Giá tính lệ phí trước bạ xe ISUZU
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 57 mẫu ô tô của ISUZU (61 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 325.000.000 đến 1.269.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của ISUZU. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe ISUZU
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| D-MAX | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 3L | 5 | 747.000.000 |
| D-MAX (TFR87JDL- RACNAE) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 499.000.000 |
| D-MAX (TFR87JDL- RCPHVN) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 650.100.000 |
| D-MAX (TFR87JDL- RLPHVN) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 595.000.000 |
| D-MAX (TFR87JDL- TCPHVN) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 685.300.000 |
| D-MAX (TFR87JDL- TDPHVN) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 781.000.000 |
| D-MAX (TFR87JDL- TLPHVN) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 660.000.000 |
| D-MAX (TFR87JSL- RAPNAE) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 2 | 399.000.000 |
| D-MAX (TFS85JDL- TLPHVN) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 3L | 5 | 820.000.000 |
| D-MAX (TFS87JDL- RBPHVN) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 656.000.000 |
| D-MAX (TFS87JDL- RLPHVN) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 750.000.000 |
| D-MAX (TFS87JDL- TEPHVN) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 880.000.000 |
| D-MAX (TFS87JDL- TLPHVN) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 759.000.000 |
| D-MAX LS2 biến thể | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,5L, 3L | 5 | 707.000.000 – 744.000.000 |
| D-MAX LS (TFR87JDL- RLPHVN) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 650.000.000 |
| D-MAX LS (TFR87JDL- TLPHVN) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 741.300.000 |
| D-MAX LS (TFS85JDL- TLPHVN) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 3L | 5 | 820.000.000 |
| D-MAX LS (TFS87JDL- RLPHVN) | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,9L | 5 | 750.000.000 |
| D-MAX LS 4X2 AT-C | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,5L | 5 | 700.000.000 |
| D-MAX LS 4X2 AT-C1 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,5L | 5 | 730.000.000 |
| D-MAX LS 4X2 AT-T | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,5L | 5 | 700.000.000 |
| D-MAX LS 4X2 AT-T1 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,5L | 5 | 730.000.000 |
| D-MAX LS 4X2 MT-C | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,5L | 5 | 660.000.000 |
| D-MAX LS 4X2 MT-T | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,5L | 5 | 660.000.000 |
| D-MAX LS 4X4 AT-C | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,5L | 5 | 750.000.000 |
| D-MAX LS 4X4 AT-C1 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,5L | 5 | 780.000.000 |
| D-MAX LS 4X4 AT-T | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,5L | 5 | 750.000.000 |
| D-MAX LS 4X4 AT-T1 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,5L | 5 | 780.000.000 |
| D-MAX LS 4X4 MT-C | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,5L | 5 | 710.000.000 |
| D-MAX LS 4X4 MT-T | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,5L | 5 | 710.000.000 |
| D-MAX LS-C2 biến thể | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,5L, 3L | 5 | 785.000.000 – 790.000.000 |
| D-MAX LS-T | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 3L | 5 | 790.000.000 |
| D-MAX TFR85H MT-LS | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 3L | 5 | 650.000.000 |
| D-MAX TFS85H | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 3L | 5 | 536.000.000 |
| HI-LANDER | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 8 | 515.000.000 |
| HI-LANDER TBR54F | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 8 | 379.000.000 |
| HI-LANDER TBR54F LX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 8 | 379.000.000 |
| HI-LANDER V-SPEC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 8 | 560.000.000 |
| HI-LANDER V-SPEC TBR54F | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 8 | 439.000.000 |
| HILANDER CROSSW | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 9 | 515.000.000 |
| Hl-LANDER TBR54F LX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 8 | 379.000.000 |
| Hl-LANDER V-SPEC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 8 | 560.000.000 |
| MU-X (UCR85GGL- TLUHPH) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 843.000.000 |
| MU-X (UCR86GGL- RLUHPH) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 899.000.000 |
| MU-X (UCR87GGL- RAUHVN) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,9L | 7 | 820.000.000 |
| MU-X (UCR87GGL- RDUHVN) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,9L | 7 | 910.800.000 |
| MU-X (UCR87GGL- RLUHVN) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,9L | 7 | 779.000.000 |
| MU-X (UCR87GGL- TDUHVN1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,9L | 7 | 998.800.000 |
| MU-X (UCR87GGL- TDUHVN2) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,9L | 7 | 1.150.600.000 |
| MU-X (UCR87GGL- TLUHVN) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,9L | 7 | 904.000.000 |
| MU-X (UCS85GGL- TLUHVN) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 1.120.000.000 |
| MU-X (UCS87GGL- TDUHVN) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,9L | 7 | 1.250.700.000 |
| MU-X (UCS87GGL-TDUHVN1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,9L | 7 | 1.145.000.000 |
| MU-X UCS87GGL-TDUHVN2 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,9L | 7 | 1.269.000.000 |
| MU7 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 7 | 960.000.000 |
| TROOPER3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 5, 7, 9 | 325.000.000 – 680.000.000 |
| TROOPER UBS25G | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,2L | 7 | 900.000.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe ISUZU
- Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
- Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
- Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.
Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe ISUZU
Giá tính lệ phí trước bạ xe ISUZU là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 57 mẫu xe của ISUZU, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 325.000.000 đồng đến 1.269.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe ISUZU phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe ISUZU không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
