Phí trước bạ J-PAN RC SIRUS bao nhiêu?

10.307.407
đồng — giá tính lệ phí trước bạ

Giá tính lệ phí trước bạ của J-PAN RC SIRUS10.307.407 đồng theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy. Đây là giá do cơ quan nhà nước ban hành để tính lệ phí trước bạ (khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ), không phải giá bán của hãng hay đại lý.

Xe máy49,6 cm³Sản xuất, lắp ráp trong nước

Lịch sử điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ

Mẫu xe này mới xuất hiện trong một quyết định, chưa qua lần điều chỉnh giá nào.

Hiệu lựcVăn bảnPhạm vi áp dụngGiá tính LPTB (đồng)Thay đổi
18/04/202641/2026/QĐ-UBNDCà Mau10.307.407

Giá theo bảng giá của tỉnh (hiện hành)

Lệ phí trước bạ J-PAN RC SIRUS phải nộp theo từng tỉnh

Tính trên giá 10.307.407 đồng, nộp lần đầu, theo mức thu tại Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.

Tỉnh, thành phốMức thuLệ phí trước bạ (đồng)Căn cứ
Hà Nội2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
TP. Hồ Chí Minh2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hải Phòng2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đà Nẵng2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cần Thơ2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Huế2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lai Châu2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Điện Biên2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Sơn La2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lào Cai2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thái Nguyên2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lạng Sơn2%206.148Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND tỉnh Lạng Sơn
Quảng Ninh2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Bắc Ninh2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Phú Thọ2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tuyên Quang2%206.148Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND tỉnh Tuyên Quang
Cao Bằng2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hưng Yên2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Ninh Bình2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thanh Hóa2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Nghệ An2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hà Tĩnh2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Trị2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Ngãi2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Gia Lai2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Khánh Hòa2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đắk Lắk2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lâm Đồng2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Nai2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tây Ninh2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Vĩnh Long2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Tháp2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
An Giang2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cà Mau2%206.148 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8

Nộp từ lần thứ 2 trở đi (xe sang tên): mức thu 1% thống nhất toàn quốc → 103.074 đồng, tính trên nguyên giá. Với xe đã qua sử dụng, giá tính lệ phí là giá trị còn lại theo thời gian sử dụng (khoản 4 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ) nên số thực nộp sẽ thấp hơn.

Câu hỏi thường gặp

Phí trước bạ J-PAN RC SIRUS là bao nhiêu?
Giá tính lệ phí trước bạ của J-PAN RC SIRUS là 10.307.407 đồng. Xe máy nộp lần đầu mức 2% → lệ phí khoảng 206.148 đồng (khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ).
Giá 10.307.407 đồng có phải giá bán J-PAN RC SIRUS không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, chỉ dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán tại đại lý là con số khác và không do văn bản này quyết định.
Sang tên J-PAN RC SIRUS cũ nộp lệ phí trước bạ bao nhiêu?
Xe máy nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi áp dụng mức thu 1% (khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ).

Lưu ý

  • Số tiền trên là ước tính tham khảo; mức thu chính thức do cơ quan thuế xác định căn cứ loại phương tiện ghi tại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của cơ quan đăng kiểm.
  • Trang này không đăng giá bán xe. Con số duy nhất ở đây là giá tính lệ phí trước bạ do văn bản quy phạm pháp luật ấn định.
  • Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là Bảng giá tính lệ phí trước bạ do UBND cấp tỉnh ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP).

Mẫu xe J-PAN khác

Mẫu xeDung tíchSố chỗGiá tính LPTB (đồng)
81 J-PAN49,6 cm³9.200.000
CUB8249,6 cm³9.621.817
CUP J-PAN49,6 cm³10.000.000
CUPX J-PAN49,6 cm³11.177.000
J-PAN C5049,6 cm³9.200.000
WAVES JP49,6 cm³11.203.704
WAVS JP149,6 cm³10.307.407
CUP XS49,6 cm³11.200.000

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ