Phí trước bạ LEXUS RX450H bao nhiêu?

4.100.000.000
đồng — giá tính lệ phí trước bạ

Giá tính lệ phí trước bạ của LEXUS RX450H4.100.000.000 đồng theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy. Đây là giá do cơ quan nhà nước ban hành để tính lệ phí trước bạ (khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ), không phải giá bán của hãng hay đại lý.

Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,3L5 chỗNhập khẩu2 biến thể

Các biến thể LEXUS RX450H trong bảng giá

Bảng giá tách theo kiểu loại xe: cùng tên thương mại nhưng khác dung tích hoặc số chỗ là hai mức giá riêng. Chọn đúng biến thể ghi trên giấy chứng nhận đăng kiểm.

Kiểu loạiDung tíchSố chỗXuất xứGiá tính LPTB (đồng)
RX450H3,3L5Nhập khẩu4.100.000.000
RX450H3,5L5Nhập khẩu4.100.000.000

Lịch sử điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ

Mỗi lần Bộ Tài chính hoặc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành bảng giá điều chỉnh, bổ sung thì mẫu xe này được nêu lại một mức giá. Bảng dưới liệt kê đầy đủ theo thứ tự hiệu lực.

RX450H — 3,3L — 5 chỗ

Hiệu lựcVăn bảnPhạm vi áp dụngGiá tính LPTB (đồng)Thay đổi
06/11/2023 2353/QĐ-BTC Toàn quốc (đến hết 31/12/2025)4.100.000.000
30/01/2026471/QĐ-UBNDĐà Nẵng4.100.000.000
18/04/202641/2026/QĐ-UBNDCà Mau4.100.000.000

RX450H — 3,5L — 5 chỗ

Hiệu lựcVăn bảnPhạm vi áp dụngGiá tính LPTB (đồng)Thay đổi
06/11/2023 2353/QĐ-BTC Toàn quốc (đến hết 31/12/2025)4.100.000.000
30/01/2026471/QĐ-UBNDĐà Nẵng4.100.000.000
18/04/202641/2026/QĐ-UBNDCà Mau4.100.000.000

Giá theo bảng giá của tỉnh (hiện hành)

  • Đà Nẵng: 4.100.000.000 đồng — 471/QĐ-UBND, hiệu lực 30/01/2026.
  • Cà Mau: 4.100.000.000 đồng — 41/2026/QĐ-UBND, hiệu lực 18/04/2026.

Lệ phí trước bạ LEXUS RX450H phải nộp theo từng tỉnh

Tính trên giá 4.100.000.000 đồng, nộp lần đầu, theo mức thu tại Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.

Tỉnh, thành phốMức thuLệ phí trước bạ (đồng)Căn cứ
Hà Nội10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
TP. Hồ Chí Minh10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hải Phòng10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đà Nẵng10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cần Thơ10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Huế10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lai Châu10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Điện Biên10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Sơn La10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lào Cai10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thái Nguyên10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lạng Sơn12%492.000.000Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND tỉnh Lạng Sơn
Quảng Ninh10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Bắc Ninh10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Phú Thọ10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tuyên Quang11%451.000.000Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND tỉnh Tuyên Quang
Cao Bằng10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hưng Yên10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Ninh Bình10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thanh Hóa10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Nghệ An10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hà Tĩnh10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Trị10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Ngãi10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Gia Lai10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Khánh Hòa10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đắk Lắk10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lâm Đồng10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Nai10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tây Ninh10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Vĩnh Long10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Tháp10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
An Giang10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cà Mau10%410.000.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8

Nộp từ lần thứ 2 trở đi (xe sang tên): mức thu 2% thống nhất toàn quốc → 82.000.000 đồng, tính trên nguyên giá. Với xe đã qua sử dụng, giá tính lệ phí là giá trị còn lại theo thời gian sử dụng (khoản 4 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ) nên số thực nộp sẽ thấp hơn.

Câu hỏi thường gặp

Phí trước bạ LEXUS RX450H là bao nhiêu?
Giá tính lệ phí trước bạ của LEXUS RX450H là 4.100.000.000 đồng. Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống nộp lần đầu mức 10% ở phần lớn địa phương → lệ phí khoảng 410.000.000 đồng; tỉnh áp mức 12% thì khoảng 492.000.000 đồng. Xem bảng theo tỉnh bên dưới.
Giá 4.100.000.000 đồng có phải giá bán LEXUS RX450H không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, chỉ dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán tại đại lý là con số khác và không do văn bản này quyết định.
Sang tên LEXUS RX450H cũ nộp lệ phí trước bạ bao nhiêu?
Ô tô nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi áp dụng mức thu 2%, thống nhất trên toàn quốc (điểm d khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Lưu ý với xe đã qua sử dụng, giá tính lệ phí là giá trị còn lại theo thời gian sử dụng (khoản 4 Điều 7), không phải nguyên giá xe mới ở trên.
Giá tính lệ phí trước bạ LEXUS RX450H đã thay đổi mấy lần?
Mẫu xe này được nêu giá trong 3 quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ. Bảng lịch sử bên trên liệt kê từng lần cùng mức giá và văn bản tương ứng.
Vì sao LEXUS RX450H có nhiều mức giá tính lệ phí trước bạ khác nhau?
Bảng giá tách theo kiểu loại xe: cùng tên thương mại nhưng khác dung tích xi-lanh hoặc số chỗ ngồi thì là hai dòng riêng với hai mức giá riêng. LEXUS RX450H hiện có 2 biến thể trong bảng giá — xem bảng đầu trang để chọn đúng biến thể ghi trên giấy đăng kiểm.

Lưu ý

  • Số tiền trên là ước tính tham khảo; mức thu chính thức do cơ quan thuế xác định căn cứ loại phương tiện ghi tại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của cơ quan đăng kiểm.
  • Trang này không đăng giá bán xe. Con số duy nhất ở đây là giá tính lệ phí trước bạ do văn bản quy phạm pháp luật ấn định.
  • Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là Bảng giá tính lệ phí trước bạ do UBND cấp tỉnh ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP).

Mẫu xe LEXUS khác

Mẫu xeDung tíchSố chỗGiá tính LPTB (đồng)
RX400H AWD3,3L51.920.000.000
RX400H3,3L51.914.000.000
RX3303,3L51.500.000.000
ES3303,3L51.370.000.000
GS350 AWD3,4L54.470.000.000
GX550M CE (VJA252L- GNUZZ)3,4L76.200.000.000
LS500 (VXFA50L- AEUGTA)3,4L57.080.000.000
LS500 AWD (VXFA55L- AEUGTA)3,4L56.419.500.000

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ