT-1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 959.000.000 |
| 3008 KJEP6Z | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 999.000.000 |
| 3008 KJEP6Z-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 914.000.000 |
| 3008 MJEP6Z-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 989.000.000 |
| 3008 MJEP6Z-01-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 1.094.000.000 |
| 3008 P4 16G AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 1.109.000.000 |
| 3008 P84 16G AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 1.069.000.000 |
| 3008 PKJEP6 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 827.600.000 |
| 3008 PMJEP6 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 969.000.000 |
| 3008 PMJEP6-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 1.062.000.000 |
| 308 ALLURE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 1.280.000.000 |
| 308 ALLURE 16G AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 1.280.000.000 |
| 308 GT LINE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 1.355.000.000 |
| 308 GT LINE 16G AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 1.355.000.000 |
| 406 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 480.000.000 |
| 4072 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,2L | 5 | 673.000.000 – 880.000.000 |
| 408 20G AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 650.000.000 |
| 408 6AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 919.000.000 |
| 408 PFSEP8 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 1.019.000.000 |
| 408 PGSEP8 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 1.038.000.000 |
| 408 PHSEP8 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 1.269.000.000 |
| 5008 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 1.355.000.000 |
| 5008 16G AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 7 | 1.289.000.000 |
| 5008 LJEP6Z | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 7 | 1.099.000.000 |
| 5008 LJEP6Z-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 7 | 1.016.000.000 |
| 5008 NJEP6Z-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 7 | 999.000.000 |
| 5008 NJEP6Z-01-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 7 | 1.204.000.000 |
| 5008 P87 16G AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 7 | 1.289.000.000 |
| 5008 PNJEP6 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 7 | 1.157.000.000 |
| 5008 PNJEP6-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 7 | 1.031.500.000 |
| 508 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 1.100.000.000 |
| 508 16G AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 1.190.000.000 |
| 6073 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,2L, 2,9L | 4, 5 | 371.000.000 – 880.000.000 |
| BOXER 330L1H1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,2L | 3 | 595.000.000 |
| CITYSTAR (QP200T-A) | Xe máy | 190 cm³ | — | 112.200.000 |
| CITYSTAR RS | Xe máy | 125 cm³ | — | 106.700.000 |
| DJANGO | Xe máy | 125 cm³ | — | 38.500.000 |
| DJANGO 125 (QP5-VN) | Xe máy | 124,6 cm³ | — | 69.800.000 |
| DJANGO M2AAKB | Xe máy | 124,6 cm³ | — | 68.000.000 |
| GJANGO 125 | Xe máy | 125 cm³ | — | 68.500.000 |
| JETFORCE 125S | Xe máy | 125 cm³ | — | 98.000.000 |
| JETFORCE COMPRESSOR 125 | Xe máy | 125 cm³ | — | 98.000.000 |
| KISBEE | Xe máy | 49 cm³ | — | 29.700.000 |
| LOOXOR 150 | Xe máy | 150 cm³ | — | 80.000.000 |
| LOOXOR 150F | Xe máy | 149 cm³ | — | 78.000.000 |
| LUDIX BLASTER | Xe máy | 49,9 cm³ | — | 32.000.000 |
| LUDIX ELEGANCE | Xe máy | 49,9 cm³ | — | 32.000.000 |
| PEUGEOT ELYSÉO | Xe máy | 125 cm³ | — | 60.000.000 |
| PEUGEOT VIVACITY | Xe máy | 100 cm³ | — | 35.000.000 |
| RCZ | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 4 | 1.595.000.000 |
| SATELIS RS 4001 | Xe máy | 399 cm³ | — | 230.000.000 |
| SATELIS RS 400I | Xe máy | 399 cm³ | — | 230.000.000 |
| SPEEDFIGHT 3 | Xe máy | 124,6 cm³ | — | 44.000.000 |
| SPEEDFIGHT100 | Xe máy | 99,9 cm³ | — | 58.000.000 |
| SPEEDFIGHT100XT | Xe máy | 99,9 cm³ | — | 58.000.000 |
| TRAVELLER L3 20D AT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.569.000.000 |
| TRAVELLER L3 20D AT/R | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 6 | 2.249.000.000 |
| TRAVELLER L3 20D AT/R- VAN | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2L | 4 | 2.249.000.000 |
| TRAVELLER L3 20D AT/R1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 6 | 2.079.000.000 |
| TRAVELLER PVEAH/7R | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.589.000.000 |
| TRAVELLER VEAHXX- 01/6P1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 2.069.000.000 |
| TRAVELLER VEAHXX- 01/7R | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.585.200.000 |
| TRAVELLER VEAHXX-01 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 1.499.000.000 |
| TWEET (LW2BAA) | Xe máy | 151 cm³ | — | 29.900.000 |
| VOGUE | Xe máy | 49 cm³ | — | 42.700.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe PEUGEOT
- Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
- Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
- Xe máy: lần đầu 2%, từ lần thứ 2 trở đi 1%. Mức 5% cho thành phố trực thuộc trung ương đã bị bãi bỏ bởi Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP.
- Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.
Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe PEUGEOT
Giá tính lệ phí trước bạ xe PEUGEOT là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 84 mẫu xe của PEUGEOT, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 29.700.000 đồng đến 2.249.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe PEUGEOT phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe PEUGEOT không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
