Giá tính lệ phí trước bạ xe MASERATI
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 60 mẫu ô tô của MASERATI (64 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 3.899.000.000 đến 20.174.300.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của MASERATI. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe MASERATI
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| GHIBLI | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 4.898.000.000 |
| GHIBLI (M156) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 4.500.000.000 |
| GHIBLI (M157) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 5.300.000.000 |
| GHIBLI F TRIBUTO (M157) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 8.150.000.000 |
| GHIBLI GRANLUSSO (M157) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 5.500.000.000 |
| GHIBLI GRANSPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 6.686.000.000 |
| GHIBLI GRANSPORT (M157) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 5.500.000.000 |
| GHIBLI MILD HYBRID (M157) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 4.100.000.000 |
| GHIBLI MILD HYBRID GRANSPORT (M157) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.899.000.000 |
| GHIBLI S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 4.932.000.000 |
| GHIBLI S Q4 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 5.126.000.000 |
| GHIBLI S Q4 (M157) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 6.300.000.000 |
| GHIBLI TROFEO (M157) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 5 | 8.750.000.000 |
| GRAN TURISMO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 5 | 7.500.000.000 |
| GRAN TURISMO COUPE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 4 | 8.441.000.000 |
| GRAN TURISMO MC STRADALE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,7L | 5 | 8.100.000.000 |
| GRAN TURISMO SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,7L | 5 | 7.979.000.000 |
| GRANCABRIO SPORT (M145) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,7L | 4 | 12.000.000.000 |
| GRANTURISMO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 4 | 8.441.000.000 |
| GRANTURISMO MC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,7L | 4 | 12.372.000.000 |
| GRANTURISMO MC (M145) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,7L | 4 | 8.000.000.000 |
| GRANTURISMO S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,7L | 4 | 12.372.000.000 |
| GRECALE GT HYBRID (M182) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 4.578.300.000 |
| GRECALE TROFEO (M182) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 7.750.000.000 |
| LEV ANTE (M156) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 5.000.000.000 |
| LEV ANTE GRANDSPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 6.118.000.000 |
| LEV ANTE S GRANSPORT (M161) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 6.564.500.000 |
| LEV ANTE TROFEO (M161) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 5 | 10.000.000.000 |
| LEVANTE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 6.118.000.000 |
| LEVANTE (M161) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 4.042.200.000 |
| LEVANTE GRANDSPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 6.118.000.000 |
| LEVANTE GRANLUSSO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 6.693.000.000 |
| LEVANTE GRANLUSSO (M161) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 5.200.000.000 |
| LEVANTE GRANSPORT (M161) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 5.880.000.000 |
| LEVANTE GT HYBRID (M161) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 6.910.000.000 |
| LEVANTE GTS (M161)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L, 4L | 5 | 9.100.000.000 – 9.950.000.000 |
| LEVANTE M156 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 5.500.000.000 |
| LEVANTE S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 6.118.000.000 |
| LEVANTE S (M161) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 5.542.000.000 |
| LEVANTE S GRANLUSSO (M161) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 8.468.000.000 |
| LEVANTE S GRANSPORT (M156) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 6.500.000.000 |
| LEVANTE S GRANSPORT (M161) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 6.564.500.000 |
| LEVANTE TROFEO (M161)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L, 4L | 5 | 10.000.000.000 – 12.788.000.000 |
| MC20 (M240) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 2 | 16.325.000.000 |
| MC20 CIELO (M240) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 2 | 20.174.300.000 |
| QUATTROPORTE2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L, 4,2L | 5 | 6.199.000.000 – 11.832.000.000 |
| QUATTROPORTE (M156) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 6.300.000.000 |
| QUATTROPORTE DU | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,2L | 5 | 11.832.000.000 |
| QUATTROPORTE GRAN SPORT GTS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 5 | 10.000.000.000 |
| QUATTROPORTE GRANLUSSO | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 6.898.000.000 |
| QUATTROPORTE GRANLUSSO (M156)2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4, 5 | 6.950.000.000 – 9.000.000.000 |
| QUATTROPORTE GRANSPORT (M156) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 7.200.000.000 |
| QUATTROPORTE GRANSPORT S Q4 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 8.686.000.000 |
| QUATTROPORTE GRANSPORT S Q4 (M156) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 8.686.000.000 |
| QUATTROPORTE GT (M156) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 8.221.000.000 |
| QUATTROPORTE GTS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 5 | 9.898.000.000 |
| QUATTROPORTE GTS GRANLUSSO (M156) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 4 | 12.307.000.000 |
| QUATTROPORTE GTS GRANSPORT (M156) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 5 | 11.775.000.000 |
| QUATTROPORTE S GRANSPORT (M156) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 7.878.000.000 |
| QUATTROPORTE S Q4 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 5 | 6.768.000.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe MASERATI
- Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
- Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
- Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.
Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe MASERATI
Giá tính lệ phí trước bạ xe MASERATI là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 60 mẫu xe của MASERATI, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 3.899.000.000 đồng đến 20.174.300.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe MASERATI phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe MASERATI không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
