Giá tính lệ phí trước bạ xe JEEP
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 33 mẫu ô tô của JEEP (41 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 940.000.000 đến 4.168.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của JEEP. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe JEEP
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| CHEROKEE SRT-8 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,1L | 5 | 1.960.000.000 |
| COMMANDER | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 4,7L | 7 | 1.600.000.000 |
| COMMANDER LIMITED | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 3.695.000.000 |
| COMMANDER OVERLAND | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 7 | 1.760.000.000 |
| COMPASS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.274.000.000 |
| GLADIATOR LAUNCH EDITION 4X4 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 5 | 2.656.000.000 |
| GLADIATOR RUBICON 4X4 (JTJS9824R) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 5 | 3.538.000.000 |
| GLADIATOR SPORT 4X4 (JTJL9824B) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 5 | 3.218.000.000 |
| GRAND CHEROKEE2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L, 3,6L | 5 | 995.000.000 – 1.470.000.000 |
| GRAND CHEROKEE L LIMITED 4X4 (WLJP7523E) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 7 | 3.800.000.000 |
| GRAND CHEROKEE L SUMMIT 4X4 WLJT7523U | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 6 | 4.168.000.000 |
| GRAND CHEROKEE LIMITED | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 5 | 2.656.000.000 |
| GRAND CHEROKEE LIMITED 4X4 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 5,7L | 5 | 2.020.000.000 |
| GRAND CHEROKEE OVERLAND 4X4 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 5 | 1.470.000.000 |
| LIBERTY SPORT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 7 | 1.090.000.000 |
| PATRIOT LIMITED | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.090.000.000 |
| RENEGADE TRAILHAWK | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,4L | 5 | 1.410.000.000 |
| WRANGER RUBICON | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 4 | 1.667.000.000 |
| WRANGLER | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 5 | 1.810.000.000 |
| WRANGLER JK RUBICON RECON 4X4 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 4 | 2.283.000.000 |
| WRANGLER RUBICON 4X4 (JLJS7222R) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 4 | 3.160.000.000 |
| WRANGLER SAHARA2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L, 3,8L | 4 | 1.170.000.000 – 1.983.000.000 |
| WRANGLER SPORT2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L, 3,8L | 4 | 1.193.000.000 – 1.380.000.000 |
| WRANGLER UNLIMITED2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L, 3,8L | 5 | 1.259.000.000 – 1.380.000.000 |
| WRANGLER UNLIMITED RUBICON2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L, 3,8L | 5 | 1.667.000.000 – 2.600.000.000 |
| WRANGLER UNLIMITED RUBICON (JLJS7422R) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.361.300.000 |
| WRANGLER UNLIMITED RUBICON 4X42 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 3,6L | 5 | 2.600.000.000 – 2.980.000.000 |
| WRANGLER UNLIMITED SAHARA2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L, 3,8L | 5 | 1.506.000.000 – 1.856.000.000 |
| WRANGLER UNLIMITED SAHARA (JLJP7422G) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 2.950.000.000 |
| WRANGLER UNLIMITED SAHARA (SPORT) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 5 | 1.666.000.000 |
| WRANGLER UNLIMITED SPORT2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L, 3,8L | 5 | 1.744.000.000 |
| WRANGLER UNLIMITED SPORT (JLJL7422B) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 3.116.000.000 |
| WRANGLER X | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 4 | 940.000.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe JEEP
- Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
- Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
- Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.
Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe JEEP
Giá tính lệ phí trước bạ xe JEEP là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 33 mẫu xe của JEEP, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 940.000.000 đồng đến 4.168.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe JEEP phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe JEEP không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
