Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 16 mẫu xe máy của J-PAN (16 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 9.200.000 đến 15.125.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của J-PAN. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 81 J-PAN | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 9.200.000 |
| CUB82 | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 9.621.817 |
| CUP J-PAN | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 10.000.000 |
| CUP XS | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 11.200.000 |
| CUPX J-PAN | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 11.177.000 |
| EX50 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 14.000.000 |
| J-PAN C50 | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 9.200.000 |
| ONE-1 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 15.125.000 |
| RC SIRUS | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 10.307.407 |
| SIRUS JP | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 11.000.000 |
| SIRUS JP1 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 11.916.666 |
| VEPAR | Xe máy | 49,4 cm³ | — | 13.780.000 |
| VEPAR E2điện | Xe máy | 1,7 cm³ | — | 9.767.593 |
| VEPAR JP1 | Xe máy | 49,4 cm³ | — | 14.850.000 |
| WAVES JP | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 11.203.704 |
| WAVS JP1 | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 10.307.407 |